Gói thầu: Mua vật tư BĐKT tháng 8 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K860/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT/BỘ QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư BĐKT tháng 8 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:09:00 đến ngày 2021-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn đen Expo | TCNSX | 156 | Kg | Expo hoặc tương đương, Độ phủ mị, độ bám dính bền chắc | |
| 2 | Sơn vàng Expo | TCNSX | 65 | Kg | Expo hoặc tương đương, Độ phủ mị, độ bám dính bền chắc | |
| 3 | Keo dán không khô A100 | TCNSX | 6 | Lít | Độ bám dinh tốt, khả năng chịu lực cao, không bị bong tróc, thân thiện với môi trường hoặc tương đương | |
| 4 | Vải ráp số 0 | TCNSX | 254 | Tờ | AX63 Technology of Japan hoặc tương đương | |
| 5 | Vải ráp số 3 | TCNSX | 254 | Tờ | AX63 Technology of Japan hoặc tương đương | |
| 6 | Dây thép 0,8 | TCNSX | 102 | Kg | Đường kính 0,7-0,9mm, độ bền kéo trong khoảng 294-490N/mm2 mầu sắc đồng nhất, không có chỗ chưa mạ | |
| 7 | Hạt chì Ø4x9 | TCNSX | 11.116 | Hạt | Chì nguyên chất, đường kính lỗ 1,5mm/lỗ, đóng bịch 1kg/túi, 300 viên/túi | |
| 8 | Cọ sơn Mỹ á 5cm | TCNSX | 74 | Cái | Lớp lông dày và dài vừa đủ, bám dính sơn tốt | |
| 9 | Bàn chải sắt Ф1 | TCNSX | 52 | Cái | Mật độ sợi sắt đều, cứng, khả năng chịu mài mòn cao | |
| 10 | Đinh 2 cm (Malaisia) | TCNSX | 272 | Kg | Chất liệu bằng thép, dài 2cm, đầu đinh sắc nhọn đều, mũ đinh tròn không có bavia hoặc tương đương | |
| 11 | Vít 4x2 vinavit | TCNSX | 14.989 | Cái | Chất liệu inox, răng dày thân vít 4ly, đầu vít 8ly, dài 20ly hoặc tương đương | |
| 12 | Khóa thép CT3 | TCNSX | 130 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 13 | Bản lề thép CT3 | TCNSX | 130 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 14 | Vít M8x2 | TCNSX | 1.481 | Cái | Chất liệu inox, răng dày thân vít 8ly, đầu vít 8ly, dài 20ly hoặc tương đương | |
| 15 | Vít gỗ M4x3 vinavit | TCNSX | 15.140 | Cái | Chất liệu inox, răng dày thân vít 4ly, đầu vít 8ly, dài 30ly hoặc tương đương | |
| 16 | Gioăng cao su xốp (20x3)mm | TCNSX | 806 | m | Mềm, bền, dẻo, chống thấm tốt | |
| 17 | Hộp inox 304 (148x210)mm | TCNSX | 8 | Hộp | (148x210x20)mm | |
| 18 | Mũi tên inox 304 (150x30)mm | TCNSX | 40 | Cái | (150x30x2)mm | |
| 19 | Cuốc bàn con gà | TCNSX | 2 | Cái | Inox 2ly | |
| 20 | Xẻng NIC | TCNSX | 2 | Cái | Cán gỗ dài 120cm | |
| 21 | Xô tôn 10 lít | TCNSX | 4 | Cái | Chất liệu bằng tôn dày 0,45mm,Hình nón cụt, sơn màu đỏ tươi, thể tích 10 lít | |
| 22 | Thang nhôm 5m | TCNSX | 2 | Cái | Thang dạng gấp làm bằng nhôm Tungkang định hình màu trắng dày 2 ly, dài 5m | |
| 23 | Hộp bơm dung môi inox Φ160x120 | TCNSX | 3 | Cái | Inox 304, cơ cấu piston và lò xo hoạt động tốt | |
| 24 | Khung lưới 145x300 | TCNSX | 18 | Cái | Gỗ thông, bào nhẵn, mộng góc ghép chéo chắc chắn, hình chữ nhật, đúng kích thước | |
| 25 | Lưới in 140 lỗ/cm2 | TCNSX | 6 | M2 | Thụy sỹ hoặc tương đương | |
| 26 | Súng bắn ghim Taiwan | TCNSX | 2 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 27 | Mực in lưới mầu đen MKĐ | TCNSX | 7 | Kg | Màu sắc tự nhiên, dẻo, không vón cục thời gian khô của lớp mực dày 2cm là 30 phút | |
| 28 | Cát kim loại S110 Thái Land | TCNSX | 1.979 | Kg | S110 Thái Land hoặc tương đương | |
| 29 | Bạt tapoulin 4x8m | TCNSX | 5 | Cái | Có khả năng chống thấm, kháng hóa học, có độ dẻo cao | |
| 30 | Bạt chống thấm 2 lớp khổ 9m | TCNSX | 5 | M | Có khả năng chống thấm, kháng hóa học, có độ dẻo cao | |
| 31 | Giẻ lau 10% cotton | TCNSX | 103 | Kg | 100% cotton, Kích thước (800x600)mm | |
| 32 | Vải mộc (Khổ 1,2m) | TCNSX | 420 | Mét | 100% sợi cotton, màu trắng đục, định lượng 350g/cm2 | |
| 33 | Găng tay sợi (Tiến Mạnh) | TCNSX | 135 | Đôi | sợi vải chịu nhiệt lớn, chông ăn mòn, TL100g, co dãn 4 chiều hoặc tương đương | |
| 34 | Khẩu trang (Hoàng Thanh) | TCNSX | 135 | Cái | vải kháng khuẩn Jockey hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi