Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 18:25:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,837,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92567045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8513409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,986 tỷ đồng.(Tám tỷ, chín trăm tám mươi sáu triệu đồng)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.986.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực theo quy định).- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐỖ XE TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Đào xúc đất thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1041 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSMT | 52,625 | 100m2 |
| 5 | Bạt, nilon lót | Theo yêu cầu của HSMT | 4.617,78 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 692,667 | m3 |
| 7 | Lát gạch trồng cỏ 2 lỗ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.617,78 | m2 |
| 8 | Cỏ Lá Gừng | Theo yêu cầu của HSMT | 1.418,582 | m2 |
| 9 | Hoa ngũ sắc | Theo yêu cầu của HSMT | 225,8 | m2 |
| 10 | Bổ sung đất màu trồng hoa Dâm Bụt xung quanh sân | Theo yêu cầu của HSMT | 323,6812 | m3 |
| 11 | Cây Bàng Đài loan, đo cách gốc 1,3m đường kính >15cm; cao >4m | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Trồng cây lá màu, cảnh | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4438 | 100 m2 |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4438 | 100m2/lần |
| 16 | Đào móng bồn cây- Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 8,349 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bồn hoa xung quanh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 11,0825 | 1m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,4315 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 148,386 | m2 |
| B | XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8722 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,026 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,026 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,224 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 119,2 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,026 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1637 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5185 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| C | VƯỜN HOA KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 8,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 8,88 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | gốc |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất II, đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7475 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 8 | Bạt, nilon lót | Theo yêu cầu của HSMT | 174,59 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,459 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 174,59 | m2 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8942 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất Cấp đất II, đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8942 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,4648 | m2 |
| 15 | Cây Ngâu tán tròn ĐK 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cây |
| 16 | Cây cọ cao >3m (tính từ gốc đến ngọn) đường kính từ 25cm đến 30cm (trồng 3 cây/khóm) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cây |
| 17 | Mua cây Bàng Đài loan, đo cách gốc 1,3m đường kính >15cm; cao >4m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cây |
| 18 | Cây Chuỗi Ngọc | Theo yêu cầu của HSMT | 20,92 | m2 |
| 19 | Cỏ Lá Gừng | Theo yêu cầu của HSMT | 140,7 | m2 |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | 1 cây / 90 ngày |
| 23 | Trồng cây lá màu, cảnh | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6162 | 100 m2 |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6162 | 100m2/lần |
| 25 | Ghế đá | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 19,992 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất Cấp đất II, đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1999 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,856 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,856 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,984 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0944 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,632 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1676 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,27 | m3 |
| 41 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 42 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 43 | Bê tông rãnh tam giác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,225 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5 | m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4659 | 100m2 |
| 46 | Mua thảm bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5 % C12,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,7667 | tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8779 | 100m2 |
| 48 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 50 | Đệm cát đen rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 3,843 | m3 |
| 51 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,536 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,536 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 55 | Khung móng M16x340x340x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 57 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thép mạ kẽm + bóng đèn Led 50w | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 cột |
| 59 | Chùm đèn CH12-4 (bao gồm cả bóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bảng |
| 61 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 64 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ ĐƯỜNG NHẬT TÂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 37,1904 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,0843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3219 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 139,284 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 110,9524 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 763 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt dđế cống D600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.526 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 762 | mối nối |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5226 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1692 | 100m3 |
| 11 | Bạt, nilon lót | Theo yêu cầu của HSMT | 8.577,8894 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 857,7889 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8.577,8894 | m2 |
| 14 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 115,44 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,86 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.868 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | m |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSMT | 2,914 | 100m2 |
| 20 | Bê tông rãnh tam giác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,05 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu của HSMT | 481 | m2 |
| 22 | Đào móng băng- Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 51,4998 | 1m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,4998 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 446,775 | m2 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,19 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,3625 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt đế công D600 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | mối nối |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5448 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1952 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,2618 | m3 |
| 36 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 155,68 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 11,3904 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thang hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 552,16 | kg |
| 39 | Gia công lắp dựng thép L100x100x6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4.314,24 | kg |
| 40 | Lắp dựng tấm đan chắn rác hố thu nước bằng Composit | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cái |
| 41 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,696 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4939 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan hố ga, cửa thu | Theo yêu cầu của HSMT | 224 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI KHU BÀN THAN TRONG | |||
| 1 | Đào xúc đất để thải | Theo yêu cầu của HSMT | 46,45 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 46,45 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 929 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn lẫn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 139,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 139,35 | m3 |
| 6 | Lắp lại tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 929 | cấu kiện |
| 7 | Đào xúc phế thải bê tông tấm đan và gạch xây cho các đoạn rãnh đã bị sập đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 150,7968 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 150,7968 | m3 |
| 9 | Đào bùn lẫn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 91,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn lẫn đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 91,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1555 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5251 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,4152 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tấm đan vào vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 119,34 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 612 | 1cấu kiện |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 408,1344 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.005,76 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cát vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 292,3 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển đá dăm vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 29,54 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển gạch xây vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 224,473 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 72,396 | tấn |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển Thép các loại vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2386 | tấn |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI KHU BÀN THAN NGOÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 44,95 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 44,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 899 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn lẫn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 134,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 134,85 | m3 |
| 6 | Lắp lại tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 899 | cấu kiện |
| 7 | Đào xúc phế thải bê tông tấm đan và gạch xây cho các đoạn rãnh đã bị sập đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 81,7025 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT | 81,7025 | m3 |
| 9 | Đào bùn lẫn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 41,25 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn lẫn đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 41,25 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8673 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6853 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,015 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tấm đan vào vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 53,625 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 275 | 1cấu kiện |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 253,7964 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.744,64 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cát vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 176,41 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển đá dăm vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 13,27 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển gạch xây vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 139,588 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 36,6625 | tấn |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển Thép các loại vào vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9046 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92567045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8513409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,986 tỷ đồng.(Tám tỷ, chín trăm tám mươi sáu triệu đồng)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.986.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực theo quy định).- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy lu | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy rải thảm | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi