Gói thầu: Gói thầu số 01: Di chuyển đường dây, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788550-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Di chuyển đường dây, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210769488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí bồi thường GPMB của dự án Khu thương mại và dân cư A-TM3, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 07:41:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,767,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) từ hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ điện; hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Hạ cột BTLT 14mChương V3cột
2Phá dỡ bê tông móng BT cốt thépChương V5,65m3
3Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-120Chương V634m
4Tháo dỡ thu hồi cáp treo Al/XLPE/PVC 3x50-35kVChương V31m
5Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo Chương V6chuỗi
6Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kVChương V17quả
7Tháo dỡ thu hồi xà néo sứ chuỗi XNBSC-2LT/N-35kV (TL: 96,28kg/bộ)Chương V1bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà néo sứ đứng XNBSĐ-2LT/N-35kV (TL: 83,17kg/bộ)Chương V2bộ
9Tháo dỡ thu hồi xà néo sứ đứng XNBSĐ-1LT-35kV (TL: 85,74kg/bộ)Chương V1bộ
10Tháo dỡ thu hồi xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi: XĐC+CSV-2T (TL: 70,78kg/bộ)Chương V1bộ
11Tháo dỡ thu hồi đôn 2m (TL: 60,08kg/bộ)Chương V1bộ
12Tháo dỡ thu hồi Gông cột đôiChương V1bộ
13Tháo dỡ thu hồi dây thép TK-50Chương V30m
14Tháo dỡ chống sét van 35kVChương V1bộ
15Tháo dỡ tiếp địaChương V2bộ
16Hạ cột BTLT 12mChương V2cột
17Tháo dỡ tiếp địa trạmChương V1bộ
18Phá dỡ bê tông móng BT cốt thépChương V3,9m3
19Tháo dỡ xà đón dây đầu trạm (TL: 66,92kg/bộ )Chương V1bộ
20Tháo dỡ xà lắp thanh cái dưới (TL: 32,27kg/bộ )Chương V1bộ
21Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi (TL: 31,62kg/bộ )Chương V1bộ
22Tháo dỡ xà lắp chống sét van (TL: 31,62kg/bộ )Chương V1bộ
23Tháo dỡ Giá lắp máy biến áp (TL: 177,52kg/bộ )Chương V1bộ
24Tháo dỡ ghế thao tác GTT (TL: 209,6kg/bộ )Chương V1bộ
25Tháo dỡ Thang sắt (TL: 35,04kg/bộ )Chương V1bộ
26Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kVChương V7quả
27Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kVChương V1máy
28Tháo dỡ tủ điện hạ thế 500VChương V1tủ
29Tháo dỡ chống sét van 35kVChương V1bộ
30Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35kVChương V1bộ
31Tháo dỡ Thanh đồng tròn F8Chương V18m
B PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm LT18 - 14KNChương V2cột
2Tiếp địa RC-4Chương V2bộ
3Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNBSC-2LT/N-35Chương V1bộ
4Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến : XNBSC-2LT/D-35Chương V1bộ
5Xà đỡ cáp và chống sét van cột đôi: XĐC+CSV-2TChương V2bộ
6Xà đỡ cầu dao cột đôi: XCD-2TChương V2bộ
7Xà phụ: XF-3SChương V1bộ
8Gông cột đôi GCĐ-18Chương V1bộ
9Ghế thao tác cột đơn: GTT-1TChương V2bộ
10Thang sắt: TSChương V2bộ
11Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn: CL-1TChương V2bộ
12Lắp đặt sứ đứng 35kVChương V12bộ
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVChương V3bộ
14Lắp đặt chuỗi sứ néo kép đơn Polime 35kVChương V6bộ
15Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2- 40,5kVChương V410bộ
16Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x240mm2Chương V2bộ
17Đầu cáp Tplug-In 35kV-3x240mm2Chương V2bộ
18Hộp nối cáp ngầm-35kV-3x240Chương V1bộ
19Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70Chương V12m
20Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-120/19 (tận dụng dây thu hồi)Chương V89m
21Dây Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kVChương V27m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Chương V330m
23Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápChương V23m
24Măng sông ống thép F150Chương V2cái
25Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền đấtChương V324m
26Rãnh 2 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền đấtChương V3m
27Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường trên nền đấtChương V13m
28Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V25trụ
29Hố dự phòng đầu cáp chân cộtChương V2vị trí
30Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế RMUChương V1vị trí
31Hố dự phòng hộp nối cáp ngầmChương V1vị trí
32Hố ga: HG-1Chương V2hố
33Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V6cái
34Thít + thẻ báo hiệu cápChương V9cái
35Đầu cốt đồng M70Chương V12cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM240Chương V6cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV (1 CỘT)
1Mặt bích trụ đỡ MBAChương V1cái
2Giá đỡ MBAChương V1bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2-40,5kVChương V10m
4Cáp Cu/XLPE/PVC4x50mm2-0,6/1kV (từ MBA về tủ hạ thế)Chương V10m
5Chụp cực MBAChương V1bộ
6Hộp che cáp trung thế 35kVChương V1bộ
7Hộp che cáp hạ thế 0,4kVChương V1bộ
8Đầu cáp EBOW 3x50mm2-35kVChương V1đầu
9Đầu cáp T.PLUG IN 3x50mm2-35kVChương V1đầu
10Đầu cốt đồng M50Chương V8cái
11Tiếp địa TBAChương V1hệ thống
12Biển báo an toànChương V3bộ
13Biển tên trạmChương V1bộ
14Bình cứu hỏa (4kg)Chương V2bình
15KhóaChương V4cái
D PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,8m)Chương V1móng
2Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đấtChương V324m
3Xây dựng rãnh 2 cáp 35kV đi trên nền đấtChương V3m
4Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường trên nền đấtChương V13m
5Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp ngầmChương V1vị trí
6Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cộtChương V2vị trí
7Xây dựng hố dự phòng tủ trung thế RMUChương V1vị trí
8Hố ga kỹ thuật: HG-1Chương V2hố
9Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cápChương V25trụ
10Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4Chương V2bộ
11Móng tủ trung thế 35kV Ringmainunit (RMU)Chương V1bệ
12Móng trụ đỡ MBAChương V1móng
13Móng tủ hạ thếChương V1móng
14Trụ đỡ MBAChương V1cái
15Đào lấp rãnh tiếp địa TBAChương V1hệ thống
E MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Mua sắm và Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVChương V2bộ
2Mua sắm và Lắp đặt chống sét van <=35kVChương V2bộ
3Mua sắm và Lắp đặt máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kVChương V1máy
4Mua sắm và Lắp đặt tủ điện trung thế 35kVChương V1tủ
5Mua sắm và Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVChương V1tủ
F PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa đường dâyChương V1bộ
2TN chống sét van ZnO Chương V6pha
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVChương V2bộ
4TN sứ đứngChương V12quả
5TN sứ chuỗiChương V3chuỗi
6TN cáp 1-35kV (NCx1,5)Chương V2sợi
7Thí nghiệm MBAChương V1bộ
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V1bộ
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V1bộ
10Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVChương V3bộ
11Thí nghiệm tiếp địa TBAChương V1bộ
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) từ hạng III trở lên còn thời hạn53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 01 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ điện; hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện32
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
4 Cán bộ chuyên trách về ATLĐ-VSMT 1 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 10T tải trọng ≥ 10T1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T2
4 Pa lăng xích ≥ 3T Pa lăng xích ≥ 3T2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->