Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828873-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 07:03:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210828870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 00:15:00 đến ngày 2021-08-20 07:03:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,658,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.906E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:Thi công phần móng, đà kiềng, cột, xây tường, tô trát, mái, Sơn B, điện, nướcCông trình dân dụng Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.610.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.610.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.610.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ  5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy vận thăng ≥ 1000kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn Bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích  0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4465100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,264m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3848100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V437,6008m3
5Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính máy đầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,376100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,476m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4812100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7578tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4689tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3587tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0217tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6176tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6636tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2483tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7958tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2932tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8684100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5628100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2773100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7357100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4055m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,689m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,814m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,597m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,221m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7315m3
32Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8054m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3778m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4746m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8849m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,3m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,93m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,516m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,69m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,936m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,13m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V126,13m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,872100m2
44Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8493tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8493tấn
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V34,74m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7m2
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m2
B HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,6814m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,077m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
5Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5747m3
6Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2761m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,492m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8836m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C HẠNG MỤC: NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
14Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường chưa 8CB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường chưa 8CB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
12Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt dây đơn CV ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt dây đơn CV-≤ 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
22Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Bình chữa cháy CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
25Bình bột chữa cháy MFZ8-BC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
26Khây sắt chứa 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.906E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:Thi công phần móng, đà kiềng, cột, xây tường, tô trát, mái, Sơn B, điện, nướcCông trình dân dụng Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.610.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.610.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.42
5 Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).42
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.610.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ  5T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
2 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)4
3 Máy vận thăng ≥ 1000kg Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
4 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
5 Máy trộn Bê tông 250L Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
6 Máy cắt thép 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
7 Máy đào bánh xích  0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
8 Máy đầm dùi 1.5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
9 Máy hàn 23KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->