Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829007-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hổ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 00:11:00 đến ngày 2021-08-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,581,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu:- Số lượng: Tối thiểu 01 cán bộ.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước hoặc sân đường tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ  3T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích  0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN.
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,23m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V970,142m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V584,93m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.693,442m2
5Lát nền, sàn gạch Ganite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch kt 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V580,28m2
6Lát nền, sàn gạch Granite nhám-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Gạch kt 400x400 nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
7Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite 500*600 gờ mũiMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
8Lát gạch bậc cầu thang gạch Granite 500*600 gờ mũiMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 250x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
10Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Gạch 100x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
12Làm trần bằng tấm SMARTBOARD 600x600x3,5 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V295,82m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO.
1Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V53,587m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6006m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5712m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,172m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
10Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính máy đầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2276m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4059tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9795tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5525tấn
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9483100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8556100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,121m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5695m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8441m3
29Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2725m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4162m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,0162m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,71m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,916m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,79m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V165,4324m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V214,416m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,4322m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,4162m2
42Lát nền, sàn gạch Ganite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch kt 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
43Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite 500*600 gờ mũiMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
44Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
46Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5488100m2
47Làm trần bằng tấm SMARTBOARD 600x600x3,5 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
48Cung cấp, lắp đặt chữ Inox (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
49Cung cấp, lắp dựng cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
52Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V174,4m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191cái
2Nạo vét kênh mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70m3
3Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2865Tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,816m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,715m3
3Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,848m3
4Đắp nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,124m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4884100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8836m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,735m3
12Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9852m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
14Bả matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
15Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,604m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6745100m2
18Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8044tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8044tấn
20Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V245,0525m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,6178m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8089m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,97m3
6Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2879m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0571m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Gạch 5x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
13Xoa nhám mặt nền rulô bằng máy xoa nềnMô tả kỹ thuật theo chương V272,45m2
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazoo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V731,25m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Lắp đặt các automat loại 1 pha, I=32A (Chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu:- Số lượng: Tối thiểu 01 cán bộ.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước hoặc sân đường tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.42
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tối thiểu 01 cán bộ.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 963.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ  3T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
2 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
3 Máy trộn Bê tông 250L Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
5 Máy đào bánh xích  0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
6 Máy đầm bê tông 1.5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
7 Máy đầm dùi 1.5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
8 Máy hàn 23KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->