Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832250-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210832137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 07:31:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về công trình dân dụng - Kèm theo BBNT đưa vào sử dụng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6622100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,48511m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2074m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,411m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,7152m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5764m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7158m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3312100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0787tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3814tấn
11Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,2251m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3448100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6896100m3/1km
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,9958m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,5927m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4796m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0792100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7085m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1544100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0929tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1398tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,036m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1802100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1459tấn
26Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3014tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3014tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6318100m2
29Ke chống bão 3 cái/1m xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V192cái
30Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8md
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V121,3508m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,258m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,2584m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,02m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,43m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V132,324m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,44m
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,0708m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,0708m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,73m2
41Khung ke inox đỡ bàn đá 3 cái/ bàn ( cả lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V121,3508m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V102,5364m2
44Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,78m2
45Cửa sổ 2 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
46Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện bằng inox 304.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,356m2
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt ô cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
55Mặt 1/2 lỗ RomanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3mặt
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
69Khóa D42 (Van chặn PPR)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
77Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
80Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
82Van xả tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
84Vỏi tiểu nữ VG700Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
85Vòi rửa sàn inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
86Ga thu nước sàn Inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
87Máy bơm Hàn QuốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
88Bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
89Máy bơm tăng ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
90Giếng khoanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5m
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1583100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8331m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8672m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8276m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0723m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1221tấn
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0163100m2
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5662m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2592m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0189tấn
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0231100m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,688m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,416m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,558m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,704m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0669tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0344100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81cấu kiện
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,341m3
111Rải phụ gia tăng cứng bề mặt tạo màu (xanh) Sikafloor Chapdur Green định mức 4kg/m2, đánh bóng bề mặt bằng máy xoa nền.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V193,41m2
112Cắt mạch co giản nền sân bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,5m
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V113,582m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V113,582m2
115Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2879100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,36661m3
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,67481m3
119Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,23m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,472100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6999100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3999100m3/1km
123Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,4225m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,4225m3
125Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3972m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,116m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V511,972m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,7205m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0092100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5692tấn
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3901 cấu kiện
132Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2ca
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3901 cấu kiện
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3901cấu kiện
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,39100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
137Đục chân móng để đấu ống nước và hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
138Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30gốc
139Vận chuyển gốc cây ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5ca
140Mua đất tại mỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.610,1373m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V289,824710m³/1km
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V144,912410m³/1km
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V676,257710m³/1km
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V676,257710m³/1km
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,964910m³/1km
146Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,1944m3
147San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,8553100m3
148Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8358100m3
149Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,635m3
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,05531m3
151Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,1m2
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1027100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2054100m3/1km
154Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4512100m2
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,696m3
156Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6768100m2
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,384m3
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5528m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4058m3
160Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,12m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,402m2
162Di dời cây xangh trong phạm vi 200m ( Đào, di chuyển, trồng, phân bón và chăm sóc)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cây
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V391,8m3
164Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.918m2
165Lát gạch terrazo, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.918m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về công trình dân dụng - Kèm theo BBNT đưa vào sử dụng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
4 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
5 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
9 Máy trộn bê tông >=250lit Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
11 Máy đầm dùi bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
12 Máy đầm bàn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
13 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->