Gói thầu: Thực hiện lấy mẫu và phân tích mẫu đối chứng tại Dự án Lọc hóa dầu Nghi Sơn, 06 tháng cuối năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Thực hiện lấy mẫu và phân tích mẫu đối chứng tại Dự án Lọc hóa dầu Nghi Sơn, 06 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:13:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,201,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.060.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng về lấy và phân tích mẫu môi trường nước, không khí. Tương tự về giá trị thực hiện: có giá trị hợp đồng tối thiểu 365.000.000 VNĐTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực của hợp đồng tương tự cùng với xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thạc sỹ chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã chủ trì ít nhất 03 dự án có liên quan đến việc khảo sát, lấy và phân tích mẫu phục vụ công tác Bảo vệ môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát và lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra, lấy mẫu không khí, ô nhiễm không khí, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra, đo chất lượng khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị phân tích tại phòng, thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo vận tốc gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo tiếng ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô cho chuyên gia (tối thiểu 07 chỗ ngồi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ pH | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 2 | Nhiệt độ | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 3 | Màu | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 4 | TSS -Chất rắn lơ lửng | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 5 | BOD5 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 6 | COD | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 7 | NH4 - Amoni | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 8 | Cl2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 9 | Sunfua | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 10 | F | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 11 | Hàm lượng dầu | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 12 | Xyanua | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 13 | Tổng Phenol | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 14 | Tổng Nitơ | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 15 | Tổng phốt pho | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 16 | Cr | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 17 | Cr (VI) | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 18 | Cu | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 19 | Niken | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 20 | Hg | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 21 | Cd | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 22 | Pb | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 23 | As | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 24 | Fe | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 25 | Mn | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 26 | Coliform | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 27 | Lưu lượng | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | |
| 28 | SO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 40 | |
| 29 | CO | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 40 | |
| 30 | NO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 40 | |
| 31 | Bụi | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 40 | |
| 32 | NH3 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 40 | |
| 33 | SO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 34 | CO | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 35 | NO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 36 | Tổng bụi lơ lửng TSP | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 37 | NH3 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 38 | Vận tốc gió | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 39 | Tiếng ồn | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 40 | Độ rung | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 41 | H2S | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.060.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.060.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng về lấy và phân tích mẫu môi trường nước, không khí. Tương tự về giá trị thực hiện: có giá trị hợp đồng tối thiểu 365.000.000 VNĐTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực của hợp đồng tương tự cùng với xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Có bằng Thạc sỹ chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã chủ trì ít nhất 03 dự án có liên quan đến việc khảo sát, lấy và phân tích mẫu phục vụ công tác Bảo vệ môi trường. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ khảo sát và lấy mẫu | 2 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường. | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phân tích mẫu | 2 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường. | 8 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra, lấy mẫu không khí, ô nhiễm không khí, | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra, đo chất lượng khí thải | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Thiết bị nước | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Thiết bị phân tích tại phòng, thí nghiệm | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 5 | Thiết bị đo vận tốc gió | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 6 | Thiết bị đo tiếng ồn | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 7 | Thiết bị đo độ rung | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
| 8 | Xe ô tô cho chuyên gia (tối thiểu 07 chỗ ngồi) | Đang sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi