Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.67B; Hạng mục: Xây dựng mới cầu, cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827879-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.67B; Hạng mục: Xây dựng mới cầu, cống
Số hiệu KHLCNT 20210723969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:45:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (trong đó có thi công móng cọc khoan nhồi và móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép)), có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng.Hoặc:- 02 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có tổng giá trị ≥5.600.000.000 đồng (trong đó 01 hợp đồng thi công móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Sà lan tải trọng ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 80KNm
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm dung dịch ≥ 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU NGÃ CẠY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,578m3
2Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8,7827tấn
3Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
4Thép hình I300 (2 lần đóng nhổ va 2 tháng sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
5Khấu hao thép hình khung vây (2 lần tháo dỡ và 2 tháng sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1169tấn
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
8Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,148100m
9Đóng cọc ván thép dưới nước , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m
10Khấu hao Cọc ván thép (2 lần đóng nhổ và 2 tháng sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4735tấn
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,798tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,798tấn
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
15Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,148100m
16Đào đất trong khu vây bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămMô tả kỹ thuật theo chương V1,0641100m3
17Đào xúc đất trong khu vây bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,60351m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,5842m3
19Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7228m3
20Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V180m
21Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V42m
22Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V300m
23Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m
24Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V50,0202m3
25Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,889m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5882100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5882100m3
28Khấu hao thép ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,892Tấn
29Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,058tấn
30Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
31Nhổ ống vách ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
32Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
33Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6003tấn
34Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
35Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2239tấn
36Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
37Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5363tấn
38Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
39Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6333tấn
40Cung cấp lắp đặt cóc nối thép chủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056Bộ
41Cung cấp thép tấm làm cữMô tả kỹ thuật theo chương V0,8286Tấn
42Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2100m
43Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
44Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4328m3
45Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,91m3
46Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m3
48Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6956m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2424m3
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3457tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6055tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3179tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
58Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8313m3
59Bê tông BQĐ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0313m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0534100m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5181m3
65Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,444100m
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
69Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2607m3
70Cung cấp ống PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8M
71Cung cấp đá 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,388M3
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7373tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4656tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0543tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4449tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9914100m2
82Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4142m3
83Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m3
84Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Dầm BTCT I400 dài 12m, cấp tải 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
86Dầm BTCT I280 dài 7m, cấp tải 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
87Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8689tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2805tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4442tấn
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,884m3
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6383100m2
97Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
98Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11m
99Bu lông M16x280mmMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
100Bu long M20x700 bệ trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,552m2
105Cung cấp lan can STKMô tả kỹ thuật theo chương V2,0132tấn
106Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4025100m2
107Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4025100m2
108Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
110Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
111Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 08 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5513tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
115Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
117Đóng cọc BTCT 12x12x150cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,375100m
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
119Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
120Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
121Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0078tấn
122Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,876m3
123Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3262100m3
124Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5402100m3
125Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5402100m3
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
127Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m2
128Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m2
129Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100tấn
130Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100tấn
131Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
132Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8114100m2
133Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9309tấn
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,337m3
136Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
137Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2132100m2
138Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3313m3
139Đào móng đặt hố thu nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2321m3
140Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
141Lắp dựng cốt thép hố thu, đà hầm hố ga, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
142Lắp dựng cốt thép hố thu, đà hầm hố ga, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
143Ván khuôn hố thu, đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008100m2
144Cung cấp Thép V70x70x5 viền đà hầm hố ga, nắp đalMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932Tấn
145Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
146Bê tông đà hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5718m3
147Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
148Cung cấp lưới chắn rác bằng gang (tải trọng 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
149Cung cấp ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
150Lắp cửa thu nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK= 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
152Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK= 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
153Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,276m3
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
159Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m2
160Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
161Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,951m2
162Lắp đặt ống thép không rỉ, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,91281m2
164Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Cung cấp biển báo phản quan loại tam giac cạnh =87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Cung cấp thép ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5M
168Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,810m³/1km
172Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,610m³/1km
173Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V400m3
174Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
175Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,410 tấn/1km
176Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,810 tấn/1km
177Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154tấn
178Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 tấn/1km
179Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,810 tấn/1km
180Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44tấn
B HẠNG MỤC: CẦU MƯƠNG TIÊU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,448m3
2Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5,2675tấn
3Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
4Phá dỡ tường chắn rọ đá họcMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V9,34tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,952tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,952tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,68tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,68tấn
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
18Khấu hao thép hình KĐV, thùng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8932tấn
19Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,08100m
20Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 mối nối
21Vữa sika đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4539100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,459m3
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4311tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,578tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9081tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9076m3
34Bê tông BQĐ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0313m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
38Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
39Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
40Vữa sika đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9813m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9813m3
42Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m3
43Đào xúc đất trong khung vây bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,05191m3
44Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3264m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2176m3
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1401tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1679tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1331tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
54Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2698m3
55Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9837100m2
57Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
58Dầm BTCT I400 dài 12m, cấp tải 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
59Dầm BTCT I280 dài 6m, cấp tải 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
60Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,685tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2805tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4442tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,374m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5081100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11m
72Bu lông D16x280mmMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
73Bu long M20x700 chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,892m2
78Cung cấp lan can STKMô tả kỹ thuật theo chương V1,9051tấn
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2925100m2
81Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100tấn
82Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
84Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
85Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9041tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3284100m2
89Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9704m3
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4278100m3
91Đóng cọc BTCT 12x12x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,535100m
92Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0686m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0686m3
94Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1843100m2
95Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
97Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5095tấn
98Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8704m3
99Rải nilong lót lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
100Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,898m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,4055m3
103Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8317100m3
104Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7042100m3
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204100m3
106Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,204100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8252100m3
108Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
109Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
110Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
111Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
112Rải ni long lót lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5765100m2
113Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
114Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6338tấn
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,765m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,461m3
117Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
118Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Cung cấp biển báo phản quan loại tam giac cạnh =87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Cung cấp thép ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
122Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh D87.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,4100m
125Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V151 rọ
126Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V91 rọ
127Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 rọ
128Cung cấp bạch đàn đkngọn>=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V456M
129Cung cấp gỗ ván, gỗ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,16M3
130Cung cấp bu lon fi12, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
131Cung cấp bu lon fi14, L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
132Cung cấp bu lon fi16, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
133Cung cấp bu lon fi16, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
134Cung cấp bu lon fi16, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
135Cung cấp bu lon fi20, L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
136Đóng cọc gỗ và tháo dỡ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m
137Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,161m3
138Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
139Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm (không tính máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
140Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,710m³/1km
141Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,410m³/1km
142Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V252m3
143Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V710 tấn/1km
144Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1410 tấn/1km
145Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70tấn
146Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V210 tấn/1km
147Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V410 tấn/1km
148Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20tấn
C HẠNG MỤC: CẦU MƯƠNG TIÊU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,6843m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 25mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4201100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,582m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
12Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5782tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9375m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
22Lắp đặt lan can ống thép mã kẽm Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
23Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744100m2
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
28Lắp dựng cốt thép lề gia cố, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5272m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3699100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1016100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207100m3
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1266100m2
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Cung cấp thép ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V210m³/1km
43Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1010m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2110m³/1km
46Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 tấn/1km
47Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V610 tấn/1km
48Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12tấn
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2810 tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 tấn/1km
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
D HẠNG MỤC: CỐNG CHÍN BUI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4925m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,4893100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1833m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1833m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5389tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7546m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4698m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9736m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6248m3
17Cung cấp cừ tràm ĐK ngọn >= 4.5cm, L= 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,8m
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,5988100m
19Cung cấp thép buộc đầu cừ tràm d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,74Kg
20Cung cấp mũ sọcMô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4133100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576100m3
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6817100m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
26Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,710m³/1km
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,810m³/1km
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,310m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V53,210m³/1km
31Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 tấn/1km
32Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 tấn/1km
33Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (trong đó có thi công móng cọc khoan nhồi và móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép)), có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng.Hoặc:- 02 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có tổng giá trị ≥5.600.000.000 đồng (trong đó 01 hợp đồng thi công móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công móng cọc bê tông ly tâm (hoặc móng cọc bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Xe lu ≥ 06 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
5 Máy uốn thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)3
7 Sà lan tải trọng ≥ 100 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa2
8 Máy phát điện Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
9 Máy bơm nước Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
10 Máy đầm bàn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
11 Máy khoan ≥ 80KNm Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
12 Máy bơm dung dịch ≥ 200m3/h Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu như: Hóa đơn, chứng từ có liên quan đến thiết bị (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->