Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường giao thông và thoát nước đoạn Km3+500 - KC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832656-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường giao thông và thoát nước đoạn Km3+500 - KC
Số hiệu KHLCNT 20210817403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 01:29:00 đến ngày 2021-08-23 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,681,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên;Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, bằng máy đào35,056100m3
2V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C331,551100m3
3Đắp đất nền và lề đường, máy đầm, K=0,95136,579100m3
4Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ)118,368100m3
5Đào xúc đất hữu cơ, bằng máy đào49,141100m3
6V/C 5Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô; ĐC 149,141100m3
7Đắp sỏi đỏ nền đường, máy đầm, K=0,9861,274100m3
8Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (tại mỏ)71,077100m3
9Bêtông chân khay đá 1 x 2 M15059,21m3
10Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15086,83m3
11Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M150703,57m3
12GC lắp dựng ván khuôn thép móng6,606100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép mái2,595100m2
14GC lắp dựng ván khuôn thép kênh mương0,434100m2
15Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt17,16m3
16Làm tầng lọc ngược đá 4 x 61,68m3
17Làm tầng lọc ngược đá 1 x 21,84m3
18Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,462100m
19Đào đất hố móng cọc tiêu, biển báo R≤1m H≤1m, đất cấp 311,92m3
20Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ17Bộ
21Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m165cái
22Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M15010,44m3
23GC lắp dựng ván khuôn thép cọc, cột1,378100m2
B *. THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 33,716m3
2Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào0,706100m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,248100m3
4V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,424100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt14,56m3
6Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15016,37m3
7Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10025,21m3
8Đá hộc xếp khan4,98m3
9Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M2005,94m3
10Bêtông mũ mố cầu đá 1 x 2 M2506,63m3
11Bêtông bản cống, gờ chắn đá 1 x 2 M3005,58m3
12Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ mố H≤ 4, Ø ≤ 100,42tấn
13Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ mố H≤ 4, Ø ≤ 180,344tấn
14GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ0,444100m2
15GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,923100m2
16GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,42100m2
17GC lắp dựng ván khuôn thép bản cống0,229100m2
18Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15010,35m3
19Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1505,62m3
20Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,66m3
21Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m12cái
22GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,077100m2
23Xây đá hộc gia cố lề vữa XM M1007,04m3
24Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,36m3
25Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,24m3
26Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,084100m
27Đắp đất nền đường tránh, máy đầm, K=0,900,37100m3
28Đào bỏ đường tránh0,37100m3
29Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 33,866m3
30Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào0,735100m3
31Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,258100m3
32V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,441100m3
33Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt17,3m3
34Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15029,46m3
35Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10017,75m3
36Đá hộc xếp khan4,33m3
37Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M20019,18m3
38Bêtông mũ mố cầu đá 1 x 2 M2502,67m3
39Bêtông bản cống, gờ chắn đá 1 x 2 M3003,2m3
40Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ mố H≤ 4, Ø ≤ 100,211tấn
41Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ mố H≤ 4, Ø ≤ 180,124tấn
42GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ0,257100m2
43GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,358100m2
44GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,881100m2
45GC lắp dựng ván khuôn thép bản cống0,509100m2
46Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15015,82m3
47Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1504,49m3
48Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,66m3
49Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m12cái
50GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,077100m2
51Xây đá hộc gia cố lề vữa XM M1006,12m3
52Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,71m3
53Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,49m3
54Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,168100m
55Phá dỡ kết cấu tường bêtông13,02m3
56Phá dỡ kết cấu tường đá xây7,04m3
57Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 35,637m3
58Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào1,071100m3
59Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,376100m3
60V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,643100m3
61Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt4,29m3
62Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1506,68m3
63Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10038,87m3
64Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M2001,98m3
65Bêtông mũ mố cầu đá 1 x 2 M2502,73m3
66Bêtông bản cống, gờ chắn đá 1 x 2 M3007,35m3
67Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ mố H≤ 4, Ø ≤ 100,298tấn
68Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ mố H≤ 4, Ø ≤ 180,404tấn
69Sản xuất LD cốt thép BT dầm mũ mố Ø > 180,081tấn
70GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ0,164100m2
71GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,099100m2
72GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,153100m2
73GC lắp dựng ván khuôn thép bản cống0,194100m2
74Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M1506m3
75Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1500,9m3
76Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,22m3
77Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m4cái
78GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,026100m2
79Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,36m3
80Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,24m3
81Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,084100m
82Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 35,813m3
83Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào1,104100m3
84Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,388100m3
85V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,113100m3
86Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt10,39m3
87Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15023,41m3
88Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10030,65m3
89Đá hộc xếp khan11,68m3
90Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m3Đốt
91Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m2Đốt
92Vưã ximăng ống cống- M1000,01m3
93Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường5,65m
94Bêtông mối nối ốp ống cống đá 1 x 2 M2003,75m3
95Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15013,12m3
96Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1503,86m3
97Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m8cái
98GC lắp dựng ván khuôn thép móng1,016100m2
99GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,082100m2
100Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,44m3
101GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,051100m2
102Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,24m3
103Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,16m3
104Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,056100m
105Đắp đất nền đường tránh, máy đầm, K=0,900,555100m3
106Đào bỏ đường tránh0,555100m3
107Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 33,752m3
108Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào0,713100m3
109Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,25100m3
110V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,428100m3
111Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt7,15m3
112Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15016,72m3
113Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10026,64m3
114Đá hộc xếp khan8,35m3
115Lắp đặt ống BTLT ĐK D1500_H30, L=3m2Đốt
116Vưã ximăng ống cống- M1000,01m3
117Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường5,65m
118Bêtông mối nối ốp ống cống đá 1 x 2 M2003,72m3
119Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M1507,38m3
120Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1500,51m3
121Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m4cái
122GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,5100m2
123GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,047100m2
124Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,22m3
125GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,026100m2
126Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,24m3
127Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,16m3
128Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,056100m
129Phá dỡ kết cấu tường bêtông9,71m3
130Phá dỡ kết cấu tường đá xây28,45m3
131Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 33,664m3
132Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào0,696100m3
133Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,244100m3
134V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,418100m3
135Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt7,47m3
136Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15017,88m3
137Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10017,96m3
138Đá hộc xếp khan8,19m3
139Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m6Đốt
140Vưã ximăng ống cống- M1000,01m3
141Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường7,54m
142Bêtông mối nối ốp ống cống đá 1 x 2 M2003,83m3
143Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M1505,77m3
144Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1501,07m3
145Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m4cái
146GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,556100m2
147GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,042100m2
148Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,22m3
149GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,026100m2
150Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,36m3
151Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,24m3
152Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,084100m
153Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 313,694m3
154Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào2,602100m3
155Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,913100m3
156V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C31,561100m3
157Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt23,02m3
158Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15049,33m3
159Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10076,92m3
160Đá hộc xếp khan30,6m3
161Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=2m2Đốt
162Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m6Đốt
163Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m1Đốt
164Vưã ximăng ống cống- M1000,03m3
165Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường16,96m
166Bêtông mối nối ốp ống cống đá 1 x 2 M2007,12m3
167Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15043,28m3
168Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1509,12m3
169Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m20cái
170GC lắp dựng ván khuôn thép móng2,19100m2
171GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,229100m2
172Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1501,1m3
173GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,128100m2
174Làm tầng lọc ngược đá 4 x 61,18m3
175Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,81m3
176Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,28100m
177Phá dỡ kết cấu tường bêtông43,71m3
178Phá dỡ kết cấu tường đá xây128,02m3
179Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 33,411m3
180Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , bằng máy đào0,648100m3
181Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,227100m3
182V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất C30,389100m3
183Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt6,23m3
184Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M15014,44m3
185Xây đá hộc thân cống, tường cánh H≤2m vữa XM M10015,23m3
186Đá hộc xếp khan6,55m3
187Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=2m2Đốt
188Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m2Đốt
189Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m2Đốt
190Vưã ximăng ống cống- M1000,003m3
191Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường5,46m
192Bêtông mối nối ốp ống cống đá 1 x 2 M2002,856m3
193Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15010,6m3
194Bêtông chân khay đá 1 x 2 M1501,43m3
195Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m4cái
196GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,501100m2
197GC lắp dựng ván khuôn thép mái0,045100m2
198Bêtông móng R≤250 đá 2 x 4 M1500,22m3
199GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,026100m2
200Làm tầng lọc ngược đá 4 x 60,24m3
201Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,16m3
202Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,056100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trình độ trung cấp trở lên;Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,2 m31
2 Máy đào ≤ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
4 Máy ủi ≥ 108 CV1
5 Đầm bánh thép ≥ 16 tấn1
6 Đầm bánh thép ≥ 9 tấn1
7 Ô tô tưới nước .1
8 Máy hàn .2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy trộn bê tông .2
11 Máy đầm dùi .4
12 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
13 Đầm cóc ≥ 60 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->