Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830736-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210830616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 18:08:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,993,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,500,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.495.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu bánh xích ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu bánh lốp ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu 9÷10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,5173100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,5173100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,5173100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4252100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4252100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4252100m3
7Đắp đất nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (MTC 95%)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp78,5445100m3
8Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,1339100m3
9Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,3286100m3
10Làm mặt đường CPĐD loại IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2133100m3
B HẠNG MỤC: KÈ TƯỜNG CHẮN
1Đào móng chân khay mái kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp55,15m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5515100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5515100m3
4Đắp đất giáp thổ móng chân khay kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3567100m3
5Bê tông lót móng chân khay kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,77m3
6Xây móng chân khay kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17,71m3
7Dăm sạn lót mái kè dày 10cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,67m3
8Xây mái kè ta taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp29,29m3
9Đắp đất bờ kênh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (độ chặt K90) Tận dụng đất từ đào khuôn đườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,6288100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp32,313m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 (70%KL), đất cấp 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,754100m3
3Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5107100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0771100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0771100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2268tấn
7BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,256m3
8Lắp đặt cống, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp48Ống
9Mối nối ống cống, ĐK 1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp40mối nối
10Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,68m3
11Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp29,88m3
12Đá dăm trộn cát chèn ống cống,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp31,44m3
13Thi công lớp đá đệm móng,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,96m3
14Ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,784100m2
15Ván khuôn móng cống, chân khayXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9352100m2
16Ván khuôn tường đầu, tường cánhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9516100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa mối nối ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp48,32m2
18Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp64cái
D Chi phí vận chuyển xe và máy phục vụ thi công qua sông
1Chi phí vận chuyển xe và máy phục vụ thi công qua sôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1TG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.495.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)55
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)55
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu bánh xích ≥0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đào một gàu bánh lốp ≥0,5m3 Hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
4 Máy Lu rung ≥ 16T Hoạt động tốt1
5 Máy Lu 9÷10T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt4
9 Xe tưới nước Hoạt động tốt1
10 Cần trục ô tô Hoạt động tốt1
11 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn ≥ 1kw Hoạt động tốt2
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
16 Máy kinh vỹ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->