Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825291-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210535958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 19:51:00 đến ngày 2021-08-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,971,266,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,800,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.759.774.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,6084100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V17,30771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,2179100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V13,3875m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,7031m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V24,942m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,254m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,0352m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,1095m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0829tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,903tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1979tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,6992tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,3944100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,806100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V1,7111100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V307,549m3
18Trải ni lông giữ nướcTại Chương V3,881100m2
19Bê tông đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V2,66m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,0855m3
21Kẻ roon chống trượt.Tại Chương V13,05m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,2166m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1368m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V65,76m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V65,76m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V65,76m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,7168m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V17,114m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V25,9452m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,677m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3425tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,9941tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6147tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,9563tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,9137tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,072tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2293tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,7392100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V2,0747100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V3,4537100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,783100m2
42Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,2324m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,448m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V71,816m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,418m3
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V64,02m2
47Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, có chia ôTại Chương V31,98m2
48Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ôTại Chương V21,24m2
49Cửa sổ nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ôTại Chương V10,8m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V84,24m2
51Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly.Tại Chương V84,24m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt (inox)Tại Chương V0,0504tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa (inox)Tại Chương V10,08m2
54Gia công lan can inoxTại Chương V0,0315tấn
55Lắp dựng lan can inoxTại Chương V0,98m2
56SXLD khung giá đỡ bệ lavabô.Tại Chương V1,26m2
57Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V1,89m2
58SXLD tấm đá granite ngăn tiểu namTại Chương V0,72m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTại Chương V2,5934tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V2,5934tấn
61Bu lông M18, L=700Tại Chương V32cái
62Bu lông M18, L=100Tại Chương V80cái
63Giằng xà gồ D10, L=1000Tại Chương V90cái
64Gia công xà gồ thépTại Chương V1,42tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V1,42tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V280,03711m2
67Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem.Tại Chương V3,0714100m2
68Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm.Tại Chương V291,66m2
69Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi.Tại Chương V21,2m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V6,6388100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V6,6708100m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V90,02m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V445,12m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V768,1207m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V71,872m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V207,47m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V348,68m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V24,52m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V290,7768m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V290,7768m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V128,4m
82Kẻ roon tườngTại Chương V315,6m
83Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Tại Chương V370,65m2
84Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Tại Chương V20,35m2
85Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Tại Chương V55,44m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gramite 100x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Tại Chương V7,95m2
87Lát gạch granite 30x60 nhám bậc tam cấp, XM PCB40Tại Chương V33,9m2
88Ốp alu trụ cột.Tại Chương V22,5456m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.303,26m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V889,3808m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V834,0004m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.358,6404m2
93Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25Tại Chương V5bộ
94Lắp đặt đèn led âm trần 72W 220V, KT: 1200x600x65Tại Chương V19bộ
95Lắp đặt đèn led ốp trần 24W 220VTại Chương V3bộ
96Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220VTại Chương V4bộ
97Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220VTại Chương V6bộ
98Lắp đặt quạt trần 80W 220V.Tại Chương V14cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTại Chương V16cái
100Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V4cái
101Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V5cái
102Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V1cái
103Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạtTại Chương V2cái
104Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạtTại Chương V4cái
105Lắp đặt MCB 1P-6A-6kATại Chương V1cái
106Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATại Chương V3cái
107Lắp đặt MCB 2P-6A-10kATại Chương V1cái
108Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATại Chương V3cái
109Lắp đặt MCB 2P-16A-10kATại Chương V1cái
110Lắp đặt MCB 2P-20A-10kATại Chương V1cái
111Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATại Chương V3cái
112Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATại Chương V1cái
113Lắp đặt MCCB 2P-75A-25kATại Chương V1cái
114Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắmTại Chương V36hộp
115Lắp đặt hộp + mặt CBTại Chương V4hộp
116Lắp đặt hộp nối dây trònTại Chương V51hộp
117Lắp đặt hộp nối dây vuôngTại Chương V6hộp
118Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)Tại Chương V1.024m
119Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)Tại Chương V392m
120Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)Tại Chương V132m
121Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16Tại Chương V657m
122Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20Tại Chương V66m
123Măng xông nối ống D16.Tại Chương V226cái
124Măng xông nối ống D20Tại Chương V21cái
125Băng keo cách điệnTại Chương V7cuộn
126Lắp đặt tủ điện âm 10 moduleTại Chương V1hộp
127Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiệnTại Chương V11 tủ
128Gia công khung thép treo quạt trần.Tại Chương V0,2434tấn
129Lắp dựng khung thép treo quạt trần.Tại Chương V0,2434tấn
130Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5ATại Chương V1bộ
131Switch 8 port 10/100/1000MbpsTại Chương V1bộ
132Ổ cắm mạng lan RJ45Tại Chương V6cái
133Ổ cắm điện thoại RJ11Tại Chương V1cái
134Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tườngTại Chương V6hộp
135Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6Tại Chương V85m
136Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)Tại Chương V17m
137Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20Tại Chương V41m
138Măng xông nối ống D20Tại Chương V12cái
139Lắp đặt tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiệnTại Chương V1hộp
140Đầu bấm cáp mạng RJ45Tại Chương V10cái
141Đầu bấm cáp điện thoại RJ11Tại Chương V2cái
142Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòngTại Chương V11 trung tâm
143Lắp đặt đầu báo khóiTại Chương V0,910 đầu
144Lắp đặt đèn báo phòngTại Chương V0,65 đèn
145Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTại Chương V0,85 nút
146Lắp đặt loa báo cháyTại Chương V0,25 chuông
147Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm²Tại Chương V180m
148Lắp đặt ống nhựa luồng dây báo cháy D20mmTại Chương V179m
149Măng xông nối ống D20Tại Chương V55cái
150Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x10W + bộ lưu điện 2HTại Chương V0,85 đèn
151Lắp đặt đèn Exit 2,2W220V bóng Led + bộ lưu điện 2HTại Chương V0,45 đèn
152Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)Tại Chương V70m
153Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16Tại Chương V35m
154Măng xông nối ống D16.Tại Chương V11cái
155Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V12hộp
156Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.Tại Chương V12bình
157Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.Tại Chương V12bình
158Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.Tại Chương V4bộ
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V15,081m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1508100m3
161Lắp đặt cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điệnTại Chương V1cái
162Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²Tại Chương V30m
163Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọcTại Chương V10cọc
164Kéo rải dây tiếp địa D70mm²Tại Chương V29m
165Ốc xiếc cáp bằng đồngTại Chương V12cái
166Phụ gia dẫn điện.Tại Chương V6kg
167Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối.Tại Chương V1ống
168Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3mTại Chương V1trụ
169Hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
170Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34Tại Chương V29m
171Dây chằng cáp thép D8Tại Chương V47m
172Lắp đặt sứ các loạiTại Chương V3bộ
173Tăng đơ căng cáp.Tại Chương V3bộ
174Kẹp nối cáp.Tại Chương V26bộ
175Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmTại Chương V0,11100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,23100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,33100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V0,06100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmTại Chương V0,09100m
180Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mmTại Chương V2cái
181Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mmTại Chương V6cái
182Lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mmTại Chương V1cái
183Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mmTại Chương V5cái
184Lắp đặt co nhựa 45° D114mmTại Chương V10cái
185Lắp đặt co nhựa 45° D90mmTại Chương V24cái
186Lắp đặt co nhựa 45° D60mmTại Chương V16cái
187Lắp đặt co nhựa D34mmTại Chương V6cái
188Lắp đặt co nhựa D27mmTại Chương V2cái
189Lắp đặt Y nhựa D114mmTại Chương V2cái
190Lắp đặt Y nhựa D90mmTại Chương V7cái
191Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mmTại Chương V4cái
192Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mmTại Chương V1cái
193Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mmTại Chương V8cái
194Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mmTại Chương V1cái
195Lắp đặt tê nhựa D34mmTại Chương V6cái
196Lắp đặt khóa đồng D34mmTại Chương V5cái
197Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mmTại Chương V2cái
198Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mmTại Chương V10cái
199Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiệnTại Chương V1bộ
200Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiệnTại Chương V2bộ
201Lắp đặt gương soiTại Chương V3cái
202Lắp đặt kệ đựng xà phòngTại Chương V3cái
203Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V2bộ
204Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vsTại Chương V3bộ
205Lắp đặt tê đồng D21mmTại Chương V3cái
206Lắp đặt lô giấy vệ sinhTại Chương V3cái
207Lắp đặt móc áo inox đơnTại Chương V3cái
208Lắp đặt vòi rửa đồng D21mmTại Chương V2bộ
209Lắp đặt phễu thu ngăn mùiTại Chương V5cái
210Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại Chương V1bể
211Lắp đặt van phao đồngTại Chương V1cái
212Lắp đặt chóp thông hơiTại Chương V1cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,5100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,2100m
215Lắp đặt co nhựa D90mmTại Chương V7cái
216Cầu chắn rác inox.Tại Chương V7cái
217Bát sắt neo ống.Tại Chương V35cái
218Lắp đặt nối thông sàn D90mmTại Chương V7cái
219Lắp đặt nối thông sàn D34mmTại Chương V1cái
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1323100m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,054100m3
222Bê tông đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V0,5345m3
223Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,2675m3
224Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,0184m3
225Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,46m2
226Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,356m2
227Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,356m2
228Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V14,356m2
229Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,252m3
230Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V0,0511tấn
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0139100m2
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V41cấu kiện
B NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0452100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,53221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0168100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Tại Chương V2,049m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,8425m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0093tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0631tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,208100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,2225m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V11,9738m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,7679m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V127,5675m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,7674tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,3861tấn
15Gia công giằng mái thépTại Chương V0,1554tấn
16Gia công xà gồ thépTại Chương V0,7504tấn
17Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,7674tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,3861tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,1554tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,7504tấn
21Bu lông D16, L=500.Tại Chương V40cái
22Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem.Tại Chương V1,552100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V108,54551m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,7684100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V23,42551m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,8047100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V10,6005m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V42,1367m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,006m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,536m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,128m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,4763tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,5875tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1468tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8712tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,336100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,7072100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,6128100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,92m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,192m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,97m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,272tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5498tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0505tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3081tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,2384100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,594100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V24,3133m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,996m3
27Lắp dựng hàng rào sắtTại Chương V57,265m2
28Gia công cổng sắtTại Chương V0,423tấn
29Tole phẳng dày 1,2lyTại Chương V4,3m2
30Lắp dựng cổng sắtTại Chương V20,46m2
31Bánh xe sắt cổng.Tại Chương V8cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V90,68681m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V623,6042m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V105,004m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V148,5m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V345,8m
37Kẻ roon tườngTại Chương V1.432,6m
38Ốp chân móng bằng đá 100x200mmTại Chương V3,04m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V6,08m2
40Đục chữ âm đá bảng tên.Tại Chương V1bộ
41Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V623,6042m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V253,504m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V877,1082m2
D SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTại Chương V21,2501100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITại Chương V0,2161100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V9,605100m3
4Cát san nềnTại Chương V1.004,6123m3
E TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Trải ni lông giữ nướcTại Chương V3,6100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V25,2m3
3Kẻ roon 2000x2000 chống nứtTại Chương V288m
4Bồi đất màu (chuyển đất)Tại Chương V45,508m3
5Trồng cây dầu rái cao 5m, ĐK thân 10-15cmTại Chương V13cây
6Trồng cỏ lá gừngTại Chương V2,58100m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại Chương V131cây / 90 ngày
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTại Chương V2,58100m2/ tháng
9Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x10mm²Tại Chương V75m
10Bulong móc D16x(200-300)Tại Chương V5cái
11Long đền [] 50x50x2,5mm D18Tại Chương V5cái
12Kẹp ngừng cáp + bulông mócTại Chương V4bộ
13Kẹp treo cáp + bulông mócTại Chương V1bộ
14Kẹp nối xuyên cách điện IPCTại Chương V2bộ
15Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
16Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV (1x10mm²)Tại Chương V25m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Tại Chương V24m
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,0788100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0732100m3
20Lát gạch thẻ không nung, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V8,6m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mmTại Chương V0,05100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmTại Chương V0,59100m
23Lắp đặt co nhựa 45o D114mmTại Chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmTại Chương V0,58100m
25Lắp đặt co nhựa D34mmTại Chương V3cái
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,2966100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1026100m3
28Bê tông đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V3,023m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,5568m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,408m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V44,592m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,28m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,064m3
34Gia công, lắp đặt thép tấm đan Tại Chương V0,19tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,1069100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V411cấu kiện
37Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V44,592m2
F PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V15,5964m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V3,59m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V19,3251m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V38,5115m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V38,5115m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V154,046m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V50,08m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,16m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V4,256m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V11,46m3
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V67,956m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V67,956m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V271,824m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V13,52m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V26,795m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V28,589m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V5,184m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V4,4m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V9,69m3
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V74,658m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V74,658m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V298,632m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V25,368m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,296m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,016m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,66m3
27Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V35,34m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V35,34m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V141,36m3
30Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTại Chương V76,8m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V1,0618m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V9,1m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V10,714m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V12,052m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,944m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,592m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V4,8m3
38Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V32,254m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V32,254m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V129,016m3
41Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTại Chương V0,1976100m2
42Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,114m3
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V3,15m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V7,749m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,768m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,64m3
47Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V11,3546m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V11,3546m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V45,4184m3
50Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTại Chương V0,0468100m2
51Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,039m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,274m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,516m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,65m3
55Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTại Chương V3,4868m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V3,4868m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTại Chương V13,9472m3
G NHÀ THỂ THAO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,5258100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V18,19441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,1572100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V288,8142m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V12,819m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V25,204m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,604m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,9295m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,201m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,3512100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,6814100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,8744100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,0561tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1336tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8531tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,3623tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V28,3242m3
19Bê tông đá 4x6 mác 75Tại Chương V0,72m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,7m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,4248m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V73,44m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V73,44m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V73,44m2
25Trải bạt nilon lót nềnTại Chương V437,18m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,859m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,376m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,168m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,5072100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2567tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,669tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0379tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1993tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,943m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V1,5844100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2066tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,3869tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1332tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,0347tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,4498m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V2,1875100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,7105tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,415m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1989tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4951tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,7986100m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V75,36m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V158,4m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V218,7m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V79,86m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V305,46m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V338,4696m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V532,405m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V532,405m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,0892m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,457m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,348m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,125m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V39,66m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V30,732m3
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V74,6m2
62SX cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô)Tại Chương V15m2
63SX cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 4,8mm (có chia ô)Tại Chương V7,04m2
64SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô)Tại Chương V50,4m2
65SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (không chia ô)Tại Chương V2,16m2 
66Lắp dựng khung Inox 304 []14x14x1 bảo vệ cửaTại Chương V50,4m2
67Khung Inox 304 []14x14x1 bảo vệ cửaTại Chương V50,4m2
68Lắp dựng lam khung sắtTại Chương V106m2
69SX khung sắt []20x40x1,4 - lam sắt tấm Z dày 2lyTại Chương V106m2
70SXLD lan can Inox , cầu thang (Tay vịn Inox D60x2mm)Tại Chương V32,11m
71SXLD lan can Inox , cầu thang thanh đứng D30x2mmTại Chương V17m
72Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x600mmTại Chương V13,26m2
73Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mmTại Chương V63m2
74Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V2,34m2
75Lát nền Gạch Granite 600x600mmTại Chương V18,61m2
76Lát nền Gạch Granite 300x300mmTại Chương V27,43m2
77Xoa nền Epoxy chuyên dụng (nc + vl)Tại Chương V395,16m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V101,22m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V469,4m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V470,92m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V132,4m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V66,2m
83Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V943,16m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V372,54m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V570,62m2
86Khung sắt []40x40x1,4 đỡ LavaboTại Chương V2bộ
87Vách ngăn Composite dày 18mm + phụ kiện Inox 304Tại Chương V20m2
88Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTại Chương V4,6536tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,32tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTại Chương V4,6536tấn
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,32tấn
92Gia công xà gồ thépTại Chương V2,3308tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V2,3308tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V727,74221m2
95Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTại Chương V4,374100m2
96SXLD trần thạch cao chống ấm, khung chìmTại Chương V28,22m2
97SXLD Tấm Alu dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mmTại Chương V54,75m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V9,3856100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V6,3108100m2
100Lắp đặt bộ đèn Led High Bay 100W 220V kt; D450xH345mmTại Chương V12bộ
101Lắp đặt đèn Led ốp trần 24w 220v kt; D280x36mmTại Chương V1bộ
102Đèn Led âm trần 9W 220V kt; D160x48mmTại Chương V7bộ
103Lắp đặt quạt treo tường 110W 220V D500mmTại Chương V10cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250vTại Chương V11cái
105Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250VTại Chương V1cái
106Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250VTại Chương V3cái
107Lắp đặt Công tắc đèn ba16A-250VTại Chương V1cái
108Lắp đặt MCB 1P 10A 6.0kATại Chương V4cái
109Lắp đặt MCB 2P 25A 10.0kATại Chương V1cái
110Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗTại Chương V16hộp
111Lắp đặt hộp nối dây trònTại Chương V20hộp
112Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mmTại Chương V3hộp
113Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V380m
114Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.Tại Chương V251m
115Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âmTại Chương V292m
116Băng keo cách điệnTại Chương V3cuộn
117Lắp đặt tủ điện 6Module + phụ kiệnTại Chương V1hộp
118Măng xông nối ống D=16mmTại Chương V101cái
119Roter Wifi 450MbpsTại Chương V1bộ
120Lắp đặt ổ mạng RJ45Tại Chương V1cái
121Lắp đặt hộp mặt, ổ cắm điện thoại 1, 2, 3, 4 lỗ, ổ cắmTại Chương V1hộp
122Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6eTại Chương V29m
123Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmTại Chương V29m
124Măng xông nối ống D=20mmTại Chương V10cái
125Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu 24VTại Chương V0,210 đầu
126Lắp đặt công tắc khẩn 24VTại Chương V0,45 nút
127Lắp đặt Loa báo cháyTại Chương V0,25 chuông
128Lắp đặt dây điện CXV/FR 2x1.5mm2Tại Chương V120m
129Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmTại Chương V119m
130Măng xông nối ống D=20mmTại Chương V38cái
131Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W + bộ lưu điện 2HTại Chương V1,65 đèn
132Lắp đặt đèn Exit 2,2W 220V + bóng đèn Led + bộ lưu điện 2HTại Chương V0,45 đèn
133Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Tại Chương V121m
134Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âmTại Chương V59m
135Măng xông nối ống D=16mmTại Chương V19cái
136Lắp đặt ống nhựa, đk=114x4,9mmTại Chương V0,11100m
137Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mmTại Chương V0,76100m
138Lắp đặt ống nhựa, đk=34x2,0mmTại Chương V0,53100m
139Lắp đặt ống nhựa đk=27x1,8mmTại Chương V0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mmTại Chương V0,09100m
141Lắp đặt côn nhựa D90x60mmTại Chương V2cái
142Lắp đặt côn nhựa D60x34mmTại Chương V6cái
143Lắp đặt côn nhựa D34/21mmTại Chương V1cái
144Lắp đặt côn nhựa D27x21mmTại Chương V5cái
145Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mmTại Chương V10cái
146Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mmTại Chương V24cái
147Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mmTại Chương V16cái
148Lắp đặt co nhựa 90° D34mmTại Chương V6cái
149Lắp đặt co nhựa 90° D27mmTại Chương V2cái
150Lắp đặt Y nhựa D90/60mmTại Chương V4cái
151Lắp đặt Y nhựa D114mmTại Chương V2cái
152Lắp đặt Y nhựa D90mmTại Chương V7cái
153Lắp đặt Tê rút nhựa D34/27mmTại Chương V1cái
154Lắp đặt Tê rút nhựa D34/21Tại Chương V8cái
155Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21Tại Chương V1cái
156Lắp đặt Tê nhựa D34Tại Chương V6cái
157Lắp đặt khóa đồng D=34mmTại Chương V5cái
158Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mmTại Chương V2cái
159Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21Tại Chương V8cái
160Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa + bộ xảTại Chương V2bộ
161Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa + bộ xảTại Chương V1bộ
162Lắp đặt gương soiTại Chương V3cái
163Lắp đặt kệ đựng xà bông InoxTại Chương V3cái
164Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửaTại Chương V3bộ
165Lắp đặt Tê đồng 21Tại Chương V3cái
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxTại Chương V3cái
167Lắp đặt giá treo áo InoxTại Chương V3cái
168Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V2bộ
169Lắp đặt vòi rửa đồng D21Tại Chương V2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùiTại Chương V5cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao đồngTại Chương V1bể
172Lắp đặt Chóp thông hơiTại Chương V1cái
173Lắp đặt nối thông sàn D90mmTại Chương V7cái
174Lắp đặt nối thông sàn D34mmTại Chương V1cái
175Lắp đặt cầu chắn rác Inox D149Tại Chương V7cái
176Lắp đặt co nhựa 90o D90mmTại Chương V7cái
177Bát sắt treo ốngTại Chương V49cái
178Bình chữa cháy khí 3 kg MT3Tại Chương V6bình
179Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại Chương V6bình
180Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V6cái
181Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTại Chương V3cái
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1323100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0554100m3
184Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V1,0305m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,2675m3
186Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,0024m3
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,252m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0105100m2
189Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0511tấn
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V41cấu kiện
191Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V12,548m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,3m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V12,548m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.759.774.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Máy đầm bàn ≥1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy đào ≥0,8m31
7 Máy hàn điện ≥23kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T Máy vận thăng ≥0,8T hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T1
10 Máy khoan bê tông ≥0,62kW1
11 Ô tô tự đổ ≥5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->