Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 07:58:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hạng III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (20%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 140,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy 25T (80%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 561,36 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng thủ công (2%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 23,91 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy (98%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.171,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,14 Km | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.351,19 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp đến công trình | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.614 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp cự ly vận chuyển 16,5Km | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.839,96 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.321,27 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 69,64 | m3 |
| 3 | Lớp lót nilon chống mất nước | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.321,27 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Đúng theo thiết kế được duyệt | 464,25 | m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 50,5 | m2 |
| 6 | Đắp cát vàng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,52 | m3 |
| 7 | Lớp lót giấy dầu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 50,5 | m2 |
| 8 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đường BT đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,83 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 36,33 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 690,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả rãnh) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 205,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,14 Km (đắp trả rãnh) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 726,63 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 85,8 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 218,64 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 71,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Đúng theo thiết kế được duyệt | 15.079,4 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.522,85 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.182,29 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 354,45 | m2 |
| 12 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 725 | Ck |
| 13 | San Bãi đúc bằng máy ủi CV110 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | Ca |
| 14 | Đầm nền Bãi đúc bằng máy lu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | Ca |
| 15 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Đúng theo thiết kế được duyệt | 725 | Ck |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác, biển tròn D90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,6x0,7)m, biển tròn D90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hạng III; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 150L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo chênh cao | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất 5kW | 1 |
| 9 | Xe tải tự đổ | Trọng tải >= 5T | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích >= 0,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi