Gói thầu: Gói thầu 01.Xl Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.Xl Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 07:16:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,191,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNDPhân cấp công trình: Xây dựng dân dụng, Cấp IV( (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).).(ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS công trình Xây dựng dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ Khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đâm· vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối cốt thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 48,4877 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 63,6761 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,228 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng ,chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,9218 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,9383 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7245 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,074 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7245 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4442 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4369 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3739 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4105 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9285 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,23 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,976 | m2 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4772 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, lang tô ô văng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,9935 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2228 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5024 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2086 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,9893 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6367 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,0621 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9124 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm mạ kẻm | Chương V của E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,8421 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45mm) | Chương V của E-HSMT | 39,82 | m |
| 5 | Ke chống bảo (2 cái/md) | Chương V của E-HSMT | 348 | cái |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 142,408 | m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 80,728 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 211,5936 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,2872 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 184,53 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 198,93 | m2 |
| 14 | Chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 36,452 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 221,626 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 244,8608 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 341,35 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,1536 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 353,0572 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,08 | m |
| 21 | SXLD cửa đi pa nô kính mở quay bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ kính mở trượt bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 41,6674 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ kính mở hất bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 56,4274 | 1m2 |
| 25 | SXLD hoa sắt cửa sắt hộp vuông 14x14x1.2 | Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,996 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,0189 | 100m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 2 | Tuýp |
| 6 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Băng dính Thái Lan | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tôn 300*200*150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| F | PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Van nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van rủa đồng D21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ren trong D21 nhựa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Phểu thu inoc D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Bơm nước LD 750W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ TRONG BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | SX lắp đặt ống dẩn ga chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | SX lắp đặt tê đồng dẩn ga chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | SX lắp đặt khóa đồng dây ga | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | SX lắp đặt bếp ga công nghiệp Liên Doanh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | SX lắp đặt bình ga loại 45kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | SX lắp đặt máy hút mùi Liên Doanh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (máy hút mùi) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | SXLD tủ cơm điện 12 khay nấu 40-45kg gạo Liên doanh có hẹn giờ tự động vỏ Inoc 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | SXLD bình chữa cháy CC-MFZ4(ABC) | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | SXLD bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 3 | SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bình | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNDPhân cấp công trình: Xây dựng dân dụng, Cấp IV( (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).).(ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS công trình Xây dựng dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ Khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đâm· vật liệu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn nối cốt thép... | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi