Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình (Cụm nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 4, Đội 5, Đội 6) Đoàn KTQP 79
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình (Cụm nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 4, Đội 5, Đội 6) Đoàn KTQP 79 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 18:13:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,986,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.350 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng thuộc An ninh Quốc phòng.- Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng;- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 120 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥02 ngườiTrong đó: Lâm Thủy: 01 người;Ngân Thủy: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đỉnh kè, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,027 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,304 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,611 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50,691 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nhân hệ số 1.13) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,379 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,371 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cột gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,371 | m3 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BCH ĐỘI 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,502 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 157,259 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch trên tấm chắn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,313 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm chắn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 5 | Đục nhám bề mặt nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 124,567 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 479,104 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,415 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10.5x15x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,313 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,579 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,287 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,009 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,325 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,769 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 124,567 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,415 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,415 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 275,447 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 242,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,742 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 24 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,76 | 0.0 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,502 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,573 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 630 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,601 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,611 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ BCH ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,385 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 14 | Bulong D14x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Bulong D12x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bulong D12x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 284 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BCH ĐỘI 4 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 110 | m |
| 6 | Tủ điện tổng 180x150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đế giả âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | thanh |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 4 (CK1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 364,297 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 166,41 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 197,887 | m2 |
| 6 | Cung cấp cánh cửa đi gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,331 | m2 |
| 7 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,92 | m2 |
| 8 | Cung cấp cánh cửa sổ gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổ cửa sổ chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,736 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ KT 180x60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 65,42 | m |
| 12 | Nẹp cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 101,56 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 65,42 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,987 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,218 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 396 | cái |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 121,826 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 4 (CK2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 364,297 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 166,41 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 197,887 | m2 |
| 6 | Cung cấp cánh cửa đi gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,331 | m2 |
| 7 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,92 | m2 |
| 8 | Cung cấp cánh cửa sổ gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổ cửa sổ chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,736 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ KT 180x60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 65,42 | m |
| 12 | Nẹp cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 101,56 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 65,42 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,987 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,218 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 396 | cái |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 121,826 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 4 (CK1) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 9 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 208 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 16 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 17 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 4 (CK2) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 9 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 208 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 16 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 17 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP ĐỘI 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 334,645 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 171,343 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 163,302 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 2 cánh gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 7 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,874 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 1 cánh gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,437 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,935 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 11 | Cung cấp cổ cửa sổ chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,052 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ KT 180x60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,9 | m |
| 13 | Nẹp cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 108,72 | m |
| 14 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,9 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,352 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,113 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 388,8 | cái |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 111,281 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĂN, BẾP ĐỘI 4 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 10 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 78 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 77 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 17 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,923 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,846 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,2 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,2 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá 0.5x1 lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,59 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31,44 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại nền hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,93 | 100m2 |
| 8 | Công cắt ron nền sân | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 393 | m2 |
| 9 | Đào san nền đất hiện trạng bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,786 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BCH ĐỘI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 157,259 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch trên tấm chắn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,313 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm chắn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 5 | Đục nhám bề mặt nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 125,578 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 487,678 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,415 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10.5x15x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,313 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,579 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,287 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,009 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,325 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa hiện trạng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,82 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 124,798 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,415 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,415 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 275,12 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 241,712 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,6 | 0.0 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,88 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,573 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 630 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,601 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,611 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ BCH ĐỘI 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50,81 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 14 | Bulong D14x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Bulong D12x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bulong D12x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 284 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BCH ĐỘI 5 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 110 | m |
| 6 | Tủ điện tổng 180x150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đế giả âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | thanh |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 364,297 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 166,41 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 197,887 | m2 |
| 6 | Cung cấp cánh cửa đi gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,331 | m2 |
| 7 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,92 | m2 |
| 8 | Cung cấp cánh cửa sổ gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổ cửa sổ chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,736 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ KT 180x60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64,39 | m |
| 12 | Nẹp cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 101,56 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64,39 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,987 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,218 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 396 | cái |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 121,826 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 5 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 9 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 208 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 16 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 17 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP ĐỘI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chà nhám tường, cột, dầm hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 334,645 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 171,343 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 163,302 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 2 cánh gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 7 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,874 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 1 cánh gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,437 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổ cửa đi chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,935 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh gỗ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 11 | Cung cấp cổ cửa sổ chớp gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,052 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ KT 180x60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,9 | m |
| 13 | Nẹp cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 108,72 | m |
| 14 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,9 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,352 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,113 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 388,8 | cái |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 111,281 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĂN, BẾP ĐỘI 5 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 10 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 78 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 77 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 17 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| T | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá 0.5x1 lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,944 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 4 | Công cắt ron nền sân | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 136,8 | m2 |
| 5 | Đào san nền đất hiện trạng bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,274 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ BCH ĐỘI 6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,317 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,317 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56,921 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,325 | 100m2 |
| 14 | Bulong D14x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Bulong D12x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bulong D12x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 315 | cái |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BCH ĐỘI 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 110 | m |
| 7 | Tủ điện tổng 180x150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đế giả âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | thanh |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 6 (CK1) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 9 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 208 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 16 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 17 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 6 (CK2) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | thanh |
| 9 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 208 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 16 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 17 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Cầu chì nổi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đôminô nối dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | thanh |
| 10 | Bảng điện nhựa 90x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 176 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 17 | Băng keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Tủ điện KT 100x120x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| Z | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá 0.5x1 lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,2 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4 | 100m2 |
| 4 | Công cắt ron nền sân | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 440 | m2 |
| 5 | Đào san nền đất hiện trạng bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,88 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào san nền đất hiện trạng bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.350 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng thuộc An ninh Quốc phòng.- Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng;- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 120 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | ≥02 ngườiTrong đó: Lâm Thủy: 01 người;Ngân Thủy: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 07 tấn | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥15 KW | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5kw | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi