Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở tuyến đường Tiểu vùng X- Nam Cà Mau đi qua sông Mang Rổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832225-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở tuyến đường Tiểu vùng X- Nam Cà Mau đi qua sông Mang Rổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 18:35:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,453,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kè bảo vệ sạt lở bờ sông, bờ biển). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kè bảo vệ sạt lở bờ sông, bờ biển). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 06 người (trong đó tối thiểu 03 người bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan tải trọng 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan tải trọng 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép thanh tròn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép thanh tròn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng công trường | Phát quang mặt bằng công trường | 4 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 2,191 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Cung cấp đất đắp | 2,191 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 100,368 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 2,33 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 19,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,312 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 6,77 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,8m3 (ngập đất) | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,8m3 (ngập đất) | 8,75 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,8m3 (không ngập đất) | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,8m3 (không ngập đất) | 2,27 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Đập đầu cọc bê tông | 3,492 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan chắn đất | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan chắn đất | 132 | cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 43,449 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,697 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,158 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,914 | 100m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Vải địa kỹ thuật | 4,234 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 95,026 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 7,601 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 1,872 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bộ sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Sản xuất bộ sàn đạo (không tính vật liệu chính) | 1,58 | tấn |
| 21 | Khấu hao khung sàn đạo | Khấu hao khung sàn đạo | 1,05 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc định vị | Khấu hao cọc định vị | 2,377 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 20,534 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 20,534 | tấn |
| 25 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo bằng máy đào (phần ngập đất) | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo bằng máy đào (phần ngập đất) | 2,9 | 100m |
| 26 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo bằng máy đào (phần không ngập đất) | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo bằng máy đào (phần không ngập đất) | 1,74 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc định vị hệ sàn đạo bằng máy đào | Nhổ cọc định vị hệ sàn đạo bằng máy đào | 4,64 | 100m |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 2x3x0,5m dưới nước | Làm và thả thảm đá, loại 2x3x0,5m dưới nước | 63,808 | 1 thảm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kè bảo vệ sạt lở bờ sông, bờ biển). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kè bảo vệ sạt lở bờ sông, bờ biển). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 06 người (trong đó tối thiểu 03 người bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan tải trọng 200T | Sà lan tải trọng 200T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép thanh tròn | Máy cắt uốn thép thanh tròn | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi