Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832461-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 20:36:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,132,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý QTLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm 16T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 15T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trụ sở làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,9488100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng đá 4x6, VXM mác 5012,712m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2858tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7343tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,9928100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 61,5212m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 44,2896m3
8bê tông lót móng, chiều rộng đá 4x6, VXM mác 5029,0302m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,868m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 73,3156m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1489100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,1489100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,1489100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,942m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột6,2134100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3233tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4682tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25022,278m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,7933100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6975tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,8816tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 10,074m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,262m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,7428100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4527tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8206tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5744tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,1185tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25070,808m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,2557100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,9728tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7886tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25047,3908m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,9817100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,3016tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 4,7386tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,2736m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3108100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,123tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3465tấn
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 225,7518m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 21,2087m3
43Gia công xà gồ thép2,0106tấn
44Lắp dựng xà gồ thép2,0106tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,4214100m2
46Cung cấp, Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh kính cường lực dày 8mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)219,56m2
47Cung cấp, Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)23,82m2
48Lắp đặt vách kính cường lực30,24m2
49Cung cấp, Lắp dựng lan can sắt9,72m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,44m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75134,5m2
52Lắp đặt gạch bong gió trang trí 20x2080,91m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.167,965m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.438,26m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75124,08m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 7572,4m2
57Trát trần, vữa XM mác 75725,57m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75118m
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75440,6m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …440,6m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 616,869m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7522,34m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 88,96m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán37,7176m2
65Bả bằng bột bả vào tường2.606,225m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.320,47m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.843,725m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.360,31m2
69SXLD Logo bằng Alu (Bao gồm nhân công lắp đặt)1bộ
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75292,08m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,2745100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm3,3354100m2
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm32cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,64100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm64cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,144100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,06100m
78Tủ điện TĐ 1, 2 KT: 300x200x1502hộp
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 23cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc112cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần13bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng54bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần31cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm28m
91Lắp đặt ổ cắm đôi70cái
92Lắp đặt dây đơn 348m
93Lắp đặt dây đơn 530m
94Lắp đặt dây đơn 1.128m
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 23hộp
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 23hộp
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 829m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm192m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm8m
100Con son 2 sứ đón điện đầu hồi1cái
101Lắp đặt sứ cổ ngỗng1sứ
102Lắp đặt ổ cấm điện thoại, hộp chôn25cái
103Lắp đặt hộp kỹ thuật1hộp
104Lắp đặt ổ cấm máy tính, hộp chôn25cái
105Lắp đặt hup mạng1bộ
106Kéo rải dây cáp mạng SFTP cat 6e (chống nhiếu)160m
107Kéo rải dây cáp điện thoại160m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
109Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC-E60 (Rp = 120m)1cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm146m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm35m
112Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 12cọc
113Lắp đặt kẹp kiểm tra1bộ
114Lắp đặt đế đỡ trụ sét1cái
115Lắp đặt kẹp dây dẫn sét10cái
116Đào mương chống sét0,2275100m3
117Đắp đất mương chống sét22,75m3
118Lắp đặt đầu báo khói17cai
119Lắp đặt bàn phím điều khiển1bộ
120Lắp đặt bộ nguồn1bộ
121Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh1bộ
122Lắp đặt Bảng lối thoát hiểm5bộ
123Lắp đặt Hộp đấu dây2bộ
124Lắp đặt Đầu báo nhiệt17cái
125Lắp đặt Còi báo cháy2bộ
126Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2175m
127Lắp đặt Đèn báo cháy2bộ
128Lắp đặt Nút báo động khẩn cấp2bộ
129Điện trở cuối đường dây3cái
130Lắp đặt Đèn sự cố2bộ
131Dây cấp nguồn cho đèn exit57m
132Ống bảo hộ d15232m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm2m
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1502100m3
135Bê tông gạch vỡ, vữa XM M500,8203m3
136Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày 3,4645m3
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,6489m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0662100m2
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1502100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,6009100m3/1km
142Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7540,6322m2
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,45m2
144Quét nước xi măng 2 nước40,632m2
145Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,678m3
146Xếp đá 4x6 xuống đáy giếng0,0034100m3
147Thi công tầng lọc bằng cát0,0034100m3
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,25100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,46100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm16cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm32cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm18cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,25100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,32100m
155Lắp đặt ống nhựa D34, ống thông hơi0,04100m
156Tê nhựa PVC D1146cái
157Tê nhựa PVC D9010cái
158Co nhựa PVC D1148cái
159Co nhựa PVC D9014cái
160Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
161Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
162Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
165Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm8cái
166Lắp đặt gương soi4cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh4cái
168Lắp đặt vòi vệ sinh rửa 1 vòi4bộ
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m31bể
170Phòng mối hào ngoài công trình21,2m3
171Phòng mối mặt nền công trình337m2
B Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4477100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M752,184m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,7904100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5855tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,056m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,42m2
8Quét nước xi măng 2 nước41,98m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm0,2100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,45100m
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm3cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm32cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm18cái
14Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm1cái
15Lắp đặt rắc co D7618cái
16Lắp đặt rắc co D7615cái
17Lắp đặt máy bơm diesel 7.5kw/10hp1cái
18Lắp đặt máy bơm điện đầu liền 7.5kw/10hp1cái
19Lắp đặt vòi chữa cháy6cái
20Lắp đặt dây đay PCCC100m
21Bình chữa cháy CO212bộ
22Bình chữa cháy MFzL412bộ
23Bảng nội quy PCCC2bộ
24Tủ đựng bình chữa cháy6bộ
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0022100m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0288100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
28Lắp đặt Bu long D16 L20024cái
29Lắp đặt bản mã dày 5mm6cái
30Gia công cột bằng thép hình0,0359tấn
31Gia công giằng mái thép0,0462tấn
32Gia công xà gồ thép0,1153tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,85m2
34Lắp dựng xà gồ thép0,1153tấn
35Lắp dựng cột thép các loại0,0821tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,504100m2
37bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 753,24m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,62m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0029100m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0384100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,504m3
42Lắp đặt Bu long D16 L20032cái
43Lắp đặt bản mã dày 5mm8cái
44Gia công cột bằng thép hình0,0478tấn
45Gia công giằng mái thép0,0693tấn
46Gia công xà gồ thép0,1907tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,75m2
48Lắp dựng xà gồ thép0,1907tấn
49Lắp dựng cột thép các loại0,1171tấn
50bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 754,86m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,43m3
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,756100m2
53Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III5,384100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 4,032100m3
55Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 4,032100m3/1km
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,032100m3
57bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75269,201m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200134,6005m3
59Thi công khe co giãn13010m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7383100m3
61bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 7510,252m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 109,1835m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,4868m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4183100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5842tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2772tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1271tấn
68Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 23,55m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75282,975m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75154m
71Bả bằng bột bả vào tường436,975m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ436,975m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,86m2
74Sản xuất song sắt hàng rào sắt vuông 16x16215,865m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ298,485m2
76Lắp dựng lan can sắt215,865m2
77Gia công lắp dựng cổng xếp INOX17,225m2
78SX&LD ray sắt V50x50x514m
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox24,72m2
80Chử bảng hiệu1bộ
81Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 7512,689m2
82Lắp dựng trụ BTCT đúc sẵn dài 2m19cái
83Lắp dựng lưới thép B40 hàng rào99m2
84Đào móng Cáp ngầm cấp điện ngoài nhà rộng 0,512100m3
85Đào móng cột đèn cao áp, rộng 0,0269100m3
86Kéo rải dây cấp điện vào tủ điện tổng XPLE/PCV 3X16+1X1030m
87Rải cáp ngầm cấp điện chiếu sáng XPLE/PCV 2x10150m
88Đắp cát móng đường ống, đường cống18m3
89Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,375100m3
90Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
91Bê tông gạch vỡ, vữa XM M750,448m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8925m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,07100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0037tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0186tấn
96Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7cột
97Lắp đèn cao áp ở độ cao 71 chóa
98Lắp đặt bảng cửa cột đền chiếu sáng71 chiếc
C Hạng mục: Nhà một cửa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III19,008m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,8m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M754,128m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,69m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1776100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0138tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3114tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,2m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,52100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0788tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4127tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,728m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3456100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0473tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2091tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,808m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,468100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2153tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,732m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0732100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0534tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,7m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 28,758m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,122m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,11m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75170,48m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,56m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,8m2
30Trát trần, vữa XM mác 750,468m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,008100m2
32Thi công trần bằng tôn lạnh89,32m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7518,72m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 89,32m2
35Gia công xà gồ thép0,5548tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,2tấn
37Bả bằng bột bả vào tường258,98m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần55,828m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,088m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,72m2
41Gia công lắp dựng cửa khung sắt kính25,36m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,36m2
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường5cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng5bộ
45Lắp đặt dây đơn 30m
46Lắp đặt dây đơn 40m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
48Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm4bảng
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
50Lắp đặt đế âm tườngdiện tích hộp 9hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm12cái
54Lắp đặt cầu chắn rác4cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0948100m3
56Đào giếng thấm, đường kính 1m3m
57bê tông lót móng, đá 4x6, mác 751,0065m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,5744m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,06tấn
60Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan0,035100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4396m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,864m2
63Quét nước xi măng 2 nước18,86m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1002,385m2
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
67Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
69Lắp đặt gương soi2cái
70Lắp đặt kệ đựng xà phòng2cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
73Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm2cái
74Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm2cái
75Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm0,25100m
D Hạng mục: Nhà WC chung
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1285100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M751,674m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0025tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1271tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,064100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,52m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,04m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0101tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,13tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0452100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,452m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III9,04m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0106tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0879tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,08100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,882m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,44m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0221tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0332100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1545m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0114tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0975tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0188100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,235m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,088tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,055100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,55m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 757,43m2
31Quét nước xi măng 2 nước7,43m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …7,43m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752,155m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,46m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 758,1m
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,21m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,92m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 753,18m2
39Trát trần, vữa XM mác 755,28m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 16,32m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,28m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,49m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,72m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,04m2
45Lắp đặt đèn Led Buld tròn gắn tường 220V-15W2bộ
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm220m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2100m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm20m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm50m
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
57Lắp đặt gương soi2cái
58Lắp đặt kệ đựng xà phòng2cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
61Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm2cái
62Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm2cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm0,12100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm0,16100m
68Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0948100m3
69Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0065m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,5744m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,06tấn
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,035100m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,4396m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,864m2
76Quét nước xi măng 2 nước18,86m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,385m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);32
3 Cán bộ quản lý QTLĐ 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng31
4 Công nhân lao động 10 Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
5 Máy đào 1,25 m3 Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
8 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
9 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
10 Máy nén khí 360m3/h Sử dung tốt1
11 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
12 Máy ủi 110CV Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
13 Ô tô tự đổ 10T Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
14 Máy tời 800 kg Sử dung tốt1
15 Máy khoan cầm tay Sử dung tốt1
16 Máy mài Sử dung tốt1
17 Máy đầm 16T Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
18 Máy bơm nước 2 kW Sử dung tốt1
19 Ô tô tự đổ 15T Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
20 Máy lu rung tự hành Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->