Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 20:36:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,132,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý QTLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời 800 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,9488 | 100m3 | |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng đá 4x6, VXM mác 50 | 12,712 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2858 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,7343 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,9928 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 61,5212 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 44,2896 | m3 | |
| 8 | bê tông lót móng, chiều rộng đá 4x6, VXM mác 50 | 29,0302 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,868 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 73,3156 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1489 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | 1,1489 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,1489 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,942 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 6,2134 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3233 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4682 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,278 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,7933 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6975 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,8816 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 10,074 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,262 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,7428 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4527 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8206 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5744 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,1185 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 70,808 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,2557 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,9728 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7886 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 47,3908 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,9817 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,3016 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 4,7386 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,2736 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3108 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3465 | tấn | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 225,7518 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 21,2087 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 2,0106 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0106 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,4214 | 100m2 | |
| 46 | Cung cấp, Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh kính cường lực dày 8mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | 219,56 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | 23,82 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt vách kính cường lực | 30,24 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, Lắp dựng lan can sắt | 9,72 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,44 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 134,5 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt gạch bong gió trang trí 20x20 | 80,91 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.167,965 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.438,26 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,08 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 72,4 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 725,57 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 118 | m | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 440,6 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 440,6 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 616,869 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,34 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 88,96 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 37,7176 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.606,225 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.320,47 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.843,725 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.360,31 | m2 | |
| 69 | SXLD Logo bằng Alu (Bao gồm nhân công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 292,08 | m | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,2745 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,3354 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,64 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 64 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,144 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 78 | Tủ điện TĐ 1, 2 KT: 300x200x150 | 2 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 23 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 112 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 31 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 8 | m | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 70 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | 348 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | 530 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | 1.128 | m | |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 23 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 23 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 829 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 192 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 8 | m | |
| 100 | Con son 2 sứ đón điện đầu hồi | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt sứ cổ ngỗng | 1 | sứ | |
| 102 | Lắp đặt ổ cấm điện thoại, hộp chôn | 25 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt ổ cấm máy tính, hộp chôn | 25 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hup mạng | 1 | bộ | |
| 106 | Kéo rải dây cáp mạng SFTP cat 6e (chống nhiếu) | 160 | m | |
| 107 | Kéo rải dây cáp điện thoại | 160 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC-E60 (Rp = 120m) | 1 | cái | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 146 | m | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 112 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 12 | cọc | |
| 113 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đế đỡ trụ sét | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | 10 | cái | |
| 116 | Đào mương chống sét | 0,2275 | 100m3 | |
| 117 | Đắp đất mương chống sét | 22,75 | m3 | |
| 118 | Lắp đặt đầu báo khói | 17 | cai | |
| 119 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt bộ nguồn | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt Bảng lối thoát hiểm | 5 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt Hộp đấu dây | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | 17 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Còi báo cháy | 2 | bộ | |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 175 | m | |
| 127 | Lắp đặt Đèn báo cháy | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt Nút báo động khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 129 | Điện trở cuối đường dây | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Đèn sự cố | 2 | bộ | |
| 131 | Dây cấp nguồn cho đèn exit | 57 | m | |
| 132 | Ống bảo hộ d15 | 232 | m | |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 2 | m | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1502 | 100m3 | |
| 135 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,8203 | m3 | |
| 136 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,4645 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,6489 | m3 | |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0662 | 100m2 | |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1502 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6009 | 100m3/1km | |
| 142 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 40,6322 | m2 | |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,45 | m2 | |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | 40,632 | m2 | |
| 145 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,678 | m3 | |
| 146 | Xếp đá 4x6 xuống đáy giếng | 0,0034 | 100m3 | |
| 147 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0034 | 100m3 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,25 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,46 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 16 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 32 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 18 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,25 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D34, ống thông hơi | 0,04 | 100m | |
| 156 | Tê nhựa PVC D114 | 6 | cái | |
| 157 | Tê nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 158 | Co nhựa PVC D114 | 8 | cái | |
| 159 | Co nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vòi vệ sinh rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | 1 | bể | |
| 170 | Phòng mối hào ngoài công trình | 21,2 | m3 | |
| 171 | Phòng mối mặt nền công trình | 337 | m2 | |
| B | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4477 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 2,184 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,7904 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5855 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,056 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,42 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,98 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,45 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co D76 | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co D76 | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máy bơm diesel 7.5kw/10hp | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt máy bơm điện đầu liền 7.5kw/10hp | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi chữa cháy | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây đay PCCC | 100 | m | |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 | 12 | bộ | |
| 22 | Bình chữa cháy MFzL4 | 12 | bộ | |
| 23 | Bảng nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| 24 | Tủ đựng bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0022 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,378 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt Bu long D16 L200 | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bản mã dày 5mm | 6 | cái | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0359 | tấn | |
| 31 | Gia công giằng mái thép | 0,0462 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,1153 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,85 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1153 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0821 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,504 | 100m2 | |
| 37 | bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 3,24 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0029 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt Bu long D16 L200 | 32 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bản mã dày 5mm | 8 | cái | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0478 | tấn | |
| 45 | Gia công giằng mái thép | 0,0693 | tấn | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,1907 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,75 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1907 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1171 | tấn | |
| 50 | bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 4,86 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,43 | m3 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,756 | 100m2 | |
| 53 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 5,384 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 4,032 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | 4,032 | 100m3/1km | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,032 | 100m3 | |
| 57 | bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 269,201 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 134,6005 | m3 | |
| 59 | Thi công khe co giãn | 130 | 10m | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7383 | 100m3 | |
| 61 | bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 10,252 | m3 | |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 109,1835 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,4868 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4183 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5842 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2772 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1271 | tấn | |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 23,55 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 282,975 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 154 | m | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 436,975 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 436,975 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,86 | m2 | |
| 74 | Sản xuất song sắt hàng rào sắt vuông 16x16 | 215,865 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,485 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | 215,865 | m2 | |
| 77 | Gia công lắp dựng cổng xếp INOX | 17,225 | m2 | |
| 78 | SX&LD ray sắt V50x50x5 | 14 | m | |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 24,72 | m2 | |
| 80 | Chử bảng hiệu | 1 | bộ | |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | 12,689 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng trụ BTCT đúc sẵn dài 2m | 19 | cái | |
| 83 | Lắp dựng lưới thép B40 hàng rào | 99 | m2 | |
| 84 | Đào móng Cáp ngầm cấp điện ngoài nhà rộng | 0,512 | 100m3 | |
| 85 | Đào móng cột đèn cao áp, rộng | 0,0269 | 100m3 | |
| 86 | Kéo rải dây cấp điện vào tủ điện tổng XPLE/PCV 3X16+1X10 | 30 | m | |
| 87 | Rải cáp ngầm cấp điện chiếu sáng XPLE/PCV 2x10 | 150 | m | |
| 88 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 18 | m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,375 | 100m3 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 91 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,448 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8925 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,07 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0037 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 7 | cột | |
| 97 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | 7 | 1 chóa | |
| 98 | Lắp đặt bảng cửa cột đền chiếu sáng | 7 | 1 chiếc | |
| C | Hạng mục: Nhà một cửa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 19,008 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 4,128 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,69 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1776 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0138 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3114 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,2 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,52 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0788 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4127 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,728 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3456 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2091 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,808 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,468 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2153 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,732 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0732 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0534 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,7 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 28,758 | m3 | |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,122 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,11 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 170,48 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,468 | m2 | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,008 | 100m2 | |
| 32 | Thi công trần bằng tôn lạnh | 89,32 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 89,32 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,5548 | tấn | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2 | tấn | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 258,98 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55,828 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,088 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,72 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt kính | 25,36 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,36 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đế âm tườngdiện tích hộp | 9 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0948 | 100m3 | |
| 56 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | 3 | m | |
| 57 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | 1,0065 | m3 | |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,5744 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,06 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | 0,035 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4396 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,864 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,86 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,385 | m2 | |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm | 0,12 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm | 0,12 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm | 0,25 | 100m | |
| D | Hạng mục: Nhà WC chung | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1285 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 1,674 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0025 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1271 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,52 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,04 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0452 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,452 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 9,04 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0106 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0879 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,08 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,882 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,44 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0221 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0332 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1545 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0975 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0188 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,235 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,055 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m3 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,43 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,43 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,43 | m2 | |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,155 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,46 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 8,1 | m | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,21 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,92 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,18 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 16,32 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,28 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,49 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,72 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,04 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Buld tròn gắn tường 220V-15W | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 100 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm | 0,08 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm | 0,12 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm | 0,16 | 100m | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0948 | 100m3 | |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 3 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0065 | m3 | |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,5744 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,06 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,035 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,4396 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,864 | m2 | |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,86 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,385 | m2 | |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý QTLĐ | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy tời 800 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy mài | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm 16T | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước 2 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 15T | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 20 | Máy lu rung tự hành | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi