Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820948-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210820912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 07:52:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,117,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2176625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.435324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có đầy đủ các hạng mục sau: Kênh và công trình trên kênh kết cấu bê tông cốt thép có mặt cắt hình chữ nhật).i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VNDii. Số lượng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.055.000.000 VND( Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.055.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥1,25m3/gàu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mấy đầm cóc ≥50Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kênh chính
1Bê tông thành kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT539,66m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT616,27m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,1366100m2
4Ván khuôn thép đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,8041100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT256m3
6Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT406,44m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT96,61m2
8Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6786tấn
9Lắp dựng cốt thép thành kênh ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9419tấn
10Lắp dựng cốt thép neo bến rửa ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1601tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,1764tấn
12Lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,8293tấn
13Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0433tấn
14Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6534tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,9m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0847100m2
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.024100m
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,28100m3
19Vải lọc ART-15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,4100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4100m
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,0433100m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT105,4911m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,0982100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,6km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,0982100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,0982100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,581m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,1675100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,3768100m3
29Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9.200,1166m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT920,011710m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT920,011710m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT920,011710m³/1km
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III lên ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,034100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,034100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,034100m3/1km
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 450mm C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,18100m
37Di chuyển đường ống Đường kính 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,7100m
38Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, để lắp đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,636100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4243100m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4243100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4243100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,6km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4243100m3/1km
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4243100m3
44Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12Ca
B HẠNG MỤC: Cụm điều tiết tại K0+386
1Bê tông thành cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,13m3
2Bê tông đáy cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,87m3
3Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,58m3
4Bê tông trụ giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,67m3
5Bê tông bậc lên xuống, gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,46m3
6Ván khuôn thép thành cống, trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8749100m2
7Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2528100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,69m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,66m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,1m
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,675100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,62m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1823100m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,276tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, trần cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,918tấn
16Lắp dựng cốt thép trụ giàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0158tấn
17Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0585tấn
18Lắp dựng cốt thép cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0896tấn
19Gia công thép hình khe phai, cánh cửa...Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5677tấn
20Lắp đặt thép hình khe phai, cánh cửa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5677tấn
21Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,8Cái
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,096100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,069100m3
C Hạng mục: 5 cầu qua kênh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II san gạt ra bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,41m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, san gạt ra bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,456100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,345100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,8m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,2m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,65m3
7Bê tông đáy cầu, móng gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,8m3
8Ván khuôn gỗ trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9325100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,572100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,25m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,75m2
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,5625100m
13Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1302tấn
14Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9925tấn
15Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9583tấn
16Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
17Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5024tấn
18Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,765m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,55m3
20Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,165100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1185100m3
22Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,95m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,25m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,4m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0751100m3
26Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT409,2958m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,929610m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,929610m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,929610m³/1km
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III lên ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,093100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,093100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,093100m3/1km
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III lên ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3826100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3826100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3826100m3/1km
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2647100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3398100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3398100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,6km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3398100m3/1km
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3398100m3
D Hạng mục: Cống tưới tiêu kết hợp (7 cống)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,075100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7224100m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,23m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,18m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6568100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1585100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,06m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,06m2
9Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,73m2
10Ống cống BTLT loại D=500mm dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43Ống
11Vận chuyển cống về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Ca
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT431 đoạn ống
13Lắp dựng cốt thép cánh cửa, dàn công tác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0631tấn
14Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2309tấn
15Bê tông cửa cống M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,82m3
16Gia công hệ khung thép khe van, nẹp cửa+ ổ khóa V1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,198tấn
17Lắp đặt kết cấu thép khe van, nẹp cửa + ổ khóa V1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,198tấn
18Bê tông cốt thép giàn đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,1m3
19Ván khuôn gỗ dàn đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0367100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,79m3
21Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0933100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0764100m3
23Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,45m2
E Hạng mục: Đường ống tại K0+494
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0975100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0845100m3
3Bê tông M200 kênh dẫn, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,62m3
4Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0476m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,13m3
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
7Gia công hệ khung dàn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0275tấn
F Mua sắm + LĐ thiết bị
1Ổ khóa V1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7Bộ
2Ổ khóa V5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2176625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.435324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có đầy đủ các hạng mục sau: Kênh và công trình trên kênh kết cấu bê tông cốt thép có mặt cắt hình chữ nhật).i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VNDii. Số lượng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.055.000.000 VND( Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.055.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)52
5 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)52
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥1,25m3/gàu Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤0,8 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh ≥10 T Hoạt động tốt1
6 Máy lu rung ≥9T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T Hoạt động tốt8
9 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt1
10 Mấy đầm cóc ≥50Kg Hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt1
12 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->