Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Phân bổ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:44:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,362,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,4142 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,1172 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,0966 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,9438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0248 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0858 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 11,3463 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 34,552 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,752 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,0973 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 13,9429 | m2 |
| 24 | Đắp gờ nổi, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 38,12 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 223,4 | m |
| 26 | Ốp đá Đá Granit màu đỏ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 22,4584 | m2 |
| 27 | Bia ghi danh bằng đá granit khổ lớn 1,33x0,9m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Phù điêu đắp nổi bằng ximang bên ngoài sơn giả đồng KT 1,33x0,9m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | gói |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,8449 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền kỳ đài, bậc lên xuống | Tham chiếu Chương V - HSMT | 216,5991 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can inox | Tham chiếu Chương V - HSMT | 29,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,8997 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,104 | m3 |
| 5 | Đục bỏ chữ : Tổ quốc ghi công đắp bằng vữa hiện trạng NC3,5/7 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 116,74 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 12,8337 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 12,8337 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,068 | tấn |
| 13 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,3143 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0671 | tấn |
| 15 | Ốp Trụ lan can bằng Đá Granit màu đỏ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 25,5024 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 41,1264 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 6,6528 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 76,32 | m |
| 19 | Gia công lan can | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,2752 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Chương V - HSMT | 21,414 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 26,4976 | 1m2 |
| 22 | Lát nền Đá Granite màu đỏ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 173,7315 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp Đá Granit màu đỏ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 41,568 | m2 |
| 24 | Ốp đá Đá Granit màu đỏ có chốt inox | Tham chiếu Chương V - HSMT | 116,74 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5,0412 | 100m2 |
| 26 | Vệ sinh và sơn lại Ngôi sao | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ chữ Inox mạ đồng nổi cao 300 : TỔ QUỐC GHI CÔNG | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bàn lễ bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lư hóa vàng bằng đá tự nhiên | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | cái |
| C | XÂY MỚI CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,1357 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V - HSMT | 9,756 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cánh cổng đổ thải bằng oto | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,1357 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,1357 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4,1184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,3728 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,288 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,8581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,1045 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,2652 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,1769 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Tham chiếu Chương V - HSMT | 18,786 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,1562 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Tham chiếu Chương V - HSMT | 11,637 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Tham chiếu Chương V - HSMT | 156,2 | kg |
| 22 | Bánh xe cổng bằng sắt D50 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 23,0849 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Tham chiếu Chương V - HSMT | 31,9374 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 23,0849 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 23,0849 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 14,3815 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,1465 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 7,4007 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5,3892 | m3 |
| 9 | Xây trụ rào thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,9761 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5,7027 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,5185 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0649 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,3942 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 110,1154 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 15,3261 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 298,49 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 125,4415 | m2 |
| 18 | Hoa sen đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 19 | Ngôi sao đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đài sen xi măng sơn màu trắng lắp đỉnh trụ rào | Tham chiếu Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 66,2746 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 11,233 | m3 |
| 23 | Xây móng tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 36,7948 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 35,7325 | m3 |
| 25 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 9,5163 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 655,7257 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 109,1508 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 922,83 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 764,8765 | m2 |
| 30 | Hoa sen đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 66 | cái |
| 31 | Ngôi sao đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 66 | cái |
| 32 | Đài sen xi măng sơn màu trắng lắp đỉnh trụ rào | Tham chiếu Chương V - HSMT | 68 | cái |
| E | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu Chương V - HSMT | 28,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,7658 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 30,9058 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu Chương V - HSMT | 30,9058 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Tham chiếu Chương V - HSMT | 479,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4,7927 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4,7927 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 60,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 11 | Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1.612 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,116 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 124,65 | m3 |
| 14 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1.246,5 | m2 |
| 15 | Lát nền Đá Bazan 300x600 dày 30 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1.246,5 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 32,5381 | m3 |
| 17 | Lắp dựng Tấm bó bồn cây | Tham chiếu Chương V - HSMT | 316,34 | m |
| 18 | Bó bồn hoa Đá Bazan KT 1100x200x100 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 6,0228 | m3 |
| 19 | Bó vỉa 2 bên lối vào cổng Đá Bazan KT 500x350x160 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,8512 | m3 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Tham chiếu Chương V - HSMT | 213,09 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 156 | m2 |
| 22 | Trồng mới Cây thông, Đường kính thân D=6cm (gồm cả công trồng) | Tham chiếu Chương V - HSMT | 36 | Cây |
| 23 | Trồng mới Cây Bàng đài loan Đường kính thân D=6cm (gồm cả công trồng) | Tham chiếu Chương V - HSMT | 6 | Cây |
| 24 | Cây chống bằng gỗ dài 2m | Tham chiếu Chương V - HSMT | 168 | Cây |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 29 | cây |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 29 | gốc |
| 27 | Vận chuyển cây đã chặt đổ thải bằng oto | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5 | chuyến |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 20,1573 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,8307 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4,0648 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,5555 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 41,3696 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 18,602 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,408 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,1326 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu Chương V - HSMT | 34 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,162 | 100m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,452 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,264 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,032 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,024 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,0522 | tấn |
| 45 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 7,137 | kg |
| 46 | Ke inox dày 5mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 47 | Bulong thép D16 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2 | Cột |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp gồm bóng 150W | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | choá |
| 5 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cửa |
| 10 | Khung móng cột đèn cao áp | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 4 | cọc |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5,6 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 3,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,016 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu chùm 4 bóng - cầu PMMA D400 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | đầu cáp |
| 22 | Đánh số cột thép | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,8 | 10 cột |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | cửa |
| 25 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 8 | cọc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 5,12 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,24 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp) | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | giá đỡ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,288 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 0,144 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tham chiếu Chương V - HSMT | 22 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 35 | m |
| 40 | Kiểm tra điên trở tiếp địa | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1 | lần |
| 41 | Lắp đặt Cáp treo Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 259,6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 62,4 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 2,596 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Upvc 50/60 | Tham chiếu Chương V - HSMT | 259,6 | m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V - HSMT | 97,2 | m3 |
| 47 | Đắp cát đen | Tham chiếu Chương V - HSMT | 45,9 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - HSMT | 47,5 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 50 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 256 | md |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1,157 | 1000v |
| 52 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Tham chiếu Chương V - HSMT | 1.157 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 10 | - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14kw | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (thủy chuẩn) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kw | 3 |
| 11 | Máy mài | ≥ 1kw | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | ≥3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi