Gói thầu: Chi phí xây dựng Trường TH Hòa Nam I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832387-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng Trường TH Hòa Nam I
Số hiệu KHLCNT 20210832339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 19:41:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,402,838,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42815729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.081.987.086 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP.
B I. PHẦN MÓNG.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,758100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,649m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,941100m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,411tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,945tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,051tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,914tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,612m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,938m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,957m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,878m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,507100m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,382tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,707tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,519m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,373100m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,642100m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,642100m3 đất nguyên thổ
19Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,544m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,225m3 đất nguyên thổ
21Bê tông móng lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,048m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,075m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,564m3
C II. PHẦN THÂN.
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,754100m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,63tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,08tấn
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,298m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,017100m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,536tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,489tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,38tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,375m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,113100m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,693tấn
12Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,13m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,831100m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,103tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,558tấn
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,428m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,484100m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,671tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,299tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,648m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,178100m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,039tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,182tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,423m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,38100m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,36tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,318m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,681100m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,987tấn
30Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,804m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,204m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V84,556m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,477100m2
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,193tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,352tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,445m3
37Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,26tấn
38Cắt và lắp kính chiều dày kính = 8mm gắn bằng matit vào cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V122,221m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V338,358m2
40Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V645cái
41Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc.Theo mô tả kỹ thuật Chương V158chốt
42Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V24bộ
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V218,012m2
D III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,667tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,667tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,704100m2
4Trần tôn lạnh 0,4mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,526100m2
5Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,795m3
6Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (Lớp 1).Theo mô tả kỹ thuật Chương V116,32m2
7Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (Lớp 2).Theo mô tả kỹ thuật Chương V116,32m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V68,04m2
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V558,533m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.086,038m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V270,525m2
4Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V517,99m2
5Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V379,34m2
6Bả bằng bột bả vào các3 kết cấu, bả vào tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.644,571m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.167,855m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.253,893m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo mô tả kỹ thuật Chương V558,533m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V690,259m2
11Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,4m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120.Theo mô tả kỹ thuật Chương V48,293m2
13Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V46,62m2
14Gạch trang trí ban công KT 298x298.Theo mô tả kỹ thuật Chương V64viên
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,592m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,952m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,952m2
18Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,326m3
19Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,784m2
20Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,847m2
21Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,97m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,877m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,877m2
24Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V210,7m
25Quét Flinkote chống thấm rãnh nước ( Lớp 1).Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,55m2
26Quét Flinkote chống thấm rãnh nước ( Lớp 2).Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,55m2
27Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,98m2
F V. PHẦN ĐIỆN.
1Tủ gắn 3CB âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
2Tủ gắn 4CB âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15tủ
3Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V52bộ
4Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V21bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V38cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11cái
9Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
10Lắp đặt Dimmer quạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V70m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V700m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.300m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V800m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.100m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V900m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V80m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
27Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
28Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50).Theo mô tả kỹ thuật Chương V70hộp
29Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
30Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E.Theo mô tả kỹ thuật Chương V200m
31Lắp đặt ổ cắm điện thoại.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
32Lắp đặt điện thoại INSIDE.Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
G VI. PHẦN CHỐNG SÉT.
1Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,97m
5Cọc tiếp địa D16x2400.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cọc
6Kẹp cọc tiếp địa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
7Kẹp nối dây.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp giá đỡ dây dẫn.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
9Cổ dê kẹp ống PVC D21.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
10Hộp nối kiểm tra chống sét.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
H VII. PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,126100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,036m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,229100m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,161tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,354tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,531tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,024m3
9Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,08m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,492100m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,059tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,245tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,541tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,916tấn
15Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,14m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,024100m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,047tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,177tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắp, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,21100m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,329tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,063tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,005m3
23Quét dung dịch chống thấm lớp 1.Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,35m2
24Quét dung dịch chống thấm lớp 2Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,35m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100.Theo mô tả kỹ thuật Chương V21m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40, lớp 1.Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,35m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40, lớp 2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,35m2
28Thang Inox bể.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
30Khớp nối mềm D100.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
31Côn thu D100x65.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
32Y lọc D100.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
33Côn thu 65x25.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
34Đồng hồ đo áp.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
36Hộp, cuộn vòi chữa cháy D65Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,131m3
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,031tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,103m2
40Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4Chốt
41Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2Chốt
42Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Chốt
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,459m2
44Gạch trang trí ban công KT 298x298.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8viên
45Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
46Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
47Lợp mái tôn 0,4mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,09100m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
50Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,77m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,68m2
I VIII. PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC.
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT3.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
3Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,87100m
6Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
10Bulon chữ U sắt 8.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
11Nở sắt 8x120 + Ecu.Theo mô tả kỹ thuật Chương V60cái
12Thép U80x50x5(L=0,4m).Theo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
13Thép U80x50x5(L=0,8m).Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm D114BB.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt công tắt áp suất.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt cảm biến mực nước.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BBTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt van bi, đường kính van 21m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
25Tấm thép 150x150x10.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
26Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
27Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,58m2
29Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp).Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
30Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=36m3/H, H>=50m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
J IX. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG.
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 6 vùng MAG 6 Teletek.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói.Theo mô tả kỹ thuật Chương V17bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V300m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
9Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG.Theo mô tả kỹ thuật Chương V600m
10Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...).Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
K X. PHẦN CẤP – THOÁT NƯỚC.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,501100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,79m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,061m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V119,208m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,1704100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,397tấn
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,546m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg.Theo mô tả kỹ thuật Chương V97cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8Đoạn
10Cung cấp gối cống D300.Theo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
11Lắp đặt gối cống D300.Theo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,5100m
14Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
15Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
16Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
17Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
19Lắp đặt gương soi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt lavabo (trọn bộ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,8100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1100m
24Lắp đăt Tê uPVC D60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
25Lắp đăt Tê uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
26Lắp đăt Cut uPVC D60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
27Lắp đăt Cut uPVC D90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
28Lắp đăt Cut uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
30Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
L XI. PHẦN HẦM TỰ HOẠI.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,203100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,035100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,453m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,936m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,15m2
6Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,249m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27m2
9Làm tầng lọc đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,224m3
10Làm tầng lọc đá 2x4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,224m3
11Làm tầng lọc đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,168m3
12Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
15Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
17Lắp đăt Cut uPVC D42mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
18Lắp đăt Cut uPVC D90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đăt Cut uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,031100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,044tấn
22Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,723m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Đoạn
M XII. PHẦN SAN GẠT SÂN BÓNG ĐÁ.
1Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,13m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,95100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,939100m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,939100m3 đất nguyên thổ
N HẠNG MỤC – THÁO DỠ.
O XIII. THÁO DỠ KHỐI PHÒNG HỌC 1.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V483,84m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,26m3
3Tháo dỡ trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V344,5m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V68,64m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,748m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,408m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V48,254m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,365100m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn.Theo mô tả kỹ thuật Chương V135,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42815729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.081.987.086 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).22
4 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
6 Máy đào >= 0,8m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
9 Máy lu bánh thép 16 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
10 Máy mài 2,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
11 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
12 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
13 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
14 Ô tô tự đổ >= 5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
15 Vận thăng (hoặc tời điện) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->