Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823978-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Phân bổ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:44:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,362,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT7,92m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V - HSMT0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT2,4142m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,0872100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương V - HSMT0,0028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương V - HSMT0,1172tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT2,0966m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT0,9438m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,143100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,0248tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,0858tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT0,124m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Chương V - HSMT0,0076100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,015tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT0,156m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu Chương V - HSMT0,0195100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu Chương V - HSMT0,01tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT11,3463m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT34,552m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT0,752m2
22Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT1,0973m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V - HSMT13,9429m2
24Đắp gờ nổi, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT38,12m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT223,4m
26Ốp đá Đá Granit màu đỏTham chiếu Chương V - HSMT22,4584m2
27Bia ghi danh bằng đá granit khổ lớn 1,33x0,9mTham chiếu Chương V - HSMT1cái
28Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiệnTham chiếu Chương V - HSMT2cái
29Phù điêu đắp nổi bằng ximang bên ngoài sơn giả đồng KT 1,33x0,9mTham chiếu Chương V - HSMT1cái
30Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàngTham chiếu Chương V - HSMT1gói
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTham chiếu Chương V - HSMT0,8449100m2
B CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Phá dỡ nền kỳ đài, bậc lên xuốngTham chiếu Chương V - HSMT216,5991m2
2Phá dỡ lan can inoxTham chiếu Chương V - HSMT29,52m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V - HSMT0,8997m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTham chiếu Chương V - HSMT1,104m3
5Đục bỏ chữ : Tổ quốc ghi công đắp bằng vữa hiện trạng NC3,5/7Tham chiếu Chương V - HSMT5công
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V - HSMT116,74m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT12,8337m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT12,8337m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT1,152m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Chương V - HSMT0,0922100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,0173tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,068tấn
13Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT1,3143m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,0671tấn
15Ốp Trụ lan can bằng Đá Granit màu đỏTham chiếu Chương V - HSMT25,5024m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT41,1264m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V - HSMT6,6528m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT76,32m
19Gia công lan canTham chiếu Chương V - HSMT0,2752tấn
20Lắp dựng lan can sắtTham chiếu Chương V - HSMT21,414m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V - HSMT26,49761m2
22Lát nền Đá Granite màu đỏTham chiếu Chương V - HSMT173,7315m2
23Lát đá bậc tam cấp Đá Granit màu đỏTham chiếu Chương V - HSMT41,568m2
24Ốp đá Đá Granit màu đỏ có chốt inoxTham chiếu Chương V - HSMT116,74m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTham chiếu Chương V - HSMT5,0412100m2
26Vệ sinh và sơn lại Ngôi saoTham chiếu Chương V - HSMT1bộ
27Bộ chữ Inox mạ đồng nổi cao 300 : TỔ QUỐC GHI CÔNGTham chiếu Chương V - HSMT1bộ
28Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộngTham chiếu Chương V - HSMT1cái
29Bàn lễ bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộngTham chiếu Chương V - HSMT1cái
30Lư hóa vàng bằng đá tự nhiênTham chiếu Chương V - HSMT1cái
C XÂY MỚI CỔNG NGHĨA TRANG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTham chiếu Chương V - HSMT3,1357m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu Chương V - HSMT9,756m2
3Vận chuyển cánh cổng đổ thải bằng otoTham chiếu Chương V - HSMT1chuyến
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT3,1357m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT3,1357m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT4,1184m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V - HSMT1,3728m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT0,0275100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT0,0275100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V - HSMT0,288m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT0,8581m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,0426100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương V - HSMT0,009tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương V - HSMT0,1045tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT0,2652m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,0482100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT3,1769m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTham chiếu Chương V - HSMT18,786m2
19Gia công cổng sắtTham chiếu Chương V - HSMT0,1562tấn
20Lắp dựng cổng sắtTham chiếu Chương V - HSMT11,637m2
21Sơn tĩnh điện cổng sắtTham chiếu Chương V - HSMT156,2kg
22Bánh xe cổng bằng sắt D50Tham chiếu Chương V - HSMT4cái
D TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V - HSMT23,0849m3
2Phá dỡ hàng rào hoa sắtTham chiếu Chương V - HSMT31,9374m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT23,0849m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT23,0849m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT14,3815m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V - HSMT2,1465m3
7Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT7,4007m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT5,3892m3
9Xây trụ rào thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT1,9761m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT5,7027m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Chương V - HSMT0,5185100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,0649tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương V - HSMT0,3942tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT110,1154m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT15,3261m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT298,49m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V - HSMT125,4415m2
18Hoa sen đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiệnTham chiếu Chương V - HSMT10cái
19Ngôi sao đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiệnTham chiếu Chương V - HSMT10cái
20Đài sen xi măng sơn màu trắng lắp đỉnh trụ ràoTham chiếu Chương V - HSMT10cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT66,2746m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V - HSMT11,233m3
23Xây móng tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT36,7948m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT35,7325m3
25Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT9,5163m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT655,7257m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT109,1508m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT922,83m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V - HSMT764,8765m2
30Hoa sen đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiệnTham chiếu Chương V - HSMT66cái
31Ngôi sao đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiệnTham chiếu Chương V - HSMT66cái
32Đài sen xi măng sơn màu trắng lắp đỉnh trụ ràoTham chiếu Chương V - HSMT68cái
E SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU, CỘT CỜ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu Chương V - HSMT28,14m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V - HSMT2,7658m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT30,9058m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu Chương V - HSMT30,9058m3
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITham chiếu Chương V - HSMT479,27m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITham chiếu Chương V - HSMT4,7927100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITham chiếu Chương V - HSMT4,7927100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT60,3m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT0,603100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT0,603100m3
11Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTham chiếu Chương V - HSMT1.612m2
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Chương V - HSMT3,116100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT124,65m3
14Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT1.246,5m2
15Lát nền Đá Bazan 300x600 dày 30Tham chiếu Chương V - HSMT1.246,5m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT32,5381m3
17Lắp dựng Tấm bó bồn câyTham chiếu Chương V - HSMT316,34m
18Bó bồn hoa Đá Bazan KT 1100x200x100Tham chiếu Chương V - HSMT6,0228m3
19Bó vỉa 2 bên lối vào cổng Đá Bazan KT 500x350x160Tham chiếu Chương V - HSMT0,8512m3
20Đổ đất màu trồng cây vào bồnTham chiếu Chương V - HSMT213,09m3
21Trồng cỏ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT156m2
22Trồng mới Cây thông, Đường kính thân D=6cm (gồm cả công trồng)Tham chiếu Chương V - HSMT36Cây
23Trồng mới Cây Bàng đài loan Đường kính thân D=6cm (gồm cả công trồng)Tham chiếu Chương V - HSMT6Cây
24Cây chống bằng gỗ dài 2mTham chiếu Chương V - HSMT168Cây
25Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTham chiếu Chương V - HSMT29cây
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTham chiếu Chương V - HSMT29gốc
27Vận chuyển cây đã chặt đổ thải bằng otoTham chiếu Chương V - HSMT5chuyến
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT20,1573m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Tham chiếu Chương V - HSMT3,8307m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT4,0648m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT0,5555m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Tham chiếu Chương V - HSMT41,3696m2
33Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V - HSMT18,602m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham chiếu Chương V - HSMT1,408m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V - HSMT0,0826100m2
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V - HSMT0,1326tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham chiếu Chương V - HSMT34cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTham chiếu Chương V - HSMT0,162100m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT1,452m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V - HSMT0,264m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT1,032m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,0382100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương V - HSMT0,024tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương V - HSMT0,0522tấn
45Bản mã inox 304 bắt chân cộtTham chiếu Chương V - HSMT7,137kg
46Ke inox dày 5mmTham chiếu Chương V - HSMT8cái
47Bulong thép D16Tham chiếu Chương V - HSMT8cái
48Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm.Tham chiếu Chương V - HSMT2Cột
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Tham chiếu Chương V - HSMT4cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Tham chiếu Chương V - HSMT4cột
3Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LTham chiếu Chương V - HSMT4cần đèn
4Lắp choá đèn cao áp gồm bóng 150WTham chiếu Chương V - HSMT4choá
5Đục lỗ để lắp xà và luồn cápTham chiếu Chương V - HSMT4bộ
6Luồn cáp cửa cộtTham chiếu Chương V - HSMT4đầu cáp
7Đánh số cột thépTham chiếu Chương V - HSMT0,410 cột
8Lắp bảng điện cửa cộtTham chiếu Chương V - HSMT4bảng
9Lắp cửa cộtTham chiếu Chương V - HSMT4cửa
10Khung móng cột đèn cao ápTham chiếu Chương V - HSMT4cái
11Làm tiếp địa cho cột điệnTham chiếu Chương V - HSMT4bộ
12Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTham chiếu Chương V - HSMT4cọc
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT5,6m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT3,584m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,1792100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V - HSMT2,016m3
17Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTham chiếu Chương V - HSMT8cột
18Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Tham chiếu Chương V - HSMT8cột
19Lắp đặt đèn cầu chùm 4 bóng - cầu PMMA D400Tham chiếu Chương V - HSMT8bộ
20Đục lỗ để lắp xà và luồn cápTham chiếu Chương V - HSMT8bộ
21Luồn cáp cửa cộtTham chiếu Chương V - HSMT8đầu cáp
22Đánh số cột thépTham chiếu Chương V - HSMT0,810 cột
23Lắp bảng điện cửa cộtTham chiếu Chương V - HSMT8bảng
24Lắp cửa cộtTham chiếu Chương V - HSMT8cửa
25Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650Tham chiếu Chương V - HSMT8bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnTham chiếu Chương V - HSMT8bộ
27Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTham chiếu Chương V - HSMT8cọc
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT5,12m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT2,88m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,224100m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V - HSMT2,24m3
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp)Tham chiếu Chương V - HSMT1tủ
33Lắp giá đỡ tủTham chiếu Chương V - HSMT1giá đỡ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT0,288m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tham chiếu Chương V - HSMT0,24m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - HSMT0,02100m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V - HSMT0,144m3
38Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTham chiếu Chương V - HSMT22cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTham chiếu Chương V - HSMT35m
40Kiểm tra điên trở tiếp địaTham chiếu Chương V - HSMT1lần
41Lắp đặt Cáp treo Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2Tham chiếu Chương V - HSMT50m
42Lắp đặt Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2Tham chiếu Chương V - HSMT259,6m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham chiếu Chương V - HSMT62,4m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60Tham chiếu Chương V - HSMT2,596100 m
45Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Upvc 50/60Tham chiếu Chương V - HSMT259,6m
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V - HSMT97,2m3
47Đắp cát đenTham chiếu Chương V - HSMT45,9m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V - HSMT47,5m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTham chiếu Chương V - HSMT1,152100m2
50Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cmTham chiếu Chương V - HSMT256md
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTham chiếu Chương V - HSMT1,1571000v
52Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTham chiếu Chương V - HSMT1.157viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Công nhân xây dựng 10 - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
4 Đầm bàn ≥ 1kw2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
8 Máy hàn ≥ 14kw1
9 Máy thủy bình (thủy chuẩn) Kiểm tra hiện trường1
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw3
11 Máy mài ≥ 1kw1
12 Cần trục ô tô ≥3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->