Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.67B; Hạng mục: Xây dựng mới cầu, cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.67B; Hạng mục: Xây dựng mới cầu, cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:45:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (trong đó có thi công móng cọc khoan nhồi và móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép)), có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng.Hoặc:- 02 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có tổng giá trị ≥5.600.000.000 đồng (trong đó 01 hợp đồng thi công móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Sà lan tải trọng ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan ≥ 80KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm dung dịch ≥ 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU NGÃ CẠY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,578 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7827 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Thép hình I300 (2 lần đóng nhổ va 2 tháng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình khung vây (2 lần tháo dỡ và 2 tháng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép dưới nước , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m |
| 10 | Khấu hao Cọc ván thép (2 lần đóng nhổ và 2 tháng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4735 | tấn |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | 100m |
| 16 | Đào đất trong khu vây bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0641 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất trong khu vây bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6035 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5842 | m3 |
| 19 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7228 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 21 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m |
| 24 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0202 | m3 |
| 25 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,889 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5882 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5882 | 100m3 |
| 28 | Khấu hao thép ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | Tấn |
| 29 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Nhổ ống vách ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6003 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2239 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5363 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6333 | tấn |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cóc nối thép chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | Bộ |
| 41 | Cung cấp thép tấm làm cữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 44 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4328 | m3 |
| 45 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | m3 |
| 46 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 48 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2424 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3457 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6055 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8313 | m3 |
| 59 | Bê tông BQĐ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0313 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | 100m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | 1m3 |
| 65 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | 100m |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 69 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2607 | m3 |
| 70 | Cung cấp ống PVC D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 71 | Cung cấp đá 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | M3 |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0543 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4449 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9914 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4142 | m3 |
| 83 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m3 |
| 84 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Dầm BTCT I400 dài 12m, cấp tải 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 86 | Dầm BTCT I280 dài 7m, cấp tải 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 87 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8689 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,884 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | 100m2 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 99 | Bu lông M16x280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 100 | Bu long M20x700 bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,552 | m2 |
| 105 | Cung cấp lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0132 | tấn |
| 106 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | 100m2 |
| 107 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 110 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 115 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc BTCT 12x12x150cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 100m |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | tấn |
| 122 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,876 | m3 |
| 123 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | 100m3 |
| 125 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | 100m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 129 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100tấn |
| 130 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100tấn |
| 131 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 132 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8114 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9309 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,337 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 137 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 138 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3313 | m3 |
| 139 | Đào móng đặt hố thu nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 1m3 |
| 140 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép hố thu, đà hầm hố ga, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép hố thu, đà hầm hố ga, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 143 | Ván khuôn hố thu, đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp Thép V70x70x5 viền đà hầm hố ga, nắp đal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | Tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 146 | Bê tông đà hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | m3 |
| 147 | Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 148 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang (tải trọng 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Cung cấp ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 150 | Lắp cửa thu nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK= 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK= 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,276 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 159 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 160 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 161 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 1m2 |
| 162 | Lắp đặt ống thép không rỉ, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9128 | 1m2 |
| 164 | Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp biển báo phản quan loại tam giac cạnh =87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Cung cấp thép ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | M |
| 168 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10m³/1km |
| 172 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | 10m³/1km |
| 173 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m3 |
| 174 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 175 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 10 tấn/1km |
| 176 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 10 tấn/1km |
| 177 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | tấn |
| 178 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 tấn/1km |
| 179 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 tấn/1km |
| 180 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẦU MƯƠNG TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2675 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Phá dỡ tường chắn rọ đá học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | tấn |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 18 | Khấu hao thép hình KĐV, thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8932 | tấn |
| 19 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m |
| 20 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 21 | Vữa sika đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,459 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9081 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9076 | m3 |
| 34 | Bê tông BQĐ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0313 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 38 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 39 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 40 | Vữa sika đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | m3 |
| 42 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất trong khung vây bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3264 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2176 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1401 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1679 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1331 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2698 | m3 |
| 55 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9837 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Dầm BTCT I400 dài 12m, cấp tải 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 59 | Dầm BTCT I280 dài 6m, cấp tải 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 60 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,374 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5081 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 72 | Bu lông D16x280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 73 | Bu long M20x700 chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,892 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9051 | tấn |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100tấn |
| 82 | Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 84 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 85 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9041 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9704 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc BTCT 12x12x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0686 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0686 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1843 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5095 | tấn |
| 98 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8704 | m3 |
| 99 | Rải nilong lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4055 | m3 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8317 | 100m3 |
| 104 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m3 |
| 106 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8252 | 100m3 |
| 108 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 110 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 112 | Rải ni long lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5765 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6338 | tấn |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,765 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | m3 |
| 117 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 118 | Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp biển báo phản quan loại tam giac cạnh =87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp thép ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 122 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh D87.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 100m |
| 125 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 rọ |
| 126 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 rọ |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 128 | Cung cấp bạch đàn đkngọn>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | M |
| 129 | Cung cấp gỗ ván, gỗ hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | M3 |
| 130 | Cung cấp bu lon fi12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 131 | Cung cấp bu lon fi14, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 132 | Cung cấp bu lon fi16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 133 | Cung cấp bu lon fi16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 134 | Cung cấp bu lon fi16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Cung cấp bu lon fi20, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 136 | Đóng cọc gỗ và tháo dỡ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m |
| 137 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 1m3 |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 139 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm (không tính máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m³/1km |
| 141 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 10m³/1km |
| 142 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m3 |
| 143 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 tấn/1km |
| 144 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 tấn/1km |
| 145 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | tấn |
| 146 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 tấn/1km |
| 147 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 tấn/1km |
| 148 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẦU MƯƠNG TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6843 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9375 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt lan can ống thép mã kẽm Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 23 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lề gia cố, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5272 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3699 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1016 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 36 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1266 | 100m2 |
| 37 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp thép ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG CHÍN BUI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4925 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4893 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1833 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7546 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4698 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9736 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6248 | m3 |
| 17 | Cung cấp cừ tràm ĐK ngọn >= 4.5cm, L= 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,8 | m |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5988 | 100m |
| 19 | Cung cấp thép buộc đầu cừ tràm d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | Kg |
| 20 | Cung cấp mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4133 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (trong đó có thi công móng cọc khoan nhồi và móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép)), có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng.Hoặc:- 02 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có tổng giá trị ≥5.600.000.000 đồng (trong đó 01 hợp đồng thi công móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Xe lu ≥ 06 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 3 |
| 7 | Sà lan tải trọng ≥ 100 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy khoan ≥ 80KNm | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy bơm dung dịch ≥ 200m3/h | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi