Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831255-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210816862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 20:06:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BTXM 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học, 02 phòng chức năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSYC1,8172100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, E-HSYC10,384m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC38,4972m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSYC1,3036100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSYC0,7319100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSYC15,0945m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, E-HSYC13,024m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V, E-HSYC37,5864m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, E-HSYC8,7305m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSYC17,461m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSYC26,1915m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSYC26,1915m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSYC26,1915m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSYC2,5879100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSYC0,207100m3
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, E-HSYC34,9866m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC47,5368m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSYC5,8455100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC7,71m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC6,87m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSYC2,3724m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC2,8781m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSYC0,2637100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC17,9318m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSYC4,746100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSYC47,1422m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, E-HSYC5,0906100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSYC0,3468m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC0,2117tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC1,2856tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSYC1,0417tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC0,3369tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC0,3518tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSYC2,7763tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC6,494tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC1,4431tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSYC1,1276tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC1,2336tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC7,3312tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSYC1,7475tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSYC0,1283tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSYC0,5588tấn
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, E-HSYC10,4289m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSYC16,605m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V, E-HSYC1,7136m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V, E-HSYC1,792m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V, E-HSYC38,5762m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V, E-HSYC46,4416m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC204,96m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC299,9832m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC301,2946m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC474,602m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC26,37m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC101,98m
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC119,5126m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSYC119,5126m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC526,103m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC456,096m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC30,836m2
60Gia công xà gồ thépChương V, E-HSYC1,779tấn
61Lắp dựng xà gồ, thang thépChương V, E-HSYC1,779tấn
62Bulong M16Chương V, E-HSYC24cái
63Lưới mắt cáoChương V, E-HSYC244m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, E-HSYC188,38m2
65Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSYC20,18m2
66Lát đá granit bậc tam cấpChương V, E-HSYC43,871m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSYC218,044m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSYC4,0478100m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSYC96,32m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, E-HSYC425,76m2
71Công tác ốp đá trang trí bồn hoaChương V, E-HSYC47,006m2
72Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V, E-HSYC32,57m2
73Lắp dựng khung kính nhựa lõi thépChương V, E-HSYC12,698m2
74Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V, E-HSYC77,76m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSYC77,76m2
76Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V, E-HSYC91bộ
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSYC77,76m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSYC1.521,9598m2
79Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSYC982,199m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSYC930,698m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSYC2.477,7888m2
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSYC5,385100m2
83Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Chương V, E-HSYC2Cái
84Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 350x250x150Chương V, E-HSYC1Cái
85Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V, E-HSYC1Cái
86Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V, E-HSYC1Cái
87Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V, E-HSYC1Cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSYC6Cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSYC25Cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSYC1Cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSYC36Cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSYC36bộ
93Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A (thiết bị chống rò rỉ điện)Chương V, E-HSYC1Cái
94Lắp bảng điệnChương V, E-HSYC6bảng
95Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40WChương V, E-HSYC15bộ
96Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSYC24Cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSYC150m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSYC700m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSYC1.100m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D20Chương V, E-HSYC700m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D32Chương V, E-HSYC700m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D60Chương V, E-HSYC70m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V, E-HSYC60m
104Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V, E-HSYC5bộ
105Hộp đấu trung gianChương V, E-HSYC6cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, E-HSYC66hộp
107Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V, E-HSYC1sứ
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, E-HSYC1,72100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, E-HSYC0,16100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, E-HSYC0,16100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V, E-HSYC0,16100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V, E-HSYC8cái
113Lắp đặt tê PVC D90Chương V, E-HSYC8cái
114Lắp đặt cầu chắn rácChương V, E-HSYC16cái
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSYC0,8518m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSYC0,0085100m3
117Gia công kim thu sétChương V, E-HSYC2cái
118Lắp đặt kim thu sét + đếChương V, E-HSYC2cái
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, E-HSYC100m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V, E-HSYC30m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, E-HSYC0,6100m
122Gia công và đóng cọc chống sétChương V, E-HSYC10cọc
123Bulong đai ốc và vành đệmChương V, E-HSYC40bộ
124Kẹp kiểm traChương V, E-HSYC2bộ
125Tấm chì láChương V, E-HSYC1tấm
126Tủ kiểm tra điện trởChương V, E-HSYC1cái
127Bình chữa cháy MFz8Chương V, E-HSYC8bình
128Bảng nội quy PCCCChương V, E-HSYC2cái
129Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V, E-HSYC2cây
130Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V, E-HSYC2gốc cây
131Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSYC47,89m2
132Tháo dỡ kết cấu thép nhà xeChương V, E-HSYC2công
133Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, E-HSYC47,89m2
134Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSYC4,789m3
135Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSYC16,464m3
136Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSYC23,1686m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSYC23,1686m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSYC23,1686m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này.3
2 Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn BTXM 250l Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->