Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 07:52:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,117,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2176625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.435324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có đầy đủ các hạng mục sau: Kênh và công trình trên kênh kết cấu bê tông cốt thép có mặt cắt hình chữ nhật).i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VNDii. Số lượng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.055.000.000 VND( Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.055.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥1,25m3/gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mấy đầm cóc ≥50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Kênh chính | |||
| 1 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 539,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 616,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,1366 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,8041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 256 | m3 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 406,44 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 96,61 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6786 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành kênh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép neo bến rửa ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1601 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1764 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,8293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,6534 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0847 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.024 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 19 | Vải lọc ART-15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 100m |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0433 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 105,491 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,0982 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,6km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,0982 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,0982 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,58 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,1675 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,3768 | 100m3 |
| 29 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9.200,1166 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 920,0117 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 920,0117 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 920,0117 | 10m³/1km |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III lên ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,034 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,034 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,034 | 100m3/1km |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 450mm C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,18 | 100m |
| 37 | Di chuyển đường ống Đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,7 | 100m |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, để lắp đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,636 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4243 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4243 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4243 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,6km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4243 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4243 | 100m3 |
| 44 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | Ca |
| B | HẠNG MỤC: Cụm điều tiết tại K0+386 | |||
| 1 | Bê tông thành cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,13 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,87 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,58 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống, gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống, trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8749 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,69 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,66 | m2 |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,1 | m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,675 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1823 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,276 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, trần cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,918 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trụ giàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0585 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0896 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình khe phai, cánh cửa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5677 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình khe phai, cánh cửa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5677 | tấn |
| 21 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,8 | Cái |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,069 | 100m3 |
| C | Hạng mục: 5 cầu qua kênh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II san gạt ra bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, san gạt ra bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,65 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy cầu, móng gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9325 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,25 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,75 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,5625 | 100m |
| 13 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1302 | tấn |
| 14 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9925 | tấn |
| 15 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9583 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 17 | Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5024 | tấn |
| 18 | Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,765 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1185 | 100m3 |
| 22 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,95 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,25 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,4 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0751 | 100m3 |
| 26 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 409,2958 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,9296 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,9296 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,9296 | 10m³/1km |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III lên ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,093 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,093 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,093 | 100m3/1km |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III lên ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3826 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3826 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3826 | 100m3/1km |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2647 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3398 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3398 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 0,6km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3398 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3398 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cống tưới tiêu kết hợp (7 cống) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6568 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1585 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,06 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,06 | m2 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,73 | m2 |
| 10 | Ống cống BTLT loại D=500mm dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43 | Ống |
| 11 | Vận chuyển cống về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Ca |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa, dàn công tác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0631 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2309 | tấn |
| 15 | Bê tông cửa cống M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,82 | m3 |
| 16 | Gia công hệ khung thép khe van, nẹp cửa+ ổ khóa V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,198 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khe van, nẹp cửa + ổ khóa V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,198 | tấn |
| 18 | Bê tông cốt thép giàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0367 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,79 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 23 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,45 | m2 |
| E | Hạng mục: Đường ống tại K0+494 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M200 kênh dẫn, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0476 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Gia công hệ khung dàn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0275 | tấn |
| F | Mua sắm + LĐ thiết bị | |||
| 1 | Ổ khóa V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Ổ khóa V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2176625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.435324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có đầy đủ các hạng mục sau: Kênh và công trình trên kênh kết cấu bê tông cốt thép có mặt cắt hình chữ nhật).i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VNDii. Số lượng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.055.000.000 VND( Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.055.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 02 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥1,25m3/gàu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T | Hoạt động tốt | 8 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Mấy đầm cóc ≥50Kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi