Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832845-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210817632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:29:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,604,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà một cửa
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện và vận chuyển đồ đạc (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật5Công
2Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật56,362m2
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật10,606m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật5,206m2
5Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật70,017m2
6Tháo dỡ xà gồ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
7Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (lớp gạch và lớp vữa lót nền)Theo yêu cầu kỹ thuật56,89m2
8Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật169,158m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,398m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,398m3
11Ốp gạch chân tường bằng gạch 600x120Theo yêu cầu kỹ thuật3,384m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,039m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật76,119m2
14Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật56,362m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,89m2
16Gia công, lắp đặt hoa sắt bằng hộp inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật36,594Kg
17Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, cửa pano nhựa, kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật5,28m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
19Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật5,2060.0
20Phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo yêu cầu kỹ thuật40.0
21Lắp dựng cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,486m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
24Sơn bản mã và đỡ xà gồ 3 nứơc2,67m2
25Gia công xà gồ bằng hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
27Lợp mái tôn cách nhiệt (tôn xốp)Theo yêu cầu kỹ thuật0,682100m2
28Máng thu nước inoxTheo yêu cầu kỹ thuật8,57m
29Tôn úp nóc và tôn bờ chảyTheo yêu cầu kỹ thuật16,53m
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật165,774m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật76,119m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật89,655m2
33Lắp đặt đèn led âm trần vuông 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt aptomat 2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt aptomat 2P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt aptomat 2P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
43Đế âm chông cháy loại đơnTheo yêu cầu kỹ thuật11Cái
44Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x180, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
45Kéo rải dây dẫn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
46Kéo rải dây dẫn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật130m
47Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
48Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật25m
49Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
50Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật50m
51Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu kỹ thuật70m
52Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D25Theo yêu cầu kỹ thuật25m
53Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D3250m
54Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
55Dây chống sét trên mái và dọc tường nhà, D10 tròn trơnTheo yêu cầu kỹ thuật3m
56Thép bản 40x4 liên kết cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
58Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật1Hộp
59Kẹp kiểm tra tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
60Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,274m3
61Đắp đất chôn hố móng, đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,274m3
62Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
63Hồ lô sứ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
64Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
65Dây chống sét trên mái và dọc tường nhà, D10 tròn trơnTheo yêu cầu kỹ thuật32m
66Thép bản 40x4 liên kết cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m
67Bật đỡ dây thu sét, thép D10, L150Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m
69Kẹp kiểm tra tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật1Hộp
71Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,274m3
72Đắp đất chôn hố móng, đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,274m3
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà làm việc
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện và thu dọn đồ đạc trước và sau khi thi công (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật10Công
2Tháo dỡ, bảo dưỡng và lắp đặt điều hòa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật112,426m2
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật24,42m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật8,22m2
6Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật168,175m2
7Tháo dỡ xà gồ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,466tấn
8Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (lớp gạch và lớp vữa lót nền)Theo yêu cầu kỹ thuật139,806m2
9Phá lớp vữa trát tường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật518,937m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật60,767m2
11Phá lớp vữa láng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật26,075m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật24,837m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật24,837m3
14Công tác ốp gạch 600x120 vào chân tường trong phòng và hành langTheo yêu cầu kỹ thuật14,336m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật173,975m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật344,962m2
17Trát trần và xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp hồ xi măng nguyên chất trước khu trát)Theo yêu cầu kỹ thuật60,767m2
18Láng sê nô VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật26,075m2
19Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật112,426m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật139,806m2
21Gia công, lắp đặt hoa sắt bằng hộp inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật57,138Kg
22Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, cửa pano nhựa, kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật16,2m2
23Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
24Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật8,220.0
25Phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo yêu cầu kỹ thuật60.0
26Ô thoáng nhựa lõi thép, kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật2,3040.0
27Lắp dựng cửa các loại và ô thoángTheo yêu cầu kỹ thuật26,724m2
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,022tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,022tấn
30Lợp mái tôn cách nhiệt (tôn xốp)Theo yêu cầu kỹ thuật0,664100m2
31Tôn úp nóc và tôn bờ chảyTheo yêu cầu kỹ thuật29,45m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật504,601m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật60,767m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật234,742m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật330,626m2
38Lắp đặt đèn led âm trần vuông 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
42Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
44Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt aptomat 2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật6hộp
47Cầu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật6Cái
48Đế âm chông cháy loại đơnTheo yêu cầu kỹ thuật59Cái
49Kéo rải dây dẫn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật160m
50Kéo rải dây dẫn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật450m
51Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật180m
52Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
53Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
54Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật80m
55Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu kỹ thuật225m
56Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D25Theo yêu cầu kỹ thuật105m
57Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D32Theo yêu cầu kỹ thuật40m
58Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Hồ lô sứ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
60Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
61Dây chống sét trên mái và dọc tường nhà, D10 tròn trơnTheo yêu cầu kỹ thuật32m
62Thép bản 40x4 liên kết cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m
63Bật đỡ dây thu sét, thép D10, L150Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m
65Kẹp kiểm tra tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
66Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật1Hộp
67Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,274m3
68Đắp đất chôn hố móng, đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,274m3
C Hạng mục 3: Cải tạo khu vệ sinh
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện và đường ống nước hiện trạng (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật1Công
2Hút bể phốt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1Công trình
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật5,06m2
7Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật21,853m2
8Tháo dỡ xà gồ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
9Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (lớp gạch và lớp vữa lót nền)Theo yêu cầu kỹ thuật17,98m2
10Phá dỡ lớp bê tông nền hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2,065m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật48,774m2
12Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật62,72m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,386m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,386m3
15Bê tông giằng tường bổ sung, M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,068m3
16Cốt thép giằng tường bổ sung, DTheo yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
17Cốt thép giằng tường bổ sung, DTheo yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường bổ sungTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
19Xây tường bổ sung, VXM M75, gạch khuông nungTheo yêu cầu kỹ thuật0,416m3
20Ốp tường trong phòng WC gạch 600x300 cao 2.4m, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật74,554m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,963m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,995m2
23Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600 chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật17,606m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,795m3
25Lát nền bằng gạch 300x300 chống trơn, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật17,95m2
26Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, cửa pano nhựa, kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật5,06m2
27Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
28Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, bản lề 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
29Lắp dựng cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,06m2
30Gia công xà gồ bằng hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
32Lợp mái tôn cách nhiệt (tôn xốp)Theo yêu cầu kỹ thuật0,219100m2
33Tôn úp nóc và tôn bờ chảyTheo yêu cầu kỹ thuật14,76m
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật45,958m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật12,963m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật58,921m2
37Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300, bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt đèn led âm trần D90, bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Đế âm chông cháy loại đơnTheo yêu cầu kỹ thuật3Cái
43Kéo rải dây dẫn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
45Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật35m
46Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D25Theo yêu cầu kỹ thuật10m
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Xifong tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
49Van tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Xifong chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
55Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Dây cấp chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
57Chân chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
58Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
60Khay đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lăp đặt thoát sàn inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
64Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
65Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
66Cút ren trong PPR D25-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
67Đầu bịt renTheo yêu cầu kỹ thuật8Cái
68Lắp đặt van ren PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
70Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
71Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
72Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
80Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt Tê thu PVC D90-60-90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,323100m2
D Hạng mục 4: Cải tạo tường bao hiện trạng
1Phá lớp vữa trát tường, trục đoạn tường bao mặt tiền UBNDTheo yêu cầu kỹ thuật248,667m2
2Cạo lớp sơn hiện trạng đoạn tường bao giáp công an phườngTheo yêu cầu kỹ thuật73,961m2
3Trát tường bao và trụ cổng, VXM M75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật248,667m2
4Bả tường bao bằng bột bảTheo yêu cầu kỹ thuật322,628m2
5Sơn tường bao 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật322,628m2
6Cạo lớp sơn cũ trên cổng sắt và trụ sắtTheo yêu cầu kỹ thuật13,624m2
7Sơn cổng sắt và trụ sắt 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật13,624m2
8Gia công lắp đặt biển tên cơ quan phía trên cột cổng bằng sắt hộp, bọc alumex, gắn chữ alumex, biểu tượng sao vàng 5 cánh và búa liềm bằng alumexTheo yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
E Hạng mục 5: Cải tạo hệ thống thoát nước
1Cắt mặt sân bê tông hiện trạng để đào móng rãnh và gaTheo yêu cầu kỹ thuật172,36m
2Phá dỡ gạch lát vỉa hè để thi công rãnh thoát nước (Từ mép tường bao đến ga Ght)Theo yêu cầu kỹ thuật2,66m2
3Phá dỡ nền bê tông sân hiện trạng để đào móng rãnh và gaTheo yêu cầu kỹ thuật11,893m3
4Đào rãnh thoát nước thủ công (20%)Theo yêu cầu kỹ thuật14,861m3
5Đào móng đặt cống D400, đào thủ công (20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,588m3
6Đào ga bằng thủ công (20%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,159m3
7Đào rãnh thoát nước và ga bằng máy (80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,824100m3
8Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật7,326m3
9Ván khuôn móng rãnh và gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,269100m2
10Bê tông móng ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
11Xây rãnh thoát nước VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật9,973m3
12Xây hố ga VXM M75, gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật4,077m3
13Trát tường ga và rãnh VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật105,907m2
14Trát hèm giao giữa các ga và rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,784m2
15Láng đáy rãnh và đáy ga dày 1cm, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật32,641m2
16Bê tông giằng miệng ga và rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,758m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
18Cốt thép giằng miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
19Gia công, lắp đặt thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
20Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,206m3
21Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,478tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,284100m2
23Gia công, lắp đặt thép góc miệng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
25Song chắn rác bằng gang (500x300, tải trọng 125KN)Theo yêu cầu kỹ thuật3Cái
26Lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật3mối nối
29Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật3mối nối
30Lắp đặt đế cống BTCT D400Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
31Đắp đất hố móng ga và rãnh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật21,133m3
32Đắp đất núi mang cống BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật2,647m3
33Đất núi Hệ số 1.1Theo yêu cầu kỹ thuật2,9120.0
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật62,498m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật62,498m3
36Đục móng tường rào, ga hiện trạng và hoàn trả để lắp đặt cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1Lượt
37Hoàn trả vị trí phá bê tông hiện trạng bằng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
38Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè dày 10cm, bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,266m3
39Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật2,66m2
F Hạng mục 6: Cải tạo sân + bồn hoa
1Phá tường ngăn bồn cây BTheo yêu cầu kỹ thuật1,102m3
2Đầm lại nền bồn cây B hiện trạng (tính sâu 15cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
3Đục nhám mặt bê tông hiên trạngTheo yêu cầu kỹ thuật886,68m2
4Tưới nước xi măng tạo bám dính mặt bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật886,68m2
5Rải lớp cấp phối đá dăm loại 1 diện tích sân S2Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
6Rải ni lông lót chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,986100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật107,878m3
8Lát sân bằng gạch Terazo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật1.009,48m2
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật168,5m
10Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,458m3
11Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
12Xây tường bồn cây B1Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
13Trát tường bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật13,312m2
14Đắp bổ sung đất màu bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật1,005m3
15Bổ sung đất màu bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật1,419m3
16Ốp gạch thẻ vào tường bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật5,674m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật1,102m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật1,102m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy đào Máy đào1
9 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->