Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:29:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà một cửa | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện và vận chuyển đồ đạc (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,606 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,206 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,017 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (lớp gạch và lớp vữa lót nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,89 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,158 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,398 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,398 | m3 |
| 11 | Ốp gạch chân tường bằng gạch 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,039 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,119 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,362 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,89 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt hoa sắt bằng hộp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,594 | Kg |
| 17 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, cửa pano nhựa, kính an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,206 | 0.0 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 21 | Lắp dựng cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,486 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 24 | Sơn bản mã và đỡ xà gồ 3 nứơc | 2,67 | m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ bằng hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn cách nhiệt (tôn xốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m2 |
| 28 | Máng thu nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m |
| 29 | Tôn úp nóc và tôn bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,774 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,119 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,655 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 2P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đế âm chông cháy loại đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x180, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Kéo rải dây dẫn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D32 | 50 | m | |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 55 | Dây chống sét trên mái và dọc tường nhà, D10 tròn trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 56 | Thép bản 40x4 liên kết cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 58 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 59 | Kẹp kiểm tra tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 61 | Đắp đất chôn hố móng, đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Hồ lô sứ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 65 | Dây chống sét trên mái và dọc tường nhà, D10 tròn trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 66 | Thép bản 40x4 liên kết cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 67 | Bật đỡ dây thu sét, thép D10, L150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| 69 | Kẹp kiểm tra tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 71 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 72 | Đắp đất chôn hố móng, đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện và thu dọn đồ đạc trước và sau khi thi công (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ, bảo dưỡng và lắp đặt điều hòa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,426 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (lớp gạch và lớp vữa lót nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,806 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 518,937 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,767 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,075 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,837 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,837 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch 600x120 vào chân tường trong phòng và hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,336 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,975 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,962 | m2 |
| 17 | Trát trần và xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp hồ xi măng nguyên chất trước khu trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,767 | m2 |
| 18 | Láng sê nô VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,075 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,426 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,806 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt hoa sắt bằng hộp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,138 | Kg |
| 22 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, cửa pano nhựa, kính an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | 0.0 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 26 | Ô thoáng nhựa lõi thép, kính an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cửa các loại và ô thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,724 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn cách nhiệt (tôn xốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc và tôn bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,45 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 504,601 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,767 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,742 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330,626 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 47 | Cầu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 48 | Đế âm chông cháy loại đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | Cái |
| 49 | Kéo rải dây dẫn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 50 | Kéo rải dây dẫn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 56 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 57 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Hồ lô sứ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 61 | Dây chống sét trên mái và dọc tường nhà, D10 tròn trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 62 | Thép bản 40x4 liên kết cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 63 | Bật đỡ dây thu sét, thép D10, L150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| 65 | Kẹp kiểm tra tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 67 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 68 | Đắp đất chôn hố móng, đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện và đường ống nước hiện trạng (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 2 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (lớp gạch và lớp vữa lót nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông nền hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,774 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,386 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,386 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường bổ sung, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng tường bổ sung, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng tường bổ sung, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bổ sung, VXM M75, gạch khuông nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 20 | Ốp tường trong phòng WC gạch 600x300 cao 2.4m, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,554 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,995 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600 chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,606 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 25 | Lát nền bằng gạch 300x300 chống trơn, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,95 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, cửa pano nhựa, kính an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, bản lề 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ bằng hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn cách nhiệt (tôn xốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc và tôn bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,958 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,921 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300, bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led âm trần D90, bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đế âm chông cháy loại đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 43 | Kéo rải dây dẫn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Xifong tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Van tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Xifong chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 57 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Khay đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lăp đặt thoát sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D25-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Đầu bịt ren | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu bịt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thu PVC D90-60-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo tường bao hiện trạng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, trục đoạn tường bao mặt tiền UBND | Theo yêu cầu kỹ thuật | 248,667 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn hiện trạng đoạn tường bao giáp công an phường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,961 | m2 |
| 3 | Trát tường bao và trụ cổng, VXM M75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 248,667 | m2 |
| 4 | Bả tường bao bằng bột bả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,628 | m2 |
| 5 | Sơn tường bao 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,628 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên cổng sắt và trụ sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,624 | m2 |
| 7 | Sơn cổng sắt và trụ sắt 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,624 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt biển tên cơ quan phía trên cột cổng bằng sắt hộp, bọc alumex, gắn chữ alumex, biểu tượng sao vàng 5 cánh và búa liềm bằng alumex | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông hiện trạng để đào móng rãnh và ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,36 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè để thi công rãnh thoát nước (Từ mép tường bao đến ga Ght) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông sân hiện trạng để đào móng rãnh và ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,893 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước thủ công (20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,861 | m3 |
| 5 | Đào móng đặt cống D400, đào thủ công (20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 6 | Đào ga bằng thủ công (20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,159 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước và ga bằng máy (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,326 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh và ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,973 | m3 |
| 12 | Xây hố ga VXM M75, gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,077 | m3 |
| 13 | Trát tường ga và rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,907 | m2 |
| 14 | Trát hèm giao giữa các ga và rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,784 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh và đáy ga dày 1cm, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,641 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng miệng ga và rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép góc miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,206 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép góc miệng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác bằng gang (500x300, tải trọng 125KN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 29 | Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt đế cống BTCT D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 31 | Đắp đất hố móng ga và rãnh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,133 | m3 |
| 32 | Đắp đất núi mang cống BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,647 | m3 |
| 33 | Đất núi Hệ số 1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | 0.0 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,498 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,498 | m3 |
| 36 | Đục móng tường rào, ga hiện trạng và hoàn trả để lắp đặt cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lượt |
| 37 | Hoàn trả vị trí phá bê tông hiện trạng bằng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè dày 10cm, bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 39 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo sân + bồn hoa | |||
| 1 | Phá tường ngăn bồn cây B | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 2 | Đầm lại nền bồn cây B hiện trạng (tính sâu 15cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông hiên trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 886,68 | m2 |
| 4 | Tưới nước xi măng tạo bám dính mặt bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 886,68 | m2 |
| 5 | Rải lớp cấp phối đá dăm loại 1 diện tích sân S2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lót chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,986 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,878 | m3 |
| 8 | Lát sân bằng gạch Terazo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.009,48 | m2 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,5 | m |
| 10 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bồn cây B1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 13 | Trát tường bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,312 | m2 |
| 14 | Đắp bổ sung đất màu bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 15 | Bổ sung đất màu bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 16 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,674 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi