Gói thầu: Cải tạo, mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung (bao gòm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung (bao gòm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 18:30:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,786,196,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67929505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13585901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ/hạ tầng thiết bị CNTT/thiết bị phòng cháy chữa cháy cho Trung tâm dữ liệu hoặc phòng máy chủ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.337.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.675.380 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên các ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Máy tính, Toán tin hoặc Tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công Dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Về Xây lắp (01 người):- Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;Về Công nghệ thông tin (01 người):- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Máy tính, Toán tin hoặc Tin học- Có chứng chỉ về thiết kế trung tâm tích hợp dữ liệu CDCP (Certified Data Center Professional) hoặc chứng chỉ tương đương về thiết kế trung tâm tích hợp dữ liệu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viễn thông, Điện tử truyền thông, Điện tử viễn thông, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung (bao gòm thiết bị) Cải tạo và mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung của tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kiến thiết, thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018; - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; kết quả hoạt động kinh doanh: (scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); - Doanh thu bình quân: Scan kèm theo E-HSDT một trong các tài liệu sau: Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hợp đồng kinh tế, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu của cơ quan thuế, kiểm toán... - Scan kèm theo các tài liệu: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công …trên hệ thống Webform của nhà thầu. - Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành sản phẩm, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue) của các thiết bị cung cấp. - Bản cam kết cung cấp bản sao giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Bản sao giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu. Giấy chứng nhận phải rõ ràng, hợp lệ. - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa cung cấp mới 100%. - Bản cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế tương ứng với thời gian bảo hành của thiết bị. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: Máy lạnh chính xác, thiết bị UPS, Phòng chống cháy nổ (Trong đó phải ghi rõ: Tên Bên mời thầu, Tên gói thầu, Tên Nhà thầu tham gia hoặc Tên Nhà thầu được hỗ trợ). - Cam kết bảo hành, bảo trì và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu kỹ thuật thiết bị. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long, Số 35 Đường 2/9, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, P1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long, Số 35 Đường 2/9, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | I. Hệ thống sàn nâng | Hệ thống sàn nâng | 1 | HT |
| 2 | Sàn nâng kỹ thuật với bề mặt hoàn thiện | - Tấm sàn thép lõi xi măng. Bề mặt phủ HPL (High Pressure Laminated), vật liệu bề mặt chống tĩnh điện HPL, vật liệu bao bằng thép, mặt dưới của tấm sàn thiết kế hình vòm liên kết với nhau nhằm tăng độ chịu lực;- Kích thước: 600mm x 600mm, Độ dày tấm ≥ 34mm;- Tải trọng tập trung ≥ 4,5 kN/điểm (1000 lbs);- Tải trọng phân bố đều ≥ 12kN/m2;- Ống tuýp chân đế : ≥ D32mm, dày 2mm;- Mặt chân đế dưới : ≥ 3 mm x 125 mm x 125 mm; | 52 | m2 |
| 3 | Tay hít sàn | Tay hít sàn nâng 2 chấu | 1 | Cái |
| 4 | Tiếp địa | Dây đồng tiếp địa | 84 | Sợi |
| 5 | Ram dốc đi vào phòng | Ram dốc đi vào phòng | 1 | Bộ |
| 6 | Cách nhiệt sàn nâng | Cách nhiệt sàn nâng | 63 | m2 |
| 7 | Vật tư phụ kiện khác | Vật tư phụ kiện khác | 24 | m |
| 8 | II. Vách ngăn thạch cao | Vách ngăn thạch cao | 1 | HT |
| 9 | Vách thạch cao cho phòng M&E | Vách thạch cao cho phòng M&E | 20 | m2 |
| 10 | Cửa sắt cho phòng M&E | Cửa sắt cho phòng M&E | 1 | Bộ |
| 11 | Vách thạch cao cho phòng Server | Vách thạch cao cho phòng Server | 20 | m2 |
| 12 | Cửa kính cho phòng Server mở rộng | Cửa kính cho phòng Server mở rộng | 1 | Bộ |
| 13 | Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác | Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác | 1 | Gói |
| 14 | III. Hệ thống chống cháy | Hệ thống chống cháy | 1 | HT |
| 15 | Đầu phun khí | Đầu phun xả khí 360 độ | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ kích xả tự động | Bộ kích xả khí tự động | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ kích xả khí bằng tay dùng với bộ Electric Control Head Stackble | Bộ kích xả khí bằng tay dùng với bộ Electric Control Head Stackable | 1 | Bộ |
| 18 | Valve Outlet Adapter 2": khớp nối dùng cho bình 200lbs-350lbs | Valve Outlet Adapter 2”: khớp nối dùng cho bình 200 lbs-350 lbs | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ giám sát áp lực | Bộ giám sát áp lực | 1 | Bộ |
| 20 | Đầu báo khói quang | - Điện áp hoạt động : 8 - 35 VDC;- Đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động;- Hỗ trợ chống phá hoại; | 5 | Bộ |
| 21 | Đầu báo nhiệt | - Điện áp hoạt động : 15 - 30 VDC;- Đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động;- Hỗ trợ chống phá hoại;- Nhiệt độ báo động: 57°C; | 5 | Bộ |
| 22 | Bộ đế cho đầu báo | Bộ đế cho đầu báo | 10 | Bộ |
| 23 | Bộ tạm dừng xả khí | Bộ tạm dừng xả khí - Chìa khóa để reset;- Chống phá hoại; | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ ngắt xả khí | Bộ ngắt xả khí | 1 | Bộ |
| 25 | Nút nhấn xả khí bằng tay (khẩn cấp) | Nút nhấn xả khí bằng tay khẩn cấp;- Vật liệu : kim loại; | 1 | Bộ |
| 26 | Chuông báo động 6"24DC | - Điện áp hoạt động : 19 - 28VDC;- Vật liệu : thép;- Âm thanh : ≥ 90dB (1m tại phía trước);- Màu sắc : đỏ | 1 | Bộ |
| 27 | Tổ hợp đèn còi báo động, sounder Beacon | - Điện áp hoạt động : 9 - 60VDC;- Vật liệu : thép;- Âm thanh : ≥ 106dB (1m tại phía trước);- Màu sắc : đỏ;- Chống nước : ≥ IP65 | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng hướng dẫn FM200 | Bảng hướng dẫn FM200 | 1 | Bộ |
| 29 | Battaries 7AH | Battaries 7AH | 2 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ bình | Giá đỡ bình | 1 | Bộ |
| 31 | Biển báo FM200 | Biển báo FM200 | 1 | Bộ |
| 32 | Cáp tín hiệu | Cáp tín hiệu | 1 | Gói |
| 33 | Đường ống dẫn khí bổ sung | Đường ống dẫn khí bổ sung | 1 | Gói |
| 34 | IV. Hệ thống cáp cho 6 tủ rack server và 2 tủ network | Hệ thống cáp cho 6 tủ rack server và 2 tủ network | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng và gắn patch panel | Thi công cáp đồng và gắn patch panel | 192 | node |
| 36 | Test cáp bằng đồng hồ chuyên dụng | Test cáp bằng đồng hồ chuyên dụng | 192 | node |
| 37 | Di dời và hàn quang cho 8 tủ Rack | Di dời và hàn quang cho 08 tủ Rack | 1 | gói |
| 38 | Máng cáp mạng 200 x 100 bao gồm phụ kiện | Máng cáp mạng 200 x 100 bao gồm phụ kiện | 20 | m |
| 39 | Cáp mạng Cat6 | - Loại cáp: Cat6 UTP lõi đặc 4 đôi dây.- Đường kính lõi đồng: ≥24AWG- Vỏ cách điện: Polyolefin- Vỏ cáp: PVC- Đường kính cáp: ≤ 6.4mm- Điện áp hoạt động: ≥ 80V- Đặc tính trở kháng: ≥ 100Ω- Nhiệt độ hoạt động: - 20°C đến 60°C- Tiêu chuẩn truyền dẫn: ANSI/TIA-568.2-D, CENELEC EN 50288-6-1, ISO/IEC 11801 Class E hoặc tương đương | 9 | thùng |
| 40 | Nhãn cáp | Nhãn cáp | 3 | cuộn |
| 41 | Vật tư phụ kiện khác | Vật tư phụ kiện khác | 1 | gói |
| 42 | V. Hệ thống máy lạnh chính xác | Hệ thống máy lạnh chính xác | 1 | HT |
| 43 | Đường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệt | Đường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệt | 1 | gói |
| 44 | Máng lạnh cho hệ thống ống kết nối | Máng lạnh cho hệ thống ống kết nối | 1 | gói |
| 45 | Gas cho hệ thống | Gas cho hệ thống | 2 | bình |
| 46 | VI. Hệ thống điện UPS | Hệ thống điện UPS | 1 | HT |
| 47 | Dây điện CXV 4C x 35mm2 + E16mm2 (MSB cấp cho UPS) | Dây điện CXV 4C x 35mm2+ E 16mm2 (MSB cấp cho UPS) | 60 | m |
| 48 | VI. Hệ thống điện | Hệ thống điện | 1 | HT |
| 49 | VII.1.Dây điện nguồn và trunking | Dây điện nguồn và trunking (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | HT |
| 50 | Cáp điện CXV 4C - 70mm2 - 0,6/1kV nguồn cho tủ tổng | Cáp điện CXV 4C - 70mm2 - 0,6/1kV nguồn cho tủ tổng | 60 | m |
| 51 | Dây điện CXV 4C x 35mm2+ E 16mm2 (MSB cấp cho UPS) | Dây điện CXV 4C x 35mm2+ E 16mm2 (MSB cấp cho UPS) | 60 | m |
| 52 | Dây điện CXV 4C x 16mm2 + E 10mm2(DB-AC cấp cho Cooling) | Dây điện CXV 4C x 16mm2 + E 10mm2(DB-AC cấp cho Cooling) | 30 | m |
| 53 | Dây điện CV 1C x 6mm2 (DB-AC cấp cho condenser) | Dây điện CV 1C x 6mm2 (DB-AC cấp cho condenser) | 200 | m |
| 54 | Dây điện CVV 3C x 6mm2 (DB-PDU cấp cho socket - PDU) | Dây điện CVV 3C x 6mm2 (DB-PDU cấp cho socket - PDU) | 240 | m |
| 55 | Ổ cắm âm sàn IP44 | Ổ cắm âm sàn IP44 | 40 | cái |
| 56 | Trunking 200x100mm bao gồm co, tê | Trunking 200x100mm bao gồm co, tê | 40 | m |
| 57 | Vật tư phụ kiện khác | Vật tư phụ kiện khác | 1 | gói |
| 58 | VII.2. Hệ thống giếng tiếp địa | Hệ thống giếng tiếp địa (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | HT |
| 59 | Hộp kiểm tra & thanh kiểm tra nối đất | Hộp kiểm tra & thanh kiểm tra nối đất | 2 | Bộ |
| 60 | Dây đồng trần 50mm2 | Dây đồng trần 50mm2 | 60 | Mét |
| 61 | Cọc tiếp địa Ø 16 dài 2.4m + kẹp cọc thả xuống giếng | Cọc tiếp địa Ø 16 dài 2.4m + kẹp cọc thả xuống giếng | 8 | Cọc |
| 62 | Mối hàn hoá nhiệt | Mối hàn hoá nhiệt | 12 | Mối |
| 63 | Hóa chất giảm điện trở đất (GEM) | Hóa chất giảm điện trở đất (GEM) | 32 | Bao |
| 64 | Ống PVC bọc dây dẫn | Ống PVC bọc dây dẫn | 50 | Mét |
| 65 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
| 66 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | 6 | Giếng |
| 67 | Vận chuyển | Vận chuyển | 1 | gói |
| 68 | Kiểm định hệ thống nối đất chống sét | Kiểm định hệ thống nối đất chống sét | 1 | gói |
| 69 | VIII. Hệ thống cáp quang | Hệ thống cáp quang | 1 | HT |
| 70 | Dây nhảy quang 30m, LC-LC | Dây nhảy quang 30m, LC-LC | 4 | sợi |
| 71 | Module quang SFP 1 GB | Module quang SFP 1 GB | 4 | bộ |
| B | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | I. Hệ thống chống cháy | Hệ thống chống cháy | 1 | HT |
| 2 | Bình chứa khí FM200 | Bình chứa khí FM200 loại ≥ 200lb, kèm đồng hồ và van đầu bình, đã nạp khí FM200 | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển xả khí cho 1 vùng. 3 zone báo cháy + nút nhấn xả khí khẩn cấp/ Lưu được 1.000 sự kiện gần nhất | - Màn hình LCD hiển thị thông tin, cấu hình, trạng thái của hệ thống- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ- 3 zone báo cháy - Lưu và hiển thị 1.000 sự kiện gần nhất- Hỗ trợ cổng USB để kết nối với máy tính (PC)- Vật liệu: Thép IP30 | 1 | Bộ |
| 4 | Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác | Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác | 1 | Gói |
| 5 | Chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy | Chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy | 1 | Gói |
| 6 | Xác nhận kiểm tra về phòng cháy, chửa cháy (cứu nạn, cứu hộ) | Xác nhận kiểm tra về phòng cháy, chửa cháy (cứu nạn, cứu hộ) | 1 | Gói |
| 7 | II. Hệ thống Access control phòng M&E | Hệ thống Access control phòng M&E | 1 | HT |
| 8 | Đầu đọc kiểm soát an ninh sử dụng đồng thời vân tay và thẻ | - Chức năng: Vân tay và thẻ 125khz- Màn hình ≥ LCD 1.77 inch- CPU ≥ ARM9, 400MHz- Bộ nhớ ≥ 32M NOR và 128MB NAND Flash- User ≥ 10.000- Sự kiện ≥ 100.000- Giao tiếp TCP/IP, USB- Tiêu chuẩn chống nước ≥ IP65- Chứng nhận KC, CE,FCC, RoHS hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 9 | Khóa từ | - Khóa nam châm từ với lực hút 600 LBS tương đương 300 kg- Surface magnet : 250 L x 47 W x 25 H (mm)- Strike plate : 180 L x 38 W x 11 H (mm)- Voltage : 12/24 VDC- Gross weight : 2 kg. | 1 | Bộ |
| 10 | Nút nhấn Exit | Nút nhấn chất liệu inox dùng trong các hệ thống access control.- Fireproof material- COM/NO | 1 | Bộ |
| 11 | Nút nhấn khẩn cấp | Nút nhấn khẩn cấp | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp tín hiệu, vật tư thi công lắp đặt, cấu hình thiết bị | Cáp tín hiệu, vật tư thi công lắp đặt, cấu hình thiết bị | 1 | Gói |
| 13 | III. Hệ thống máy lạnh chính xác | Hệ thống máy lạnh chính xác | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống máy lạnh chính xác | - Điện áp vào: Nguồn đầu vào 3 phase (380~415V/50Hz)- Loại: Máy lạnh thổi sàn- Công suất lạnh: ≥ 40 kW- Máy nén: Máy nén loại xoắn , sử dụng Gas R410A hoặc tương đương- Quạt: EC fan, tốc độ tối thiểu ≥ 10.600 m3/h- Bộ lọc: MERV 8/G4 hoặc tương đương- Bộ sưởi điện: Bộ sưởi điện ≥ 6KW- Máy tạo ẩm: Máy tạo ẩm điện cực- Màn hình hiển thị: ≥ 7 inch- Giao tiếp: RJ45, RS482/RS485 (hoặc tương đương), tiếp điểm khô.- Cục nóng ngoài trời: ≥ 1 ph, 220V, 50Hz ≥ 2 quạt- Khả năng: Máy lạnh có thể kết nối group 32 units - Yêu cầu khác: Máy lạnh tương thích với hệ thống hiện tại của TTTHDL để tăng khả năng tương thích và mở rộng. | 1 | Bộ |
| 15 | Nhân công lắp chuyển lắp đặt, vận hành thiết bị | Nhân công lắp chuyển lắp đặt, vận hành thiết bị | 1 | Gói |
| 16 | IV. Hệ thống điện UPS | Hệ thống điện UPS | 1 | HT |
| 17 | UPS 40kVA/40kW UPS, I/O: 220/380V, 230/400V, 240/415V | - Công suất: ≥ 40KVA/KW;- Công nghệ : VFI SS 111, on-line chuyển đổi kép, thiết kế UPS dạng DSP Chips, IGBT technology;- Tiêu chuẩn: EN62040-1, EN62040-2, EN62040-3;- Điện áp vào: 220/380V, 230/400V, 240/415V (3-phase, 4-dây + G);- Dãy điện áp ngõ vào: - 300-477Vac 100% tải ; - 228-300Vac 70% tải;- Tần số hoạt động: 40Hz ~ 70Hz;- Hệ số công suất ngõ vào: ≥ 0.99 ở 25%~100% tải;- Méo dạng sóng hài dòng : ≤ 3% ;- Bypass: Có tích hợp Manual bypass;- Điện áp ra: 3 pha 220/380V, 230/400V, 240/415V (3-phase, 4-dây + G);- Hệ số công suất ngõ ra: 1;- Méo dang sóng hài áp ngõ ra: - THDv%: | 1 | Bộ |
| 18 | Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác | Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác | 1 | Gói |
| 19 | V. Hệ thống điện | Hệ thống điện | 1 | HT |
| 20 | Tủ nguồn MSB | - MCCB 250A 3 P 36kA: 01 Cái;- MCCB 125A 3 P 25kA: 04 Cái;- MCCB 63A 3 P 25kA: 01 Cái;- MCB 32A 2P 6kA: 06 Cái;- Biến dòng đo lường: 03 Cái;- Đèn báo pha: 03 Bộ;- Đồng hồ năng lượng: 01 Bộ;- Vỏ tủ, busbar và vật tư phụ: 01 Gói | 1 | Hệ thống |
| 21 | Tủ Nguồn DB-PDU | - MCCB 50A 3 P 25kA: 02 Cái- MCCB 100A 3 P 25kA: 01 Cái- MCB 32A 2P 6kA: 40 Cái- MCB 16A 2P 6kA: 03 Cái- Biến dòng đo lường: 03 Cái- Đèn báo pha: 03 Bộ- Đồng hồ năng lượng: 01 Bộ- Vỏ tủ, busbar và vật tư phụ: 01 Gói | 1 | Hệ thống |
| 22 | Tủ Nguồn DB-AC | - MCCB 63A 3 P 25kA: 01 Cái- MCB 32A 2P 6kA: 03 Cái- MCB 16A 2P 6kA: 03 Cái- Đèn báo pha: 03 Bộ- Vỏ tủ, busbar và vật tư phụ: 01 Gói | 1 | Hệ thống |
| C | Hạng mục di dời | |||
| 1 | I. Di dời hệ thống CNTT | Di dời hệ thống CNTT | 1 | Gói |
| 2 | Dịch vụ khảo sát chi tiết hiện trạng hệ thống trước khi di dời | - Khảo sát hiện trạng hệ thống mạng hiện tại;- Phân tích đánh giá hệ thống;- Lập phương án di dời hệ thống;- Lập phương án triển khai (Gồm có: Tháo, lắp, cài đặt, đấu nối, kiểm thử, phục hồi dữ liệu và thiết bị hỏng); | 1 | Gói |
| 3 | Di dời và hoàn thiện hệ thống | - Di dời 06 tủ Rack server bao gồm thiết bị trong tủ bao gồm đóng gói theo qui chuẩn từng thiết bị;- Di dời 02 Rack network bao gồm thiết bị trong tủ bao gồm đóng gói theo qui chuẩn từng thiết bị;- Kiểm tra đánh giá hệ thống sau khi di dời; | 1 | Gói |
| 4 | Triển khai mô hình thiết kế mới | - Thiết kế hệ thống mới sau khi di dời (lập các tài liệu: mô hình, bản vẻ chi tiết, phân hoạch IP, phân hoạch các thiết bị, các tài liệu liên quan khác);- Triển khai cài đặt, cấu hình hệ thống theo phương án thiết kế mới, tối ưu hóa và có thể mở rộng hệ thống khi có nhu cầu;- Kiểm tra đánh giá theo dõi hệ thống mới; | 1 | Gói |
| 5 | Đào tạo tập huấn, hỗ trợ vận hành, chuyển giao | - Đào tạo tập huấn sử dụng cho các cán bộ CNTT;- Hỗ trợ vận hành hệ thống ít nhất trong một năm (khắc phục các sự cố lỗi phát sinh khi vận hành hệ thống);- Chuyển giao các tài liệu hệ thống; | 1 | Gói |
| 6 | Quản lý triển khai dự án | Quản lý triển khai dự án | 1 | Gói |
| 7 | II. Di dời hạ tầng phòng DC | Di dời hạ tầng phòng DC | 1 | Gói |
| 8 | II.1. Hệ thống máy lạnh chính xác | Hệ thống máy lạnh chính xác (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 9 | Tháo dỡ máy lạnh chính xác | Tháo dỡ máy lạnh chính xác | 2 | Gói |
| 10 | Đường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệt | Đường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệt | 2 | Gói |
| 11 | Máng lạnh cho hệ thống ống kết nối | Máng lạnh cho hệ thống ống kết nối | 2 | Gói |
| 12 | Gas cho hệ thống | Gas cho hệ thống | 4 | Bình |
| 13 | Vận chuyển lắp chuyển lắp đặt | Vận chuyển lắp chuyển lắp đặt | 2 | Gói |
| 14 | Vận hành thiết bị | Vận hành thiết bị | 1 | Gói |
| 15 | II.2. Hệ thống lưu điện UPS | Hệ thống lưu điện UPS (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 16 | Tháo dỡ UPS | Tháo dỡ UPS | 1 | Gói |
| 17 | Vận hành thiết bị | Vận hành thiết bị | 1 | Gói |
| 18 | II.3. Hệ thống giám sát môi trường | Hệ thống giám sát môi trường (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 19 | Tháo dỡ, di dời đấu nối | Tháo dỡ, di dời đấu nối | 1 | Gói |
| 20 | Vận hành thiết bị | Vận hành thiết bị | 1 | Gói |
| 21 | II.4. Hệ thống chống sét | Hệ thống chống sét (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 22 | Tháo dỡ, di dời đấu nối | Tháo dỡ, di dời đấu nối | 1 | Gói |
| 23 | Vận hành thiết bị | Vận hành thiết bị | 1 | Gói |
| 24 | II.5. Hệ thống máy phát điện 90kVA và ATS | Hệ thống máy phát điện 90kVA và ATS (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 25 | Tháo dỡ, di dời đấu nối | Tháo dỡ, di dời đấu nối | 1 | Gói |
| 26 | Vận hành thiết bị | Vận hành thiết bị | 1 | Gói |
| 27 | II.6. Hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200 (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 28 | Đường ống dẫn khí và phụ kiện | Đường ống dẫn khí và phụ kiện | 1 | Gói |
| 29 | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt | 1 | Gói |
| 30 | II.7. Hệ thống cửa chống cháy | Hệ thống cửa chống cháy (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 31 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại tại vị trí mới | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại tại vị trí mới | 1 | Gói |
| 32 | II.8. Máy lạnh cho phòng M&E | Máy lạnh cho phòng M&E (chi tiết hạng mục bên dưới) | 1 | Gói |
| 33 | Tháo dỡ, di dời đấu nối máy lạnh | Tháo dỡ, di dời đấu nối máy lạnh | 1 | Gói |
| 34 | Vận hành thiết bị | Vận hành thiết bị | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67929505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13585901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ/hạ tầng thiết bị CNTT/thiết bị phòng cháy chữa cháy cho Trung tâm dữ liệu hoặc phòng máy chủ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.337.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.675.380 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành công trình | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên các ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin. | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Máy tính, Toán tin hoặc Tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công Dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Về Xây lắp (01 người):- Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;Về Công nghệ thông tin (01 người):- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Máy tính, Toán tin hoặc Tin học- Có chứng chỉ về thiết kế trung tâm tích hợp dữ liệu CDCP (Certified Data Center Professional) hoặc chứng chỉ tương đương về thiết kế trung tâm tích hợp dữ liệu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật triển khai | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viễn thông, Điện tử truyền thông, Điện tử viễn thông, | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy cắt nhôm | Máy cắt nhôm | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 7 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi