Gói thầu: Gói thầu 01.Xl Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832002-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.Xl Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 07:16:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNDPhân cấp công trình: Xây dựng dân dụng, Cấp IV( (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).).(ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS công trình Xây dựng dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ Khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đâm· vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối cốt thép...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT48,48771m3
2Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT63,67611m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,228m3
4Bê tông lót móng ,chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT12,9218m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,9383m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,7245m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT55,074m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,7245m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0236tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6845tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0863tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4442tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4369100m2
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,3739100m3
15Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,4105100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,9285m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52,23m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT14,976m2
19Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,24m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT30,24m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4772m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, lang tô ô văng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT30,9935m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,155tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,2228tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,09tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5551tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,7541tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,242tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3143tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5024100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,2086100m2
12Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,9893100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,6367100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT45,0621m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,9124m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,3107m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm mạ kẻmChương V của E-HSMT0,5949tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5949tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,8421100m2
4Tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45mm)Chương V của E-HSMT39,82m
5Ke chống bảo (2 cái/md)Chương V của E-HSMT348cái
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT142,408m2
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT80,728m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT211,5936m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT112,2872m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT18,45m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,56m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT184,53m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT198,93m2
14Chống thấm sê nôChương V của E-HSMT36,452m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT221,626m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT244,8608m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT341,35m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT233,1536m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT353,0572m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56,08m
21SXLD cửa đi pa nô kính mở quay bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt PhápChương V của E-HSMT12,6m2
22SXLD cửa sổ kính mở trượt bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt PhápChương V của E-HSMT41,6674m2
23SXLD cửa sổ kính mở hất bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt PhápChương V của E-HSMT2,16m2
24Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT56,42741m2
25SXLD hoa sắt cửa sắt hộp vuông 14x14x1.2Chương V của E-HSMT33,32m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT33,32m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,9961m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,0189100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 200mmChương V của E-HSMT18cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,32100m
3Đai giữ ốngChương V của E-HSMT24cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT32cái
5Keo dán ốngChương V của E-HSMT2Tuýp
6Rọ chắn rácChương V của E-HSMT8cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của E-HSMT40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V của E-HSMT40m
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT5bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT14cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT4cái
16Băng dính Thái LanChương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT180m
18Lắp đặt hộp điện tôn 300*200*150Chương V của E-HSMT1hộp
F PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,045100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,01100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V của E-HSMT12cái
8Van nhựa D48Chương V của E-HSMT1cái
9Van nhựa D32Chương V của E-HSMT1cái
10Van nhựa D27Chương V của E-HSMT1cái
11Van rủa đồng D21Chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT1cái
14Ren trong D21 nhựaChương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,143100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V của E-HSMT3cái
18Phểu thu inoc D90Chương V của E-HSMT3cái
19Bơm nước LD 750WChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của E-HSMT30m
G PHẦN THIẾT BỊ TRONG BẾP
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT4cái
4SX lắp đặt ống dẩn ga chuyên dụngChương V của E-HSMT20m
5SX lắp đặt tê đồng dẩn ga chuyên dụngChương V của E-HSMT5cái
6SX lắp đặt khóa đồng dây gaChương V của E-HSMT5cái
7SX lắp đặt bếp ga công nghiệp Liên DoanhChương V của E-HSMT5bộ
8SX lắp đặt bình ga loại 45kgChương V của E-HSMT2bộ
9SX lắp đặt máy hút mùi Liên DoanhChương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,2100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (máy hút mùi)Chương V của E-HSMT5cái
13SXLD tủ cơm điện 12 khay nấu 40-45kg gạo Liên doanh có hẹn giờ tự động vỏ Inoc 304Chương V của E-HSMT1cái
H PHẦN PHÒNG CHÁY
1SXLD bình chữa cháy CC-MFZ4(ABC)Chương V của E-HSMT3bình
2SXLD bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCChương V của E-HSMT1bảng
3SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhChương V của E-HSMT1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNDPhân cấp công trình: Xây dựng dân dụng, Cấp IV( (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).).(ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS công trình Xây dựng dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)33
4 cán bộ Khối lượng, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Vận chuyển vật liệu1
2 Máy đầm dùi Đâm· vật liệu2
3 Máy đầm bàn Đầm vật liệu1
4 Máy hàn Hàn nối cốt thép...1
5 Máy uốn cốt thép Cắt, uốn sắt thép1
6 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa 80 lít Trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->