Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (năm 2021 đã bố trí 02 tỷ đồng tại Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:42:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,696,594,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥4.687.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.687.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5889 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,048 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8132 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9681 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1343 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9678 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9095 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2898 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0346 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,286 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4454 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,233 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5024 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7474 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1492 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9832 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7479 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7227 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6177 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6248 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,002 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4719 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7856 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0032 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5893 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,4634 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1464 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4568 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4178 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch siêu nhẹ 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,791 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1013 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1013 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,378 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0506 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,304 | md |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5938 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,143 | m2 |
| 54 | Sơn sê nô mái bằng sơn gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,168 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | 925,6867 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7994 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,29 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,024 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ màu xanh ghi vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,05 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,822 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,1509 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,248 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.880,588 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,158 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1366 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,3316 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,206 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,22 | m |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1938 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1938 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1938 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.164,2622 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,3089 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3837 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 76 | Lắp hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2176 | 1m2 |
| 78 | Bu lông M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 79 | Ốp Alumium mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,14 | m2 |
| 80 | Trụ lan can INOX (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9437 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9822 | m2 |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,215 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4395 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5105 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2076 | 1m2 |
| 92 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 95 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m3 |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 100 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,412 | kg |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7872 | 1m2 |
| 103 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 108 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 109 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 110 | Tủ mạng FAMRACK 10U + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Switch chia mạng planet 8Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Switch chia mạng planet 16Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 116 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 117 | Dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 118 | Cáp mạng Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 121 | Đèn Led 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 129 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Tủ điện 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Automat 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Automat 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Automat 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Automat 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 135 | Automat 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)+(1x2,5)E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)+(1x2,5)E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)+(1x4)E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x10)+(1x6)E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)+(1x6)E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410 | m |
| 144 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 146 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | kg |
| 147 | Bản tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 149 | Hộp nối + đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100 m |
| 151 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 158 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 159 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Mang sông nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 170 | Chếch nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 172 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 173 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Mang sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 178 | Sifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 182 | Dây cấp Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 185 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 186 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 187 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 188 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Côn nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Nút bịt nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 193 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 194 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 195 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Nút bịt nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 200 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 201 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 202 | Cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 204 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 205 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 207 | Cầu INOX chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 208 | Đai INOX giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 209 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 210 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 211 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2163 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5696 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 218 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7388 | m3 |
| 219 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 220 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,808 | m2 |
| 221 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,808 | 0.0 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1088 | m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7049 | m3 |
| 228 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6856 | tấn |
| 229 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3 | 10m2 |
| 230 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m2 |
| 231 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 232 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 233 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4387 | 10m2 |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3209 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5365 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,003 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6895 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0809 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9176 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3754 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3552 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9318 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5054 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7328 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0194 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2688 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,176 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,38 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,23 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,61 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6218 | 100m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0624 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3017 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7355 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4969 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6735 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7256 | m3 |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8612 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3358 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3552 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8262 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4559 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4938 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5936 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8966 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2688 | m3 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,836 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7896 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,23 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,0196 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5741 | 100m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,5052 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4917 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0104 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,0487 | m3 |
| 8 | Đào hạ cos nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,861 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3378 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu phải chào đơn giá chi phí dự phòng ≥1. Nếu nhà thầu chào đơn giá | 318.885.450 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥4.687.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.687.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông tự hành | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 4 |
| 10 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi