Gói thầu: Gói thầu số 01DVC: Công tác vệ sinh môi trường và chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01DVC: Công tác vệ sinh môi trường và chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717232 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 920 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:45:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,579,602,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.757.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.046.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lýhợp đồng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh,cây cảnh.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ duy trìQuét dọn, thu gom, vận chuyển rác trong vòng 3 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ rau củ quả và cảnh quan hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc duy trìQuét dọn, thu gom, vận chuyển rác trong vòng 3 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên của nhân sự tham gia là cán bộ an toàn lao động công trìnhhoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham cán bộ an toàn lao động công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (duy trì, chăm sóc cây xanh): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (duy trì vệ sinh môi trường): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Bình xịt thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy bơm chạy điện ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Xe tải có gắn bồn ≥ 8m3 hoặc xe bồn ≥ 8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng bản thân≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ép Rác (Xe chở rác)Khối lượng bản thân≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ép Rác (Xe chở rác)Khối lượng bản thân≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thùng rác nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 11-Xe đẩy rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 12-Xe ô tô tự đổ khối lượng bản thân ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01DVC: Công tác vệ sinh môi trường và chăm sóc cây xanh Chuyển đổi đơn vị sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thị xã Sông Cầu 920 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu.Địa chỉ: Long Hải, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: Số 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: Long Hải, Phường Xuân Phú, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xúc rác thải sinh họat tại điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 2.319,504 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2021 |
| 2 | Vận chuyển rác thải sinh họat bằng xe ép rác, cự ly vận chuyển 20km. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 2.319,504 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2021 |
| 3 | Thu gom rác thải sinh họat từ các thùng rác bên đường bằng xe ép rác, vận chuyển đi đổ 20km. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 5.412,176 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2021 |
| 4 | Quét, gom rác đường phố, bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 165,1872 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2021 |
| 5 | Quét, gom rác đường phố, bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 83,1168 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2021 |
| 6 | Quét, gom rác hè phố, vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 139,4226 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2021 |
| 7 | Quét, gom rác hè phố, vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 116,3754 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2021 |
| 8 | Vận hành bãi Chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 7.731,68 | Vận hành bãi chôn lấp, năm 2021 |
| 9 | Tưới nước DPC, Đảo GT bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 2.793.084 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 1.008 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 102 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 12 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không hàng rào) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 4.200 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 126 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 14 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 110.262 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 15 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 110.262 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 16 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 82.698 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 17 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 82.698 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 504 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 6 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 20 | Duy trì tưới nước cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 302,4 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2021 |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 6.066 | Cây xanh đường phố, năm 2021 |
| 22 | Duy trì tưới nước cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 3.639,6 | Cây xanh đường phố, năm 2021 |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 1.053 | Cây xanh đường phố, năm 2021 |
| 24 | Xúc rác thải sinh họat tại điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 5.493,9469 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2022 |
| 25 | Vận chuyển rác thải sinh họat bằng xe ép rác, cự ly vận chuyển 20km. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 5.493,9469 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2022 |
| 26 | Thu gom rác thải sinh họat từ các thùng rác bên đường bằng xe ép rác, vận chuyển đi đổ 20km. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 12.819,2095 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2022 |
| 27 | Quét, gom rác đường phố, bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 660,7488 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2022 |
| 28 | Quét, gom rác đường phố, bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 166,2336 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2022 |
| 29 | Quét, gom rác hè phố, vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 557,6904 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2022 |
| 30 | Quét, gom rác hè phố, vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 232,7508 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2022 |
| 31 | Vận hành bãi Chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 18.313,1564 | Vận hành bãi chôn lấp, năm 2022 |
| 32 | Tưới nước DPC, Đảo GT bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 6.144.780 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 2.220 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 34 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 204 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 35 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không hàng rào) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 9.240 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 276 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 37 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 242.568 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 38 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 242.568 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 181.932 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 40 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 181.932 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 1.108,8 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 42 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 12 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 43 | Duy trì tưới nước cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 665,28 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2022 |
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 12.738,6 | Cây xanh đường phố, năm 2022 |
| 45 | Duy trì tưới nước cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 7.643,16 | Cây xanh đường phố, năm 2022 |
| 46 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 2.106 | Cây xanh đường phố, năm 2022 |
| 47 | Xúc rác thải sinh họat tại điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 5.743,6718 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2023 |
| 48 | Vận chuyển rác thải sinh họat bằng xe ép rác, cự ly vận chuyển 20km. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 5.743,6718 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2023 |
| 49 | Thu gom rác thải sinh họat từ các thùng rác bên đường bằng xe ép rác, vận chuyển đi đổ 20km. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 13.401,9008 | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, năm 2023 |
| 50 | Quét, gom rác đường phố, bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 991,1232 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2023 |
| 51 | Quét, gom rác đường phố, bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 166,2336 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2023 |
| 52 | Quét, gom rác hè phố, vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 836,5356 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2023 |
| 53 | Quét, gom rác hè phố, vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m² | 232,7508 | Quét rác đường phố, hè phố bằng thủ công, năm 2023 |
| 54 | Vận hành bãi Chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn | 19.145,5726 | Vận hành bãi chôn lấp, năm 2023 |
| 55 | Tưới nước DPC, Đảo GT bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 6.424.092 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 56 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 2.316 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 57 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 204 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 58 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không hàng rào) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 9.660 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 59 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 300 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 60 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 253.596 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 61 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 253.596 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 62 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 190.200 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 63 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | m² | 190.200 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 1.159,2 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 65 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 12 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 66 | Duy trì tưới nước cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 695,52 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông, năm 2023 |
| 67 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 13.345,2 | Cây xanh đường phố, năm 2023 |
| 68 | Duy trì tưới nước cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 8.007,12 | Cây xanh đường phố, năm 2023 |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cây | 2.106 | Cây xanh đường phố, năm 2023 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.757.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.757.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.046.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lýhợp đồng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh,cây cảnh.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ duy trìQuét dọn, thu gom, vận chuyển rác trong vòng 3 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ rau củ quả và cảnh quan hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc duy trìQuét dọn, thu gom, vận chuyển rác trong vòng 3 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên của nhân sự tham gia là cán bộ an toàn lao động công trìnhhoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham cán bộ an toàn lao động công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật (duy trì, chăm sóc cây xanh): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (duy trì vệ sinh môi trường): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cưa cầm tay | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 2 | Máy cắt cỏ | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 3 | Bình xịt thuốc | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 4 | Máy bơm chạy điện ≥ 1,5KW | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 10 |
| 5 | Xe tải có gắn bồn ≥ 8m3 hoặc xe bồn ≥ 8m3. | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 6 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng bản thân≥5 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 8 | Xe ép Rác (Xe chở rác)Khối lượng bản thân≥8 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 9 | Xe ép Rác (Xe chở rác)Khối lượng bản thân≥10 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 10 | Thùng rác nhựa | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 250 |
| 11 | Xe đẩy rác | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 80 |
| 12 | Xe ô tô tự đổ khối lượng bản thân ≥ 2 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110 CV | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi