Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 19:51:00 đến ngày 2021-08-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,971,266,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,800,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.759.774.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,6084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 17,3077 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,2179 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,3875 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,7031 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 24,942 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,254 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,0352 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,1095 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0829 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,903 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1979 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,6992 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,806 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,7111 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 307,549 | m3 |
| 18 | Trải ni lông giữ nước | Tại Chương V | 3,881 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,0855 | m3 |
| 21 | Kẻ roon chống trượt. | Tại Chương V | 13,05 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,2166 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,1368 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 65,76 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 65,76 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 65,76 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,7168 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 17,114 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,9452 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,677 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3425 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,9941 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6147 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,9563 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,9137 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2293 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,7392 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 2,0747 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 3,4537 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 42 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,2324 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,448 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 71,816 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,418 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 64,02 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, có chia ô | Tại Chương V | 31,98 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ô | Tại Chương V | 21,24 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ô | Tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 84,24 | m2 |
| 51 | Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly. | Tại Chương V | 84,24 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (inox) | Tại Chương V | 0,0504 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa (inox) | Tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Tại Chương V | 0,0315 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 56 | SXLD khung giá đỡ bệ lavabô. | Tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 1,89 | m2 |
| 58 | SXLD tấm đá granite ngăn tiểu nam | Tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 2,5934 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 2,5934 | tấn |
| 61 | Bu lông M18, L=700 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 62 | Bu lông M18, L=100 | Tại Chương V | 80 | cái |
| 63 | Giằng xà gồ D10, L=1000 | Tại Chương V | 90 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 1,42 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 1,42 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 280,0371 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem. | Tại Chương V | 3,0714 | 100m2 |
| 68 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm. | Tại Chương V | 291,66 | m2 |
| 69 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi. | Tại Chương V | 21,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 6,6388 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 6,6708 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 90,02 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 445,12 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 768,1207 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 71,872 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 207,47 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 348,68 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 24,52 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 290,7768 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 290,7768 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 128,4 | m |
| 82 | Kẻ roon tường | Tại Chương V | 315,6 | m |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Tại Chương V | 370,65 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Tại Chương V | 20,35 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Tại Chương V | 55,44 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gramite 100x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Tại Chương V | 7,95 | m2 |
| 87 | Lát gạch granite 30x60 nhám bậc tam cấp, XM PCB40 | Tại Chương V | 33,9 | m2 |
| 88 | Ốp alu trụ cột. | Tại Chương V | 22,5456 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.303,26 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 889,3808 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 834,0004 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.358,6404 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led âm trần 72W 220V, KT: 1200x600x65 | Tại Chương V | 19 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W 220V | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V. | Tại Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Tại Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | Tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | Tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-6A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCCB 2P-75A-25kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 36 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 51 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | Tại Chương V | 1.024 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | Tại Chương V | 392 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | Tại Chương V | 132 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | Tại Chương V | 657 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | Tại Chương V | 66 | m |
| 123 | Măng xông nối ống D16. | Tại Chương V | 226 | cái |
| 124 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 125 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 7 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt tủ điện âm 10 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 128 | Gia công khung thép treo quạt trần. | Tại Chương V | 0,2434 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung thép treo quạt trần. | Tại Chương V | 0,2434 | tấn |
| 130 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Switch 8 port 10/100/1000Mbps | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 133 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6 | Tại Chương V | 85 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | Tại Chương V | 17 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | Tại Chương V | 41 | m |
| 138 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 141 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 143 | Lắp đặt đầu báo khói | Tại Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 144 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 146 | Lắp đặt loa báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 147 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm² | Tại Chương V | 180 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây báo cháy D20mm | Tại Chương V | 179 | m |
| 149 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 55 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H | Tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 151 | Lắp đặt đèn Exit 2,2W220V bóng Led + bộ lưu điện 2H | Tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 152 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | Tại Chương V | 70 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | Tại Chương V | 35 | m |
| 154 | Măng xông nối ống D16. | Tại Chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 156 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | Tại Chương V | 12 | bình |
| 157 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | Tại Chương V | 12 | bình |
| 158 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 15,08 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm² | Tại Chương V | 30 | m |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây tiếp địa D70mm² | Tại Chương V | 29 | m |
| 165 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Tại Chương V | 12 | cái |
| 166 | Phụ gia dẫn điện. | Tại Chương V | 6 | kg |
| 167 | Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối. | Tại Chương V | 1 | ống |
| 168 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 169 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34 | Tại Chương V | 29 | m |
| 171 | Dây chằng cáp thép D8 | Tại Chương V | 47 | m |
| 172 | Lắp đặt sứ các loại | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Tăng đơ căng cáp. | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Kẹp nối cáp. | Tại Chương V | 26 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | Tại Chương V | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Tại Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt tê đồng D21mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Tại Chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Tại Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | Tại Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt van phao đồng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt chóp thông hơi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 216 | Cầu chắn rác inox. | Tại Chương V | 7 | cái |
| 217 | Bát sắt neo ống. | Tại Chương V | 35 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 222 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 0,5345 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2675 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,0184 | m3 |
| 225 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 226 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,356 | m2 |
| 227 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,356 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 14,356 | m2 |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 230 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,5322 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,049 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,8425 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0631 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,2225 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 11,9738 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,7679 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 127,5675 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,7674 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,3861 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,1554 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,7504 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,7674 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,3861 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,1554 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,7504 | tấn |
| 21 | Bu lông D16, L=500. | Tại Chương V | 40 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem. | Tại Chương V | 1,552 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 108,5455 | 1m2 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,7684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 23,4255 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,8047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 10,6005 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 42,1367 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,006 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,536 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,128 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,4763 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,5875 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8712 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,7072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,6128 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,192 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,97 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,272 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5498 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0505 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3081 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 24,3133 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,996 | m3 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại Chương V | 57,265 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V | 0,423 | tấn |
| 29 | Tole phẳng dày 1,2ly | Tại Chương V | 4,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 20,46 | m2 |
| 31 | Bánh xe sắt cổng. | Tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 90,6868 | 1m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 623,6042 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 105,004 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 148,5 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 345,8 | m |
| 37 | Kẻ roon tường | Tại Chương V | 1.432,6 | m |
| 38 | Ốp chân móng bằng đá 100x200mm | Tại Chương V | 3,04 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 6,08 | m2 |
| 40 | Đục chữ âm đá bảng tên. | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 623,6042 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 253,504 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 877,1082 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Tại Chương V | 21,2501 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 9,605 | 100m3 |
| 4 | Cát san nền | Tại Chương V | 1.004,6123 | m3 |
| E | TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải ni lông giữ nước | Tại Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,2 | m3 |
| 3 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | Tại Chương V | 288 | m |
| 4 | Bồi đất màu (chuyển đất) | Tại Chương V | 45,508 | m3 |
| 5 | Trồng cây dầu rái cao 5m, ĐK thân 10-15cm | Tại Chương V | 13 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Tại Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Tại Chương V | 13 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Tại Chương V | 2,58 | 100m2/ tháng |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x10mm² | Tại Chương V | 75 | m |
| 10 | Bulong móc D16x(200-300) | Tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Long đền [] 50x50x2,5mm D18 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp + bulông móc | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp + bulông móc | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV (1x10mm²) | Tại Chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Tại Chương V | 24 | m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Tại Chương V | 0,59 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa 45o D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2966 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 3,023 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,5568 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,408 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 44,592 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,28 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,064 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 44,592 | m2 |
| F | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 15,5964 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 3,59 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 19,3251 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 38,5115 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 38,5115 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 154,046 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 50,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 4,256 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 11,46 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 67,956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 67,956 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 271,824 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 13,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 26,795 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 28,589 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 9,69 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 74,658 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 74,658 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 298,632 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 25,368 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,66 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 35,34 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 35,34 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 141,36 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 76,8 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0618 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 9,1 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 10,714 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 12,052 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,592 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 38 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 32,254 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 32,254 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 129,016 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Tại Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 7,749 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 47 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 11,3546 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 11,3546 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 45,4184 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Tại Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,274 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,516 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 55 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tại Chương V | 3,4868 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 3,4868 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V | 13,9472 | m3 |
| G | NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,5258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 18,1944 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,1572 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 288,8142 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 12,819 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,204 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,9295 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,201 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,8744 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,0561 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1336 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8531 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3623 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 28,3242 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,4248 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 73,44 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 73,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 73,44 | m2 |
| 25 | Trải bạt nilon lót nền | Tại Chương V | 437,18 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,859 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,376 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,168 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,5072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2567 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,669 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1993 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,943 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,5844 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2066 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3869 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1332 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,0347 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,4498 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 2,1875 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,7105 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,415 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1989 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4951 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,7986 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 75,36 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 158,4 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 218,7 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 79,86 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 305,46 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 338,4696 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 532,405 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 532,405 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,0892 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,457 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,348 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,125 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 39,66 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 30,732 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 74,6 | m2 |
| 62 | SX cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô) | Tại Chương V | 15 | m2 |
| 63 | SX cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 4,8mm (có chia ô) | Tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô) | Tại Chương V | 50,4 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (không chia ô) | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung Inox 304 []14x14x1 bảo vệ cửa | Tại Chương V | 50,4 | m2 |
| 67 | Khung Inox 304 []14x14x1 bảo vệ cửa | Tại Chương V | 50,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lam khung sắt | Tại Chương V | 106 | m2 |
| 69 | SX khung sắt []20x40x1,4 - lam sắt tấm Z dày 2ly | Tại Chương V | 106 | m2 |
| 70 | SXLD lan can Inox , cầu thang (Tay vịn Inox D60x2mm) | Tại Chương V | 32,11 | m |
| 71 | SXLD lan can Inox , cầu thang thanh đứng D30x2mm | Tại Chương V | 17 | m |
| 72 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x600mm | Tại Chương V | 13,26 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | Tại Chương V | 63 | m2 |
| 74 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 75 | Lát nền Gạch Granite 600x600mm | Tại Chương V | 18,61 | m2 |
| 76 | Lát nền Gạch Granite 300x300mm | Tại Chương V | 27,43 | m2 |
| 77 | Xoa nền Epoxy chuyên dụng (nc + vl) | Tại Chương V | 395,16 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 101,22 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 469,4 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 470,92 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 132,4 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 66,2 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 943,16 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 372,54 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 570,62 | m2 |
| 86 | Khung sắt []40x40x1,4 đỡ Lavabo | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Vách ngăn Composite dày 18mm + phụ kiện Inox 304 | Tại Chương V | 20 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Tại Chương V | 4,6536 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Tại Chương V | 4,6536 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 2,3308 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 2,3308 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 727,7422 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Tại Chương V | 4,374 | 100m2 |
| 96 | SXLD trần thạch cao chống ấm, khung chìm | Tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 97 | SXLD Tấm Alu dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm | Tại Chương V | 54,75 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 9,3856 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 6,3108 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt bộ đèn Led High Bay 100W 220V kt; D450xH345mm | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24w 220v kt; D280x36mm | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Đèn Led âm trần 9W 220V kt; D160x48mm | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường 110W 220V D500mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | Tại Chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V | Tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đèn ba16A-250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6.0kA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10.0kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 20 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 380 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | Tại Chương V | 251 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 292 | m |
| 116 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 6Module + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Măng xông nối ống D=16mm | Tại Chương V | 101 | cái |
| 119 | Roter Wifi 450Mbps | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ổ mạng RJ45 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp mặt, ổ cắm điện thoại 1, 2, 3, 4 lỗ, ổ cắm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6e | Tại Chương V | 29 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 29 | m |
| 124 | Măng xông nối ống D=20mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu 24V | Tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 126 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | Tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 127 | Lắp đặt Loa báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 128 | Lắp đặt dây điện CXV/FR 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 119 | m |
| 130 | Măng xông nối ống D=20mm | Tại Chương V | 38 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W + bộ lưu điện 2H | Tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt đèn Exit 2,2W 220V + bóng đèn Led + bộ lưu điện 2H | Tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 121 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 59 | m |
| 135 | Măng xông nối ống D=16mm | Tại Chương V | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, đk=114x4,9mm | Tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,76 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, đk=34x2,0mm | Tại Chương V | 0,53 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đk=27x1,8mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm | Tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa D34/21mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa D27x21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm | Tại Chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa 90° D34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa 90° D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê rút nhựa D34/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê rút nhựa D34/21 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt khóa đồng D=34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa + bộ xả | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa + bộ xả | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox | Tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Tê đồng 21 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo áo Inox | Tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | Tại Chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao đồng | Tại Chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt Chóp thông hơi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D149 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 177 | Bát sắt treo ống | Tại Chương V | 49 | cái |
| 178 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | Tại Chương V | 6 | bình |
| 179 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 6 | bình |
| 180 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 181 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Tại Chương V | 3 | cái |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 1,0305 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2675 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,0024 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 12,548 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 12,548 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.759.774.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T | Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi