Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832508-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 21:40:00 đến ngày 2021-08-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.000.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 01 hợp đồng trở lên. Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 200.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, bục phát biểu...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 16T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,80 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 4,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng 0,8T hoặc Tời điện 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,7255100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8707100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,8654100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,6183100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,6183100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,6183100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V16,5602m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V46,9761m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo phần II, mục 13 Chương V1,024100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V1,9119100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,4041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0363tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,2802tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V52,4299m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,4394100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3812tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,2988tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V16,2914m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,5246100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,8377tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0313tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,3115tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V23,5962m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V6,578100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V7,8206tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V70,0654m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0366100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0041tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0361tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V0,2013m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1869100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2877tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,064tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,8153m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,6481100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,3756tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,103m3
38Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,6497tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V159,564m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,6497tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V0,7176tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V48,2026m2
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V0,7176tấn
44Bọc aluminum phủ cột thép màu ghi xám ( đơn giá bao gồm khung xương hoàn thiện)Theo phần II, mục 13 Chương V8,9176m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V9,7575m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V66,9036m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V73,8115m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V14,7359m3
49Xây gạch thông gió lan can hành lang, kích thước gạch 300x300Theo phần II, mục 13 Chương V12viên
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V147,077m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V869,3234m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1.312,3992m2
53Gia công và lắp dựng trần thạch cao 600x600 khung xương nổiTheo phần II, mục 13 Chương V29,0212m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V223,43m2
55Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V628,7788m2
56Ốp đá granite mặt lan can, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,6336m2
57Vét rãnh lòng mo hành lang, D50Theo phần II, mục 13 Chương V51,12m
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V108,6m2
59Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 18mm (Đơn giá bao gồm chân kẹp, bản lề, khóa cài và phụ kiệ hoàn thiện)Theo phần II, mục 13 Chương V23,8632m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V106,64m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.016,4004m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.813,9776m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V1,7697100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V27,2249m3
65Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V200,344m2
66Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V391,1376m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,904m2
68Lát gạch lá nem chống trơn 400x400Theo phần II, mục 13 Chương V19,8478m2
69Ngâm nước xm chống thấm sàn wcTheo phần II, mục 13 Chương V19,9706m2
70Quét dung dịch Sika Top seal 107 chống thấm nền khu vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V19,9706m2
71Lát nền, sàn, gạch Cermic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,5106m2
72Quét dung dịch Sika Top seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V104,5296m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V104,5296m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0.4mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,9551100m2
75Tôn úp nócTheo phần II, mục 13 Chương V58,86m
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,8073m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V20,778m2
78Sản xuất lan can cầu thang Inox D65x1.5mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2154tấn
79Lắp đặt lan can cầu thang Inox D65x1.5mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2154tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,8952m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V8,1202m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V53,0117m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,5071tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V56,1792m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V76,32m2
86Cửa đi thép vân gỗTheo phần II, mục 13 Chương V4,86m2
87Khóa tay gạt cửa đi thép vân gỗTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
88Cửa đi khung nhôm 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờTheo phần II, mục 13 Chương V30,645m2
89Cửa đi khung nhôm 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờTheo phần II, mục 13 Chương V11,04m2
90Khóa cửa đi Tham khảo Việt TiệpTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
91Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờTheo phần II, mục 13 Chương V7,38m2
92Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờTheo phần II, mục 13 Chương V73,44m2
93Phủ đề can mờ cửa kínhTheo phần II, mục 13 Chương V111,1109m2
94Cửa sổ lam chớp nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xámTheo phần II, mục 13 Chương V14,334m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V9,89100m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V5,6609100m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,5186m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,8316m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo phần II, mục 13 Chương V13,176m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V9,936m2
101Đổ đất màu trông câyTheo phần II, mục 13 Chương V3,2512m3
102Đào kênh mương, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4662100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,4661100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,4662100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,4662100m3/1km
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,4662100m3/1km
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V6,3682m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V10,4306m3
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V123,92m2
110Ghi chắn rác hố gaTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,2586m3
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,3425tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,3431100m2
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V104cái
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,1133100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V25,36m3
117Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V226,6m2
118Phá dỡ nhà cũTheo phần II, mục 13 Chương V4ca
119Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7TTheo phần II, mục 13 Chương V5ca
120Dọn vệ sinh (nhân công bậc 3.0/7)Theo phần II, mục 13 Chương V10công
B NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện 600x400x150 dày 2mm sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-50A-18KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-25A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
4Aptomat MCCB 1P-20A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V14cái
5Aptomat MCCB 1P-10A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
6Cầu chì 2ATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
7Đèn báo pha đỏ, xanh, vàngTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
8Tủ điện 400x300x150 dày 2mm sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3P-25A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
10Aptomat MCCB 1P-20A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V8cái
11Aptomat MCCB 1P-10A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
12Cầu chì 2ATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
13Đèn báo pha đỏ, xanh, vàngTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
14Máng đèn chữ V: 1,2m - 2x20WTheo phần II, mục 13 Chương V35bộ
15Đèn tuýp treo tường 1,2m-1x20WTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
16Đèn ốp trần D300, bóng LED 18WTheo phần II, mục 13 Chương V20bộ
17Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
18Quạt thông gió âm trần 250x250Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
19Ổ cắm đôi 3 chấuTheo phần II, mục 13 Chương V51cái
20Công tắc 1 chiều đơnTheo phần II, mục 13 Chương V13cái
21Công tắc 1 chiều đôiTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
22Công tắc 1 chiều baTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
23Công tắc xoay chiềuTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
24Ống nhựa PVC, D110 (hút mùi WC)Theo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
25Ống nhựa PVC, D90 (chờ điều hòa)Theo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
26Ống mềm, D110 (hút mùi WC)Theo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
27Chụp hút mùi WCTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
28Đèn tuýp treo tường 1,2m-1x20W chống ẩmTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
29Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
30Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V74,5m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V5m
32Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.100m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V530m
34DÂY ĐIỆN CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Theo phần II, mục 13 Chương V1.400m
35Ống luồn dây gân xoắn HDPE, D50/40Theo phần II, mục 13 Chương V50m
36Ống luồn dây PVC, D25Theo phần II, mục 13 Chương V5m
37Ống luồn dây PVC, D20Theo phần II, mục 13 Chương V750m
38Tủ điện 600x400x150 dày 1,5mm sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
39Lắp đặt Modem quangTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
40Switch mạng 24 PORTSTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
41Ổ cắm mạng đôi bao gồm mặt + đế + hạtTheo phần II, mục 13 Chương V11cái
42Bộ phát wifiTheo phần II, mục 13 Chương V2hộp
43Cáp mạng UTP CAT6Theo phần II, mục 13 Chương V60m
44Cáp mạng UTP CAT5ETheo phần II, mục 13 Chương V400m
45Ống luồn dây PVC, D20Theo phần II, mục 13 Chương V300m
46Kim thu sét mạ đồng D16, L=1m kèm đếTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
47Cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2.5mTheo phần II, mục 13 Chương V7cọc
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,575m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0158100m3
50Hộp kiếm tra tiếp địaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
51Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V40m
52Thép dẹt 40x4Theo phần II, mục 13 Chương V20m
53Ống luồn dây PVC, D25Theo phần II, mục 13 Chương V16m
54Hóa chất làm giảm điện trởTheo phần II, mục 13 Chương V1bao
55Chậu xí bệt + phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
56Vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
57Chậu rửa Lavabo + phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
58Vòi rửa chậu LavaboTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
59Chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
60Van xả tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
61Vòi đồng DN15Theo phần II, mục 13 Chương V2bộ
62Phễu thu sàn, D75Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
63Két nước Inox 2000LTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
64Van phao cơ, DN20Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
65Crephin DN20Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
66Máy bơm nước sinh hoạt, Q= 2m3/h; H=20mTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
67Cầu thu nước mưa, D75Theo phần II, mục 13 Chương V13cái
68Ống nhựa PPR PN10, D40Theo phần II, mục 13 Chương V0,17100m
69Ống nhựa PPR PN10, D32Theo phần II, mục 13 Chương V0,11100m
70Ống nhựa PPR PN10, D25Theo phần II, mục 13 Chương V0,75100m
71Ống nhựa PPR PN10, D20Theo phần II, mục 13 Chương V0,43100m
72Tê nhựa PPR, D40x32Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
73Tê nhựa PPR, D40x25Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
74Tê nhựa PPR, D32x32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
75Tê nhựa PPR, D25x25Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
76Tê nhựa PPR, D25x20Theo phần II, mục 13 Chương V9cái
77Tê nhựa PPR, D20x20Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
78Cút nhựa PPR, D40Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
79Cút nhựa PPR, D32Theo phần II, mục 13 Chương V7cái
80Cút nhựa PPR, D25Theo phần II, mục 13 Chương V13cái
81Cút nhựa PPR, D20Theo phần II, mục 13 Chương V18cái
82Cút nhựa ren trong PPR, D20Theo phần II, mục 13 Chương V16cái
83Nối thẳng ren trong PPR, D25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
84Côn PPR, D40x32Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
85Côn PPR, D32x25Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
86Côn PPR, D25x20Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
87Van khóa PPR, D40Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
88Rắc co PPR, D40Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
89Van khóa PPR, D32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
90Rắc co PPR, D32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
91Van khóa PPR, D25Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
92Rắc co PPR, D25Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
93Van 1 chiều, D25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
94Ống nhựa u.PVC, D160Theo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
95Ống nhựa u.PVC, D140Theo phần II, mục 13 Chương V0,29100m
96Ống nhựa u.PVC, D110Theo phần II, mục 13 Chương V0,96100m
97Ống nhựa u.PVC, D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,08100m
98Ống nhựa u.PVC, D75Theo phần II, mục 13 Chương V0,98100m
99Ống nhựa u.PVC, D60Theo phần II, mục 13 Chương V0,17100m
100Ống nhựa u.PVC, D48Theo phần II, mục 13 Chương V0,01100m
101Ống nhựa u.PVC, D42Theo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
102Ống nhựa u.PVC, D34Theo phần II, mục 13 Chương V0,11100m
103Ống nhựa u.PVC, D27Theo phần II, mục 13 Chương V0,01100m
104Van khóa u.PVC, D140Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
105Van khóa u.PVC, D27Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
106Van 1 chiều u.PVC, D140Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
107Tê nhựa u.PVC, D140Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
108Tê nhựa u.PVC, D60Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
109Y nhựa u.PVC, D160x140Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
110Y nhựa u.PVC, D140x110Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
111Y nhựa u.PVC, D110Theo phần II, mục 13 Chương V13cái
112Y nhựa u.PVC, D110x90Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
113Y nhựa u.PVC, D110x75Theo phần II, mục 13 Chương V16cái
114Y nhựa u.PVC, D90Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
115Y nhựa u.PVC, D90x75Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
116Y nhựa u.PVC, D75Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
117Chếch nhựa u.PVC, D140Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
118Chếch nhựa u.PVC, D110Theo phần II, mục 13 Chương V32cái
119Chếch nhựa u.PVC, D90Theo phần II, mục 13 Chương V7cái
120Chếch nhựa u.PVC, D75Theo phần II, mục 13 Chương V33cái
121Chếch nhựa u.PVC, D42Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
122Cút nhựa u.PVC, D60Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
123Cút nhựa u.PVC, D48Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
124Cút nhựa u.PVC, D42Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
125Côn nhựa u.PVC, D160x110Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
126Côn nhựa u.PVC, D140x110Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
127Côn nhựa u.PVC, D110x75Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
128Côn nhựa u.PVC, D110x60Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
129Côn nhựa u.PVC, D75x48Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
130Côn nhựa u.PVC, D75x42Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
131Xi phông u.PVC, D75Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
132Bịt thông tắc u.PVC, D140Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
133Bịt thông tắc u.PVC, D110Theo phần II, mục 13 Chương V13cái
134Bịt thông tắc u.PVC, D90Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
135Bịt thông tắc u.PVC, D75Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
136Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,2835100m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V3,15m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0219100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,4316m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,073100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2193tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1189tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,3692m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,7956m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0885100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0571tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,982m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0306100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0374tấn
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,5216m3
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V9cái
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V40,4531m2
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRUNG TÂM
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V61,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,78m3
3Cốt thép D6 giằng đỉnh kè (CB240-T)Theo phần II, mục 13 Chương V0,0244tấn
4Cốt thép D10 giằng đỉnh kè (CB400-V)Theo phần II, mục 13 Chương V0,0494tấn
5Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,6m3
6Ván khuônTheo phần II, mục 13 Chương V0,08100m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,0004100m3
9Ống PVC D60 , L=1mTheo phần II, mục 13 Chương V0,51100m
10Vải địa kỹ thuật - Loại TS550Theo phần II, mục 13 Chương V0,01100m2
11Vải địa kỹ thuật - Loại TS550Theo phần II, mục 13 Chương V0,0456100m2
12Bao tải đay tẩm nhựa đường dày 2cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,575m2
13Cát thôTheo phần II, mục 13 Chương V0,456m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,6m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V38,4416m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 13 Chương V38,44m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0069100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,344m3
19Xây móng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,792m3
20Xây tường chắn gạch chỉ đặc vữa xi măng M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,9113m3
21Xây trụ gạch bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,225m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0307100m3
23Đất đắpTheo phần II, mục 13 Chương V3,3784m3
24Bê tông đá 4x6 M200#Theo phần II, mục 13 Chương V0,54m3
25Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,405m3
26Xây tường lan can bậc thang, tay vịn bậc thang gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,6328m3
27Trát tường lan can bậc thang. trụ bậc thang vữa xi măng M75Theo phần II, mục 13 Chương V16,6m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 13 Chương V16,6m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0603100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0201100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,6088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8509m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,031tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,1936m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0376tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0064tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0536100m2
11Bê tông cột trụ đá 1x2, M200Theo phần II, mục 13 Chương V0,3872m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0387tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0387tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0704100m2
15Xây gạch không nung móng trụ, VXM M75Theo phần II, mục 13 Chương V1,8754m3
16Xây gạch không nung cột trụ, VXM M75Theo phần II, mục 13 Chương V4,5367m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V28,8968m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V93,048m
19Sản xuất thép lõi trụ cổng thép L63x63x5Theo phần II, mục 13 Chương V0,0219tấn
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V28,897m2
21Sản xuất biển cổng trườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0352tấn
22Lắp đặt thép khung biển trườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1095tấn
23Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2596tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, mục 13 Chương V14,6m2
25Khóa + then cài cổngTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
26Bản lề sắtTheo phần II, mục 13 Chương V9bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V24,845m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V3,88m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0378100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0126100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,39m3
32Xây gạch không nung móng tường, VXM M75Theo phần II, mục 13 Chương V1,8025m3
33Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2 M200Theo phần II, mục 13 Chương V0,11m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0082tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0015tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,01100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,32m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V19,1m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 13 Chương V19,1m2
E NỘI THẤT TẦNG 01
1Bàn làm viêc gỗ công nghiệp sơn phủ PU 3 lớp, kích thước:1800x900x750Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
2Bàn làm viêc gỗ công nghiệp sơn phủ PU 3 lớp, có hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở, kích thước: 1600x800x750Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
3Bàn họp gỗ công nghiệp phủ Melamine, kích thước: 3600x1400x750Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
4Hộc di động 3 ngăn kéo bằng gỗ MDF sơn PU cao cấpTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
5Ghế xoay làm việc bọc da, chân hợp kim mạ bóng, kích thước: 440x440x970Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
6Ghế họp khung thép mạ, lưng lưới, đệm bọc vải, kích thước: 560x590x960Theo phần II, mục 13 Chương V14cái
F NỘI THẤT TẦNG 02
1Bàn đại biểu gỗ công nghiệp sơn PU 3 lớp, kích thước: 2000x500x750Theo phần II, mục 13 Chương V18cái
2Ghế hội trường gỗ tự nhiên sơn màu cánh gián, kích thước: 420x550x1050Theo phần II, mục 13 Chương V72cái
3Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU 3 lớpTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.000.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 01 hợp đồng trở lên. Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 200.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, bục phát biểu...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.107
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu75
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
5 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy đào 0,80 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn 1 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy hàn xoay chiều 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy khoan đứng 4,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy mài 2,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông 250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
14 Máy vận thăng 0,8T hoặc Tời điện 5 T Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->