Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825262-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210825220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 19:45:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công tình cải tạo, và sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà WC khu A
1Tháo dỡ gạch ốp tường274,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ274,68m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại172,41m2
4Phá dỡ lớp vữa xi măng lót172,41m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,4222m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại12,4222m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại12,4222m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,4222m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75114,94m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …114,94m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 172,41m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 274,68m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ280,3m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,06m2
15Bả bằng bột bả vào tường56,06m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ280,3m2
17Tháo dỡ trần cũ119,6m2
18Đóng trần tôn lạnh1,116100m2
19Đóng nẹp chỉ trần363,6m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công58,68m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính58,68m2
22Lắp khóa cửa6cái
23Tháo dỡ hệ thống điện cũ3công
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
25Lắp đặt đèn led ốp trần tròn36bộ
26Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc24cái
27Lắp đặt hạt công tắc45cái
28Lắp đặt đế nhựa nổi24hộp
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
30Lắp đặt mặt nạ automat6hộp
31Lắp đặt dây đơn 400m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
33Phá dỡ đan bê tông cốt thép1,6677m3
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa24bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí36bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...)36bộ
37Lắp đặt chậu xí bệt36bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam18bộ
39Lắp đặt vách ngăn tiểu nam6,075m2
40Lắp đặt Lavabo24bộ
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm51cái
42Lắp đặt hộp đựng42cái
43Lắp đặt vòi xịt vệ sinh36cái
44Lắp đặt gương soi24cái
45Lắp đặt kệ kính24cái
46Lắp đặt khóa D346cái
47Lắp đặt vòi rửa inox6bộ
48Lắp đặt CO nhựa D2755cái
49Lắp đặt CO nhựa D3414cái
50Lắp đặt CO nhựa D6046cái
51Lắp đặt CO nhựa D9010cái
52Lắp đặt CO nhựa D11416cái
53Lắp đặt CO nhựa 135 độ D9032cái
54Lắp đặt CO nhựa 135 độ D11426cái
55Lắp đặt CO giảm nhựa D34/272cái
56Lắp đặt CO giảm nhựa D27/2148cái
57Lắp đặt CO gai trong D2154cái
58Lắp đặt T giảm nhựa D90/6028cái
59Lắp đặt T giảm nhựa D34/272cái
60Lắp đặt T giảm nhựa D27/218cái
61Lắp đặt T nhựa D11412cái
62Lắp đặt T nhựa D9024cái
63Lắp đặt T nhựa D2757cái
64Lắp đặt con thỏ nhựa D6048cái
65Lắp đặt nối giảm nhựa D114/908cái
66Lắp đặt nối giảm nhựa D90/6034cái
67Lắp đặt ống nhựa D211,6100m
68Lắp đặt ống nhựa D273100m
69Lắp đặt ống nhựa D342,15100m
70Lắp đặt ống nhựa D601,5100m
71Lắp đặt ống nhựa D901,5100m
72Lắp đặt ống nhựa D1141,65100m
B Nhà WC khu B
1Tháo dỡ gạch ốp tường183,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ183,12m2
3Phá dỡ nền lát gạch114,94m2
4Phá dỡ lớp vữa xi măng lót114,94m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,2814m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại8,2814m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại8,2814m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,2814m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7557,47m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …57,47m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 114,94m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 183,12m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ144,54m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,362m2
15Bả bằng bột bả vào tường43,362m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,54m2
17Tháo dỡ trần119,6m2
18Gia công đà trần thép0,2088tấn
19Lắp dựng đà trần thép0,2088tấn
20Đóng trần tôn lạnh1,196100m2
21Đóng nẹp chỉ trần88,8m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công45,06m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính39,12m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa khung, pa no sắt5,94m2
25Lắp khóa cửa4cái
26Tháo dỡ hệ thống điện cũ3công
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường24bộ
29Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc16cái
30Lắp đặt hạt công tắc32cái
31Lắp đặt đế nhựa nổi16hộp
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
33Lắp đặt mặt nạ automat4hộp
34Lắp đặt dây đơn 280m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 140m
36Phá dỡ đan bê tông cốt thép1,1118m3
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa16bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí24bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...)24bộ
40Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
42Lắp đặt vách ngăn tiểu nam4,05m2
43Lắp đặt Lavabo16bộ
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm27cái
45Lắp đặt hộp đựng16cái
46Lắp đặt vòi xịt vệ sinh16cái
47Lắp đặt gương soi16cái
48Lắp đặt kệ kính16cái
49Lắp đặt khóa D344cái
50Lắp đặt vòi rửa inox4bộ
51Lắp đặt CO nhựa D2739cái
52Lắp đặt CO nhựa D349cái
53Lắp đặt CO nhựa D6032cái
54Lắp đặt CO nhựa D908cái
55Lắp đặt CO nhựa D11414cái
56Lắp đặt CO nhựa 135 độ D9027cái
57Lắp đặt CO nhựa 135 độ D11418cái
58Lắp đặt CO giảm nhựa D34/272cái
59Lắp đặt CO giảm nhựa D27/2138cái
60Lắp đặt CO gai trong D2148cái
61Lắp đặt T giảm nhựa D90/6026cái
62Lắp đặt T giảm nhựa D34/272cái
63Lắp đặt T giảm nhựa D27/218cái
64Lắp đặt T nhựa D1148cái
65Lắp đặt T nhựa D9024cái
66Lắp đặt T nhựa D2741cái
67Lắp đặt con thỏ nhựa D6028cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa D114/908cái
69Lắp đặt nối giảm nhựa D90/6032cái
70Lắp đặt ống nhựa D211100m
71Lắp đặt ống nhựa D272,4100m
72Lắp đặt ống nhựa D341,3100m
73Lắp đặt ống nhựa D601,2100m
74Lắp đặt ống nhựa D901,2100m
75Lắp đặt ống nhựa D1141,45100m
C Nhà WC khu Hiệu Bộ
1Tháo dỡ gạch ốp tường118,8m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ138,94m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại29,4m2
4Phá dỡ lớp vữa xi măng lót29,4m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,0035m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại4,0035m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại4,0035m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,0035m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,44m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …14,44m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 29,4m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 266,84m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ46,2m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7534m2
15Bả bằng bột bả vào tường22,87m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,21m2
17Tháo dỡ trần32,52m2
18Gia công đà trần thép0,0538tấn
19Lắp dựng đà trần thép0,0538tấn
20Đóng trần tôn lạnh0,3252100m2
21Đóng nẹp chỉ trần51,4m
22Tháo dỡ hệ thống điện cũ2công
23Lắp đặt đèn led ốp trần14bộ
24Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt6cái
25Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt2cái
26Lắp đặt hạt công tắc14cái
27Lắp đặt đế nhựa nổi8hộp
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
29Lắp đặt mặt nạ automat4hộp
30Lắp đặt dây đơn 120m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...)8bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa ...)4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, ...)8bộ
37Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
38Lắp đặt Lavabo8bộ
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
40Lắp đặt hộp đựng8cái
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinh8cái
42Lắp đặt gương soi8cái
43Lắp đặt kệ kính8cái
44Lắp đặt khóa D342cái
45Lắp đặt vòi rửa inox4bộ
46Lắp đặt CO nhựa D2720cái
47Lắp đặt CO nhựa D348cái
48Lắp đặt CO nhựa D6010cái
49Lắp đặt CO nhựa D9016cái
50Lắp đặt CO nhựa D1148cái
51Lắp đặt CO nhựa 135 độ D9020cái
52Lắp đặt CO nhựa 135 độ D11416cái
53Lắp đặt CO giảm nhựa D34/271cái
54Lắp đặt CO giảm nhựa D27/2130cái
55Lắp đặt CO gai trong D2130cái
56Lắp đặt T giảm nhựa D90/6014cái
57Lắp đặt T giảm nhựa D34/271cái
58Lắp đặt T giảm nhựa D27/214cái
59Lắp đặt T nhựa D1146cái
60Lắp đặt T nhựa D9012cái
61Lắp đặt T nhựa D2730cái
62Lắp đặt con thỏ nhựa D6012cái
63Lắp đặt nối giảm nhựa D114/904cái
64Lắp đặt nối giảm nhựa D90/6016cái
65Lắp đặt ống nhựa D210,8100m
66Lắp đặt ống nhựa D271,2100m
67Lắp đặt ống nhựa D340,6100m
68Lắp đặt ống nhựa D600,6100m
69Lắp đặt ống nhựa D900,7100m
70Lắp đặt ống nhựa D1140,7100m
D Phòng chờ giản giáo viên khu A, khu B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại21,15m2
2Phá dỡ lớp vữa xi măng lót21,15m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,7826m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại0,7826m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,7826m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,7826m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,06m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …14,06m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,15m2
10Tháo dỡ trần20,7m2
11Đóng trần tôn lạnh0,207100m2
12Đóng nẹp chỉ trần45,6m
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ453,18m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần85,28m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,636m2
16Bả bằng bột bả vào tường90,636m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,056m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ538,46m2
19Tháo dỡ hệ thống điện cũ2công
20Lắp đặt đèn led ốp trần6bộ
21Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt6cái
22Lắp đặt hạt công tắc6cái
23Lắp đặt đế nhựa nổi6hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
25Lắp đặt mặt nạ automat6hộp
26Lắp đặt dây đơn 100m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...)6bộ
31Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
32Lắp đặt Lavabo6bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
34Lắp đặt hộp đựng6cái
35Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6cái
36Lắp đặt gương soi6cái
37Lắp đặt kệ kính6cái
38Lắp đặt khóa D346cái
39Lắp đặt vòi rửa inox6bộ
40Lắp đặt khóa D342cái
41Lắp đặt CO nhựa D2718cái
42Lắp đặt CO nhựa D346cái
43Lắp đặt CO nhựa D606cái
44Lắp đặt CO nhựa D906cái
45Lắp đặt CO nhựa D1146cái
46Lắp đặt CO nhựa 135 độ D904cái
47Lắp đặt CO nhựa 135 độ D1146cái
48Lắp đặt CO giảm nhựa D34/273cái
49Lắp đặt CO giảm nhựa D27/2124cái
50Lắp đặt CO gai trong D2124cái
51Lắp đặt T giảm nhựa D90/606cái
52Lắp đặt T giảm nhựa D34/271cái
53Lắp đặt T giảm nhựa D27/214cái
54Lắp đặt T nhựa D1142cái
55Lắp đặt T nhựa D906cái
56Lắp đặt T nhựa D278cái
57Lắp đặt con thỏ nhựa D606cái
58Lắp đặt nối giảm nhựa D114/906cái
59Lắp đặt nối giảm nhựa D90/606cái
60Lắp đặt ống nhựa D210,18100m
61Lắp đặt ống nhựa D270,3100m
62Lắp đặt ống nhựa D340,8100m
63Lắp đặt ống nhựa D600,2100m
64Lắp đặt ống nhựa D900,8100m
65Lắp đặt ống nhựa D1140,8100m
E Sơn sửa 08 Phòng học khu A, khu B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ254,01m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần184,275m2
3Bả bằng bột bả vào tường101,604m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần73,71m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ438,285m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ425,75m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần184,275m2
8Bả bằng bột bả vào tường170,3m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần73,71m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ610,025m2
F Phòng vệ sinh hội trường
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ37,94m2
2Bả bằng bột bả vào tường37,94m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,94m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
8Lắp đặt Lavabo6bộ
9Lắp đặt hộp đựng4cái
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
11Lắp đặt gương soi6cái
12Lắp đặt kệ kính6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công tình cải tạo, và sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T sử dung tốt1
2 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW sử dung tốt1
3 Máy hàn 23 kW sử dung tốt1
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW sử dung tốt1
5 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít sử dung tốt1
6 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->