Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:44:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,887,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 404,258 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 20,2129 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,811 | 100m3 | |
| 4 | Thép khe co, khe giãn | 1,4187 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 2,5221 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa chống dính | 19,417 | m2 | |
| 7 | Matit chèn khe | 186,25 | kg | |
| 8 | Cắt khe đường | 44,1 | 10m | |
| 9 | Gỗ ngâm nước chèn khe | 0,154 | m3 | |
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép | 132 | cái | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0019 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần nền đường | |||
| 1 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | 0,2959 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | 6,1888 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 2,1533 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp I | 0,4769 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng kè, đất cấp II | 3,9749 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng kênh, đất cấp II | 11,4828 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch kênh xây | 185,544 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh xây | 61,848 | m3 | |
| 9 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 2,4739 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,1033 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,8628 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,0401 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,4407 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường | 2.040,029 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | 3,1189 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải | 3,1189 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải | 2,4739 | 100m3 | |
| 18 | San đất bãi thải | 2,4739 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 43,59 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,13 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,1793 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4226 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,1516 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 0,3554 | 100m3 | |
| 7 | Đào cấp, đất cấp II | 0,161 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp II | 0,2917 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7118 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,916 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3369 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0658 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường | 367,06 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | 1,508 | 100m3 | |
| 15 | San đất bãi thải | 1,508 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần tường chắn | |||
| 1 | Xây đá hộc tường chắn, chiều dày | 6,48 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc tường chắn, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 34,97 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 | 78,44 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 4x6 đệm móng tường chắn | 7,4 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 29,6 | 100m | |
| 6 | Bê tông giằng tường chắn, đá 1x2, mác 200 | 2,96 | m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng tường chắn, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn giằng | 0,148 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,28 | m2 | |
| 10 | Ống nhựa D42 | 8,88 | m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | 0,003 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần kè mái dốc | |||
| 1 | Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 100 | 0,96 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100 | 8,8 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | 8,96 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm mái kè | 2,72 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng kè | 1,12 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 9,1 | 100m | |
| 7 | Mua ống nhựa tầng lọc ngược | 1,6 | m | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | 0,0013 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần kênh xây gạch | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 253,8 | 100m | |
| 2 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | 190,35 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200 | 118,44 | m3 | |
| 4 | Xây tường kênh, vữa XM mác 75 | 232,65 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 34,86 | m2 | |
| 6 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.785,06 | m2 | |
| 7 | Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 19,721 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng, thanh chống | 1,745 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính | 0,2737 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm | 1,6468 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,364 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,0211 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0487 | tấn | |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 10 | cái | |
| 2 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | 10 | cái | |
| 4 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | 3,125 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,1 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | 1,15 | m3 | |
| 7 | Đắp hoàn trả móng cột | 1,875 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | 57 | cái | |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,798 | m3 | |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu | 0,0702 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,2052 | 100m2 | |
| 12 | Sơn cọc tiêu | 17,214 | m2 | |
| 13 | Mua sơn về sơn cọc tiêu | 0,855 | kg | |
| 14 | Bê tông bệ đỡ cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | 2,637 | m3 | |
| 15 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 5,535 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu | 2,57 | m3 | |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | 40,6 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 30 | cấu kiện | |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,9 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | 0,171 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan | 0,4575 | tấn | |
| 22 | Bê tông thân kênh, đá 2x4, mác 250 | 14,4 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thân kênh | 1,686 | 100m2 | |
| 24 | Đá dăm 4x6 đệm móng kênh | 3,3 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 13,2 | 100m | |
| 26 | Cốt thép thân kênh, đường kính | 0,0633 | tấn | |
| 27 | Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mm | 0,0928 | tấn | |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 228,026 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,4013 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,1496 | 100m3 | |
| 4 | Thép khe co, khe dãn | 0,7486 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 1,3606 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa chống dính | 10,262 | m2 | |
| 7 | Matit chèn khe | 101,25 | kg | |
| 8 | Cắt khe đường | 24,15 | 10m | |
| 9 | Gỗ ngâm nước chèn khe | 0,084 | m3 | |
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép | 72 | cái | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0011 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 2,4991 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I | 0,565 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp I | 2,024 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp II | 7,7759 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,0064 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4953 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,089 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0173 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường | 911,753 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | 4,7065 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | 4,7065 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 19,47 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,1 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,9734 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,202 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,4093 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 0,1382 | 100m3 | |
| 7 | Đào cấp, đất cấp II | 0,0238 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp II | 0,157 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3367 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2345 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0097 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường | 104,87 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | 0,7186 | 100m3 | |
| 15 | San đất bãi thải | 0,7186 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần tường chắn | |||
| 1 | Xây đá hộc tường chắn, chiều dày | 128,48 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc tường chắn, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 130,14 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 | 199,2 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 4x6 đệm móng tường chắn | 39,84 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 192,56 | 100m | |
| 6 | Bê tông giằng tường chắn, đá 1x2, mác 200 | 19,92 | m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng tường chắn, đường kính cốt thép | 0,54 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn giằng tường chắn | 1,328 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 48,62 | m2 | |
| 10 | Ống nhựa D42 | 79,68 | m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | 0,03 | 100m2 | |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần kè mái dốc | |||
| 1 | Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 100 | 23,24 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100 | 53,12 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm mái kè | 23,24 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 4 | cái | |
| 2 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 4 | Đào đất chôn cột biển báo, đất cấp III | 1,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | 0,46 | m3 | |
| 7 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,75 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | 34 | cái | |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,476 | m3 | |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu | 0,0419 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,1224 | 100m2 | |
| 12 | Sơn cọc tiêu | 10,268 | m2 | |
| 13 | Mua sơn về sơn cọc tiêu | 0,51 | kg | |
| 14 | Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 | 1,573 | m3 | |
| 15 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 3,302 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu | 1,533 | m3 | |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | 50,4 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0=2M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 26,25 | 100m | |
| 2 | Đá dăm lót lòng cống 4x6 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | 2,1 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc tường mố cống, vữa XM mác 100 | 30,9 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc gia cố lòng cống, vữa XM mác 100 | 3,36 | m3 | |
| 6 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | 21 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 4,69 | m3 | |
| 8 | Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | 4,63 | m3 | |
| 9 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | 4,06 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bản đáy cống | 0,2 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | 0,2376 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cống | 0,2704 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bản giảm tải | 0,0512 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | 1,193 | tấn | |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,755 | tấn | |
| 16 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 17 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm | 0,499 | tấn | |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | 0,491 | tấn | |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm | 0,014 | tấn | |
| 21 | Gia công lan can | 0,245 | tấn | |
| 22 | Mua thép hình sản xuất lan can | 245 | kg | |
| 23 | Mua thép ren chờ | 24 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 3,12 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,64 | m3 | |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp II | 3,0231 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 0,664 | 100m | |
| 28 | Phên nứa | 69,4 | m2 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4511 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 19,31 | m3 | |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,9654 | 100m2 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1728 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4001 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất cấp I | 1,4269 | 100m3 | |
| 35 | San đất bãi thải | 1,4269 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải | 0,0864 | 100m3 | |
| 37 | San đất bãi thải | 0,0864 | 100m3 | |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=0,75M | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, đường kính | 0,491 | tấn | |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 4,16 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ống cống | 1,042 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện ống cống- bốc xếp lên | 20 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp xuống | 20 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông | 1,04 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Lắp đặt ống cống | 20 | cấu kiện | |
| 8 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | 4,122 | m3 | |
| 9 | Mối nối gạch xây VXM mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 10 | Vữa xi măng mác 100 | 1,169 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 100 | 6,885 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc móng tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 100 | 13,125 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | 4,004 | m3 | |
| 14 | Trát tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 100 | 11,19 | m2 | |
| 15 | Đá dăm 4x6 đệm móng | 5,286 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 33,038 | 100m | |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,6919 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,036 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất khai thác tại mỏ về đắp | 137,892 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | 0,6919 | 100m3 | |
| 21 | San đất bãi thải | 0,6919 | 100m3 | |
| 22 | Lưới thép tăng cường mặt đường | 1,6381 | tấn | |
| 23 | Cắt khe sâu 40mm | 1,4 | 10m | |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,484 | 100m | |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm móng | 0,878 | m3 | |
| 26 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 4,388 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bản đáy | 0,123 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tường cửa chia, đá 2x4, mác 200 | 5,1 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tường cửa chia | 0,355 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 150 | 0,284 | m3 | |
| 31 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | 0,317 | m3 | |
| 32 | Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200 | 1,09 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng dàn van | 5 | cấu kiện | |
| 34 | Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn giàn van | 0,1195 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bậc thao tác | 0,042 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép giàn van, đường kính | 0,0196 | tấn | |
| 38 | Cốt thép giàn van, đường kính | 0,2434 | tấn | |
| 39 | Cốt thép cửa van | 0,045 | tấn | |
| 40 | Sản xuất thép hình cửa van | 0,1381 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt thép hình cửa van | 0,1381 | tấn | |
| 42 | Vít nâng V1 | 5 | bộ | |
| 43 | Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cầu công tác | 0,0225 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép | 0,0359 | tấn | |
| P | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | 0,424 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đế cột | 0,0414 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa, đá 1x2, mác 150 | 0,136 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa PVC D80 | 27,6 | m | |
| 5 | Sơn 03 lớp | 5,98 | m2 | |
| 6 | Dây nhựa phản quang | 62 | m | |
| 7 | Đèn chiếu sáng | 10 | cái | |
| 8 | Sản xuất Barrier | 0,2098 | tấn | |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barrier) kích thước (25x120)cm | 4 | cái | |
| 10 | Biển báo tam giác cạnh 700mm (gắn vào barrier) | 12 | cái | |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | 4 | cái | |
| 12 | Nhân công đảm bảo ATGT | 20 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư, | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước: | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 1 |
| 9 | Máy lu | Tải trọng ≥10T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Lực rung≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi