Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832841-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210832797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:44:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,887,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300404,258m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly20,2129100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,811100m3
4Thép khe co, khe giãn1,4187tấn
5Ván khuôn mặt đường2,5221100m2
6Quét nhựa chống dính19,417m2
7Matit chèn khe186,25kg
8Cắt khe đường44,110m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,154m3
10Ống chụp đầu cốt thép132cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,0019m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần nền đường
1Đào cấp nền đường, đất cấp II0,2959100m3
2Đào nền đường, đất cấp II6,1888100m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp I2,1533100m3
4Đào móng kè, đất cấp I0,4769100m3
5Đào móng kè, đất cấp II3,9749100m3
6Đào móng kênh, đất cấp II11,4828100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch kênh xây185,544m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông kênh xây61,848m3
9Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển2,4739100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,957,1033100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,907,8628100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,0401100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,854,4407100m3
14Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường2.040,029m3
15Vận chuyển đất đổ đi3,1189100m3
16San đất bãi thải3,1189100m3
17Vận chuyển phế thải2,4739100m3
18San đất bãi thải2,4739100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30043,59m3
2Ván khuôn mặt đường0,13100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly2,1793100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4226100m3
5Đào nền đường, đất cấp II0,1516100m3
6Đào đất không thích hợp, đất cấp I0,3554100m3
7Đào cấp, đất cấp II0,161100m3
8Đào móng kè, đất cấp II0,2917100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,7118100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,901,916100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3369100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0658100m3
13Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường367,06m3
14Vận chuyển đất đổ đi1,508100m3
15San đất bãi thải1,508100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần tường chắn
1Xây đá hộc tường chắn, chiều dày 6,48m3
2Xây đá hộc tường chắn, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10034,97m3
3Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 10078,44m3
4Đá dăm 4x6 đệm móng tường chắn7,4m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 29,6100m
6Bê tông giằng tường chắn, đá 1x2, mác 2002,96m3
7Cốt thép giằng tường chắn, đường kính cốt thép 0,07tấn
8Ván khuôn giằng0,148100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,28m2
10Ống nhựa D428,88m
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,003100m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần kè mái dốc
1Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 1000,96m3
2Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 1008,8m3
3Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 1008,96m3
4Đá dăm 2x4 đệm mái kè2,72m3
5Đá dăm 4x6 đệm móng kè1,12m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9,1100m
7Mua ống nhựa tầng lọc ngược1,6m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,0013100m2
F HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần kênh xây gạch
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 253,8100m
2Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100190,35m3
3Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200118,44m3
4Xây tường kênh, vữa XM mác 75232,65m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa34,86m2
6Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.785,06m2
7Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20019,721m3
8Ván khuôn giằng, thanh chống1,745100m2
9Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,2737tấn
10Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm1,6468tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,364m3
12Ván khuôn tấm đan0,0211100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,0487tấn
G HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần an toàn giao thông
1Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm10cái
2Mua cột biển báo đường kính 88,3mm10cái
3Lắp đặt biển báo tam giác10cái
4Đào đất chôn cột, đất cấp III3,125m3
5Ván khuôn móng cột0,1100m2
6Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1501,15m3
7Đắp hoàn trả móng cột1,875m3
8Lắp dựng cọc tiêu57cái
9Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,798m3
10Cốt thép cọc tiêu0,0702tấn
11Ván khuôn cọc tiêu0,2052100m2
12Sơn cọc tiêu17,214m2
13Mua sơn về sơn cọc tiêu0,855kg
14Bê tông bệ đỡ cọc tiêu, đá 2x4, mác 1502,637m3
15Đào móng cọc tiêu, đất cấp III5,535m3
16Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu2,57m3
17Sơn gờ giảm tốc dày 4mm40,6m2
18Lắp đặt tấm đan30cấu kiện
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,9m3
20Ván khuôn tấm đan0,171100m2
21Cốt thép tấm đan0,4575tấn
22Bê tông thân kênh, đá 2x4, mác 25014,4m3
23Ván khuôn thân kênh1,686100m2
24Đá dăm 4x6 đệm móng kênh3,3m3
25Đóng cọc tre chiều dài cọc 13,2100m
26Cốt thép thân kênh, đường kính 0,0633tấn
27Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mm0,0928tấn
H HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300228,026m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly11,4013100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,1496100m3
4Thép khe co, khe dãn0,7486tấn
5Ván khuôn mặt đường1,3606100m2
6Quét nhựa chống dính10,262m2
7Matit chèn khe101,25kg
8Cắt khe đường24,1510m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,084m3
10Ống chụp đầu cốt thép72cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,0011m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần nền đường
1Đào nền đường, đất cấp II2,4991100m3
2Đào đất lòng kênh, đất cấp I0,565100m3
3Đào móng kè, đất cấp I2,024100m3
4Đào móng kè, đất cấp II7,7759100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,954,0064100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,901,4953100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,908,089100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,0173100m3
9Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường911,753m3
10Vận chuyển đất đổ đi4,7065100m3
11San đất bãi thải4,7065100m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30019,47m3
2Ván khuôn mặt đường0,1100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly0,9734100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,202100m3
5Đào nền đường, đất cấp II0,4093100m3
6Đào đất không thích hợp, đất cấp I0,1382100m3
7Đào cấp, đất cấp II0,0238100m3
8Đào móng kè, đất cấp II0,157100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,3367100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,900,2345100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,27100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0097100m3
13Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường104,87m3
14Vận chuyển đất đổ đi0,7186100m3
15San đất bãi thải0,7186100m3
K HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần tường chắn
1Xây đá hộc tường chắn, chiều dày 128,48m3
2Xây đá hộc tường chắn, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100130,14m3
3Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100199,2m3
4Đá dăm 4x6 đệm móng tường chắn39,84m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 192,56100m
6Bê tông giằng tường chắn, đá 1x2, mác 20019,92m3
7Cốt thép giằng tường chắn, đường kính cốt thép 0,54tấn
8Ván khuôn giằng tường chắn1,328100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa48,62m2
10Ống nhựa D4279,68m
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,03100m2
L HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần kè mái dốc
1Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 10023,24m3
2Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 10053,12m3
3Đá dăm 2x4 đệm mái kè23,24m3
M HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần an toàn giao thông
1Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm4cái
2Mua cột biển báo đường kính 88,3mm4cái
3Lắp đặt biển báo tam giác4cái
4Đào đất chôn cột biển báo, đất cấp III1,25m3
5Ván khuôn móng cột0,04100m2
6Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1500,46m3
7Đắp hoàn trả móng cột0,75m3
8Lắp dựng cọc tiêu34cái
9Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,476m3
10Cốt thép cọc tiêu0,0419tấn
11Ván khuôn cọc tiêu0,1224100m2
12Sơn cọc tiêu10,268m2
13Mua sơn về sơn cọc tiêu0,51kg
14Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 1501,573m3
15Đào móng cọc tiêu, đất cấp III3,302m3
16Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu1,533m3
17Sơn gờ giảm tốc dày 4mm50,4m2
N HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0=2M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 26,25100m
2Đá dăm lót lòng cống 4x61,12m3
3Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 1002,1m3
4Xây đá hộc tường mố cống, vữa XM mác 10030,9m3
5Xây đá hộc gia cố lòng cống, vữa XM mác 1003,36m3
6Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 25021m3
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2504,69m3
8Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 2504,63m3
9Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 2504,06m3
10Ván khuôn bản đáy cống0,2100m2
11Ván khuôn mũ mố0,2376100m2
12Ván khuôn bản mặt cống0,2704100m2
13Ván khuôn bản giảm tải0,0512100m2
14Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 1,193tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,755tấn
16Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép 0,033tấn
17Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm0,499tấn
18Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,005tấn
19Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,491tấn
20Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm0,014tấn
21Gia công lan can0,245tấn
22Mua thép hình sản xuất lan can245kg
23Mua thép ren chờ24bộ
24Lắp dựng lan can sắt3,12m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,64m3
26Đào móng cống, đất cấp II3,0231100m3
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc 0,664100m
28Phên nứa69,4m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,4511100m3
30Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30019,31m3
31Rải giấy dầu lớp cách ly0,9654100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1728100m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,4001100m3
34Vận chuyển đất cấp I1,4269100m3
35San đất bãi thải1,4269100m3
36Vận chuyển phế thải0,0864100m3
37San đất bãi thải0,0864100m3
O HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=0,75M
1Cốt thép ống cống, đường kính 0,491tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 3004,16m3
3Ván khuôn ống cống1,042100m2
4Bốc xếp cấu kiện ống cống- bốc xếp lên20cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp xuống20cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông1,0410 tấn/1km
7Lắp đặt ống cống20cấu kiện
8Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 1004,122m3
9Mối nối gạch xây VXM mác 1000,4m3
10Vữa xi măng mác 1001,169m3
11Xây đá hộc tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 1006,885m3
12Xây đá hộc móng tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 10013,125m3
13Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 1004,004m3
14Trát tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 10011,19m2
15Đá dăm 4x6 đệm móng5,286m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 33,038100m
17Đào móng cống, đất cấp II0,6919100m3
18Đắp đất hoàn trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,901,036100m3
19Mua đất khai thác tại mỏ về đắp137,892m3
20Vận chuyển đất đổ đi0,6919100m3
21San đất bãi thải0,6919100m3
22Lưới thép tăng cường mặt đường1,6381tấn
23Cắt khe sâu 40mm1,410m
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5,484100m
25Đá dăm 4x6 đệm móng0,878m3
26Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2004,388m3
27Ván khuôn bản đáy0,123100m2
28Bê tông tường cửa chia, đá 2x4, mác 2005,1m3
29Ván khuôn tường cửa chia0,355100m2
30Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 1500,284m3
31Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,317m3
32Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 2001,09m3
33Lắp dựng dàn van5cấu kiện
34Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 2000,45m3
35Ván khuôn giàn van0,1195100m2
36Ván khuôn bậc thao tác0,042100m2
37Cốt thép giàn van, đường kính 0,0196tấn
38Cốt thép giàn van, đường kính 0,2434tấn
39Cốt thép cửa van0,045tấn
40Sản xuất thép hình cửa van0,1381tấn
41Lắp đặt thép hình cửa van0,1381tấn
42Vít nâng V15bộ
43Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 2000,3m3
44Ván khuôn cầu công tác0,0225100m2
45Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 0,0359tấn
P HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đế cột đúc sẵn, đá 1x2, mác 1500,424m3
2Ván khuôn đế cột0,0414100m2
3Bê tông nhét ống nhựa, đá 1x2, mác 1500,136m3
4Ống nhựa PVC D8027,6m
5Sơn 03 lớp5,98m2
6Dây nhựa phản quang62m
7Đèn chiếu sáng10cái
8Sản xuất Barrier0,2098tấn
9Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barrier) kích thước (25x120)cm4cái
10Biển báo tam giác cạnh 700mm (gắn vào barrier)12cái
11Đèn xoay cảnh báo4cái
12Nhân công đảm bảo ATGT20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư,53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước: 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m31
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l1
9 Máy lu Tải trọng ≥10T1
10 Máy lu rung Lực rung≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->