Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 21:40:00 đến ngày 2021-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.000.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 01 hợp đồng trở lên. Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 200.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, bục phát biểu...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,80 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng 0,8T hoặc Tời điện 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ 7T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7255 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8707 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6183 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6183 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6183 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5602 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,9761 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9119 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0363 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2802 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,4299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4394 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3812 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2988 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,2914 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5246 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8377 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0313 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3115 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,5962 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,578 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8206 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,0654 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0361 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2013 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1869 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2877 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8153 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6481 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3756 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,103 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6497 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 159,564 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6497 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7176 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,2026 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7176 | tấn |
| 44 | Bọc aluminum phủ cột thép màu ghi xám ( đơn giá bao gồm khung xương hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9176 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7575 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,9036 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,8115 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,7359 | m3 |
| 49 | Xây gạch thông gió lan can hành lang, kích thước gạch 300x300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | viên |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,077 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 869,3234 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.312,3992 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,0212 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 223,43 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 628,7788 | m2 |
| 56 | Ốp đá granite mặt lan can, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,6336 | m2 |
| 57 | Vét rãnh lòng mo hành lang, D50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,12 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108,6 | m2 |
| 59 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 18mm (Đơn giá bao gồm chân kẹp, bản lề, khóa cài và phụ kiệ hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,8632 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,64 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.016,4004 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.813,9776 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7697 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,2249 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200,344 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 391,1376 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,904 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá nem chống trơn 400x400 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,8478 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xm chống thấm sàn wc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,9706 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch Sika Top seal 107 chống thấm nền khu vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,9706 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Cermic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,5106 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Sika Top seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104,5296 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104,5296 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0.4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9551 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,86 | m |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8073 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,778 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can cầu thang Inox D65x1.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2154 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lan can cầu thang Inox D65x1.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2154 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8952 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1202 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,0117 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5071 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,1792 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,32 | m2 |
| 86 | Cửa đi thép vân gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,86 | m2 |
| 87 | Khóa tay gạt cửa đi thép vân gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cửa đi khung nhôm 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,645 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,04 | m2 |
| 90 | Khóa cửa đi Tham khảo Việt Tiệp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,38 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm,dán phủ đề can mờ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,44 | m2 |
| 93 | Phủ đề can mờ cửa kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 111,1109 | m2 |
| 94 | Cửa sổ lam chớp nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,334 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,89 | 100m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6609 | 100m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5186 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8316 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,176 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,936 | m2 |
| 101 | Đổ đất màu trông cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2512 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4661 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4662 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4662 | 100m3/1km |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3682 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,4306 | m3 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 123,92 | m2 |
| 110 | Ghi chắn rác hố ga | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2586 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3425 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3431 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104 | cái |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,36 | m3 |
| 117 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 226,6 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nhà cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | ca |
| 119 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | ca |
| 120 | Dọn vệ sinh (nhân công bậc 3.0/7) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x150 dày 2mm sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-25A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 1P-20A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 1P-10A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tủ điện 400x300x150 dày 2mm sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-25A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 1P-20A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1P-10A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Máng đèn chữ V: 1,2m - 2x20W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp treo tường 1,2m-1x20W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần D300, bóng LED 18W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 18 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51 | cái |
| 20 | Công tắc 1 chiều đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 21 | Công tắc 1 chiều đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 22 | Công tắc 1 chiều ba | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tắc xoay chiều | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC, D110 (hút mùi WC) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC, D90 (chờ điều hòa) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống mềm, D110 (hút mùi WC) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Chụp hút mùi WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đèn tuýp treo tường 1,2m-1x20W chống ẩm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,5 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | m |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.100 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 530 | m |
| 34 | DÂY ĐIỆN CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.400 | m |
| 35 | Ống luồn dây gân xoắn HDPE, D50/40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC, D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 750 | m |
| 38 | Tủ điện 600x400x150 dày 1,5mm sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Modem quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Switch mạng 24 PORTS | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Ổ cắm mạng đôi bao gồm mặt + đế + hạt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 42 | Bộ phát wifi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 44 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo phần II, mục 13 Chương V | 400 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC, D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 46 | Kim thu sét mạ đồng D16, L=1m kèm đế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 47 | Cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2.5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cọc |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,575 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 50 | Hộp kiếm tra tiếp địa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 52 | Thép dẹt 40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | m |
| 54 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bao |
| 55 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 57 | Chậu rửa Lavabo + phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Vòi rửa chậu Lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Van xả tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Vòi đồng DN15 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Phễu thu sàn, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 63 | Két nước Inox 2000L | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 64 | Van phao cơ, DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 65 | Crephin DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q= 2m3/h; H=20m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cầu thu nước mưa, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR PN10, D40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,17 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR PN10, D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,11 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR PN10, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,75 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR PN10, D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,43 | 100m |
| 72 | Tê nhựa PPR, D40x32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR, D40x25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR, D32x32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR, D25x25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR, D25x20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR, D20x20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR, D40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR, D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR, D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 82 | Cút nhựa ren trong PPR, D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 83 | Nối thẳng ren trong PPR, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 84 | Côn PPR, D40x32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn PPR, D32x25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 86 | Côn PPR, D25x20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 87 | Van khóa PPR, D40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 88 | Rắc co PPR, D40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van khóa PPR, D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 90 | Rắc co PPR, D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 91 | Van khóa PPR, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 92 | Rắc co PPR, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 93 | Van 1 chiều, D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 94 | Ống nhựa u.PVC, D160 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,29 | 100m |
| 96 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,96 | 100m |
| 97 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống nhựa u.PVC, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,98 | 100m |
| 99 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,17 | 100m |
| 100 | Ống nhựa u.PVC, D48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m |
| 101 | Ống nhựa u.PVC, D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Ống nhựa u.PVC, D34 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,11 | 100m |
| 103 | Ống nhựa u.PVC, D27 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | Van khóa u.PVC, D140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van khóa u.PVC, D27 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van 1 chiều u.PVC, D140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa u.PVC, D140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê nhựa u.PVC, D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 109 | Y nhựa u.PVC, D160x140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 110 | Y nhựa u.PVC, D140x110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 111 | Y nhựa u.PVC, D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 112 | Y nhựa u.PVC, D110x90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 113 | Y nhựa u.PVC, D110x75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 114 | Y nhựa u.PVC, D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 115 | Y nhựa u.PVC, D90x75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 116 | Y nhựa u.PVC, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 117 | Chếch nhựa u.PVC, D140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 118 | Chếch nhựa u.PVC, D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 119 | Chếch nhựa u.PVC, D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 120 | Chếch nhựa u.PVC, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | cái |
| 121 | Chếch nhựa u.PVC, D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 122 | Cút nhựa u.PVC, D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa u.PVC, D48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa u.PVC, D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 125 | Côn nhựa u.PVC, D160x110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 126 | Côn nhựa u.PVC, D140x110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 127 | Côn nhựa u.PVC, D110x75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 128 | Côn nhựa u.PVC, D110x60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 129 | Côn nhựa u.PVC, D75x48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn nhựa u.PVC, D75x42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 131 | Xi phông u.PVC, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 132 | Bịt thông tắc u.PVC, D140 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 133 | Bịt thông tắc u.PVC, D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 134 | Bịt thông tắc u.PVC, D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 135 | Bịt thông tắc u.PVC, D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,15 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4316 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2193 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1189 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3692 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7956 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0571 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,982 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0374 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5216 | m3 |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,4531 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 giằng đỉnh kè (CB240-T) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0244 | tấn |
| 4 | Cốt thép D10 giằng đỉnh kè (CB400-V) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0494 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 9 | Ống PVC D60 , L=1m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,51 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật - Loại TS550 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật - Loại TS550 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 12 | Bao tải đay tẩm nhựa đường dày 2cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,575 | m2 |
| 13 | Cát thô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,456 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,4416 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,44 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,344 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,792 | m3 |
| 20 | Xây tường chắn gạch chỉ đặc vữa xi măng M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9113 | m3 |
| 21 | Xây trụ gạch bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,225 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3784 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 M200# | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,405 | m3 |
| 26 | Xây tường lan can bậc thang, tay vịn bậc thang gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6328 | m3 |
| 27 | Trát tường lan can bậc thang. trụ bậc thang vữa xi măng M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,6 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8509 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1936 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0376 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0064 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột trụ đá 1x2, M200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3872 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0387 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0387 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung móng trụ, VXM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8754 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung cột trụ, VXM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5367 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,8968 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,048 | m |
| 19 | Sản xuất thép lõi trụ cổng thép L63x63x5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0219 | tấn |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,897 | m2 |
| 21 | Sản xuất biển cổng trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0352 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép khung biển trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1095 | tấn |
| 23 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2596 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,6 | m2 |
| 25 | Khóa + then cài cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bản lề sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,845 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,88 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,39 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung móng tường, VXM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8025 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2 M200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,11 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0082 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0015 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,32 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,1 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,1 | m2 |
| E | NỘI THẤT TẦNG 01 | |||
| 1 | Bàn làm viêc gỗ công nghiệp sơn phủ PU 3 lớp, kích thước:1800x900x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm viêc gỗ công nghiệp sơn phủ PU 3 lớp, có hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở, kích thước: 1600x800x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp gỗ công nghiệp phủ Melamine, kích thước: 3600x1400x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộc di động 3 ngăn kéo bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế xoay làm việc bọc da, chân hợp kim mạ bóng, kích thước: 440x440x970 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế họp khung thép mạ, lưng lưới, đệm bọc vải, kích thước: 560x590x960 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| F | NỘI THẤT TẦNG 02 | |||
| 1 | Bàn đại biểu gỗ công nghiệp sơn PU 3 lớp, kích thước: 2000x500x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên sơn màu cánh gián, kích thước: 420x550x1050 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72 | cái |
| 3 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU 3 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.000.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 01 hợp đồng trở lên. Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 200.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, bục phát biểu...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 5 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào 0,80 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều 23kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng 0,8T hoặc Tời điện 5 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ 7T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi