Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 07:31:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về công trình dân dụng - Kèm theo BBNT đưa vào sử dụng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6622 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4851 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2074 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,411 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7152 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5764 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0787 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3814 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,2251 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3448 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6896 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9958 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5927 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7085 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0929 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1398 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,036 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1459 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3014 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3014 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6318 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | cái |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | md |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,3508 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,258 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2584 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,02 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,43 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,324 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,44 | m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,0708 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,0708 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m2 |
| 41 | Khung ke inox đỡ bàn đá 3 cái/ bàn ( cả lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,3508 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,5364 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện bằng inox 304. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,356 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 55 | Mặt 1/2 lỗ Roman | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | mặt |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Khóa D42 (Van chặn PPR) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 82 | Van xả tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 84 | Vỏi tiểu nữ VG700 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 85 | Vòi rửa sàn inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Ga thu nước sàn Inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 87 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 89 | Máy bơm tăng áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Giếng khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,833 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8672 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8276 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0723 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1221 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5662 | m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2592 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0189 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,688 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,416 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,558 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0669 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,341 | m3 |
| 111 | Rải phụ gia tăng cứng bề mặt tạo màu (xanh) Sikafloor Chapdur Green định mức 4kg/m2, đánh bóng bề mặt bằng máy xoa nền. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,41 | m2 |
| 112 | Cắt mạch co giản nền sân bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,5 | m |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,582 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,582 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2879 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3666 | 1m3 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6748 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,23 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,472 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3999 | 100m3/1km |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4225 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4225 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3972 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,116 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 511,972 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,7205 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0092 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5692 | tấn |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | 1 cấu kiện |
| 132 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | 1cấu kiện |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Đục chân móng để đấu ống nước và hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 138 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | gốc |
| 139 | Vận chuyển gốc cây ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | ca |
| 140 | Mua đất tại mỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.610,1373 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 289,8247 | 10m³/1km |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,9124 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 676,2577 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 676,2577 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,9649 | 10m³/1km |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,1944 | m3 |
| 147 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8553 | 100m3 |
| 148 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8358 | 100m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,635 | m3 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,0553 | 1m3 |
| 151 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,1 | m2 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1027 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2054 | 100m3/1km |
| 154 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,696 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,384 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5528 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4058 | m3 |
| 160 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,12 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,402 | m2 |
| 162 | Di dời cây xangh trong phạm vi 200m ( Đào, di chuyển, trồng, phân bón và chăm sóc) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 391,8 | m3 |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.918 | m2 |
| 165 | Lát gạch terrazo, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.918 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về công trình dân dụng - Kèm theo BBNT đưa vào sử dụng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250lit | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi