Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832803-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210780503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (năm 2021 đã bố trí 02 tỷ đồng tại Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:42:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,696,594,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥4.687.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.687.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0999100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5889m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8266m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,482100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1192tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,048m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8132100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5444tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9681tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1343m3
13Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9678m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9095100m3
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2898100m3
16Bê tông nền, , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0346m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,286m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4454m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V381cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,233m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8832100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3556tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5024m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7474100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5016tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1492tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9832tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7479m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7227100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6177tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6248tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,002m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4719100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7856tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0032m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5893tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,4634m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1464m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4568m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4178m3
46Xây tường thẳng gạch siêu nhẹ 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,791m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1013tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1013tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,3781m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0506100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V58,304md
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5938m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,143m2
54Sơn sê nô mái bằng sơn gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,168m2
55Lát nền, sàn gạch 600x600mm925,6867m2
56Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7994m2
57Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,29m2
58Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,024m2
59Ốp đá chẻ màu xanh ghi vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,05m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22,822m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,1509m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,248m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.880,588m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,158m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,1366m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,3316m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,206m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,22m
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1938m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1938m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1938m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.164,2622m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.034,3089m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3837100m2
75Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551tấn
76Lắp hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,21761m2
78Bu lông M18x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
79Ốp Alumium mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V62,14m2
80Trụ lan can INOX (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Sản xuất lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V122,9437kg
82Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9822m2
83Vách ngăn vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
84Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
85Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V25,215m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
87Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4395m2
88Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5105m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,20761m2
92Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
94Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
95Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248100m3
97Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248100m3
98Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
100Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,412kg
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248m
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78721m2
103Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
108Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
109Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
110Tủ mạng FAMRACK 10U + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Đầu phát Wifi 3 ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
112Switch chia mạng planet 8PortMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Switch chia mạng planet 16PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
116Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
117Dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
118Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V428m
119Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V342m
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
121Đèn Led 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
122Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
124Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
129Tủ điện 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
130Tủ điện 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Automat 3P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Automat 3P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
133Automat 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Automat 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
135Automat 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
136Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
137Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)+(1x2,5)EMô tả kỹ thuật theo Chương V980m
138Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)+(1x2,5)EMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
139Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)+(1x4)EMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
140Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x10)+(1x6)EMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
141Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)+(1x6)EMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
142Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
143Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.410m
144Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
146Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,848kg
147Bản tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
149Hộp nối + đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Ống nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100 m
151Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
152Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
158Vật tư đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
159Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
160Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Cút góc nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Mang sông nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
169Cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
170Chếch nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
171Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
172Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
173Van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Van gạt PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Mang sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
178Sifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
182Dây cấp Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
184Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
185Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
186Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
187Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
188Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Côn nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Nút bịt nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
193Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
194Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
195Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
196Y nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
198Nút bịt nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Ống nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
200Cút góc nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
201Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
202Cút nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
203Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
204Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
205Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
206Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
207Cầu INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
208Đai INOX giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
209Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726100m3
210Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
211Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2163m3
212Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
214Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
215Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m2
216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681tấn
218Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7388m3
219Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,328m2
220Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,808m2
221Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8080.0
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1088m2
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
225Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
227Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7049m3
228Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6856tấn
229Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,310m2
230Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m2
231Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
232Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
233Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,438710m2
B NHÀ CẦU
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3209m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7355m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5365m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7853m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,003m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6895m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0809m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9176m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3754m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2626100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3552m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9318m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5054tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7328m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3994100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3366tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0194m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2688m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,176m2
33Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,38m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,23m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,61m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6218100m2
39Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,06241m3
40Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3017m3
41Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7355m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4969m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2272tấn
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7853m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6735m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7256m3
53Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8612m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3358m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3552m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8262m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4559100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4938tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5936m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8966m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2688m3
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,612m2
71Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,836m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,7896m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,23m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,0196m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5741100m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V494,5052m2
2Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1nhà
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,15m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,69m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,4917m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,0104m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V250,0487m3
8Đào hạ cos nền - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3378100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V565,861m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3378100m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngNhà thầu phải chào đơn giá chi phí dự phòng ≥1. Nếu nhà thầu chào đơn giá 318.885.450đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥4.687.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.687.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình)42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy bơm bê tông tự hành Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu4
10 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->