Gói thầu: In ấn sổ sách, giấy tờ chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách, giấy tờ chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789973 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 21:03:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,762,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cử nhân Thiết kế đồ họa/Thiết kế công nghiệp/Nghệ thuật+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Kỹ sư công nghệ in+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Bằng nghề in trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cử nhân kế toán+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biểu đồ chuyển dạ | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 10.000 | |
| 2 | Phiếu điện tim | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 50.000 | |
| 3 | Phiếu gây mê hồi sức | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 10.000 | |
| 4 | Phiếu khám chuyên khoa | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 5.000 | |
| 5 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ màu đen | Tờ | 30.000 | |
| 6 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ màu đen | Tờ | 20.000 | |
| 7 | Tờ điều trị | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ màu đen | Tờ | 100.000 | |
| 8 | Bảng kê khai vật tư tiêu hao trong phẫu thuật | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 5.000 | |
| 9 | Bảng kiểm an toan phẫu thuật | Khổ A4 ngang, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 15.000 | |
| 10 | Bảng kiểm kê vật tư sử dụng trong phẫu thuật | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 8.000 | |
| 11 | Bao phim chụp cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ | Kích thước: 38 x 45 cmGiấy duplex cứng bóng định lượng ≥ 250 g/ m2, cán bóng mặt ngoàiIn 2 mặt, chữ mực xanh tím than | Cái | 4.000 | |
| 12 | Bao phim X quang loại nhỏ | Kích thước: 24 x 28 cmGiấy kraft định lượng 180 g/ m2, cán bóng mặt ngoàiIn 1 mặt, chữ mực đen | Cái | 30.000 | |
| 13 | Bao phim X quang loại to | Kích thước: 28 x 32 cmGiấy kraft định lượng 180 g/ m2, cán bóng mặt ngoàiIn 1 mặt, chữ mực đen | Cái | 10.000 | |
| 14 | Giấy cược viện phí | Khổ A6 ngang, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 20.000 | |
| 15 | Giấy khám sức khỏe định kì | Khổ A3 gấp đôi, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 4 mặt, chữ màu đen | Tờ | 2.000 | |
| 16 | Kế hoạch chăm sóc (năm 2021) | Khổ A4 ngang, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ màu đen | Tờ | 150.000 | |
| 17 | Phiếu cam kết khám chữa bệnh tự nguyện (giấy hồng) | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2 màu hồng, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 40.000 | |
| 18 | Phiếu cam kết sử dụng dịch vụ đặt kim luồn lưu (giấy hồng ) | Khổ A5 ngang, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2 màu hồng, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 20.000 | |
| 19 | Phiếu khám bệnh trước gây mê | Khổ A4 dọc, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 10.000 | |
| 20 | Phiếu định nhóm máu tại đầu giường (mới 2021) | Khổ A5 ngang, giấy Couche 250 g/ m2 cán mờ 1 mặt, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 5.000 | |
| 21 | Phiếu đăng kí khám chữa bệnh theo yêu cầu (mới 2021) | Khổ A5 ngang, giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 1 mặt, chữ màu đen | Tờ | 25.000 | |
| 22 | Bệnh án ngoại khoa | Khổ A3 gấp đôi, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex màu trắng ≥ 300 g/ m2Đóng ghim + gáy dán (4 x 29,7 cm, 10 tờ) | Quyển | 3.000 | |
| 23 | Bệnh án ngoại trú | Khổ A3 gấp đôi, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex màu trắng ≥ 300 g/ m2 Đóng ghim + gáy dán (4 x 29,7 cm, 10 tờ) | Quyển | 2.000 | |
| 24 | Bệnh án nội | Khổ A3 gấp đôi, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex màu trắng ≥ 300 g/ m2 Đóng ghim + gáy dán (4 x 29,7 cm, 10 tờ) | Quyển | 3.000 | |
| 25 | Bệnh án sản khoa | Khổ A3 gấp đôi, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex màu trắng ≥ 300 g/ m2 Đóng ghim + gáy dán (4 x 29,7 cm, 10 tờ) | Quyển | 3.000 | |
| 26 | Bệnh án truyền nhiễm | Khổ A3 gấp đôi, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex màu trắng ≥ 300 g/ m2 Đóng ghim + gáy dán (4 x 29,7 cm, 10 tờ) | Quyển | 3.000 | |
| 27 | Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền ( mới) | Khổ A3 gấp đôi, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex màu trắng ≥ 300 g/ m2 Đóng ghim + gáy dán (4 x 29,7 cm, 10 tờ) | Quyển | 1.500 | |
| 28 | Sổ khám bệnh ngoại khoa | Khổ A2 gấp đôi ngang, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 29 | Sổ sai sót chuyên môn | Khổ A4 gấp đôi dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 30 | Sổ y lệnh cấp cứu | Khổ A3 gấp đôi dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 31 | Sổ theo dõi nhiệt độ tủ lạnh | Khổ A5 dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 32 | Sổ thủ thuật khoa YHCT | Khổ A4 dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 100 | |
| 33 | Sổ thủ thuật khoa PHCN | Khổ A4 dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 34 | Sổ giao nhận bệnh phẩm( mới 2021) | Khổ A4 ngang, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 35 | Sổ từ chối mẫu bệnh phẩm( mới 2021) | Khổ A4 ngang, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 36 | Sổ bảo quản mẫu bệnh phẩm trước xét nghiệm( mới 2021) | Khổ A4 ngang, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 37 | Sổ theo dõi vật tư, hóa chất, sinh phẩm( mới 2021) | Khổ A4 ngang, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 38 | Sổ nhật ký sử dụng thiết bị XN(mới 2021) | Khổ A4 gấp đôi dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 39 | Sổ giao nhận bệnh phẩm vi sinh (mới 2021) | Khổ A4 ngang, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 50 | |
| 40 | Sổ theo dõi nhiệt độ độ ẩm | Khổ A5 dọc, 100 trang ruột/ quyển, ruột giấy Bãi Bằng 70 g/ m2, in 2 mặt, chữ mực đen, bìa cứng giấy Duplex ≥ 300 g/ m2 | Quyển | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 2 | + Trình độ Cử nhân Thiết kế đồ họa/Thiết kế công nghiệp/Nghệ thuật+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Kỹ sư công nghệ in+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 7 | 7 |
| 4 | Công nhân | 5 | + Trình độ Bằng nghề in trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Cử nhân kế toán+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi