Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743774-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DUYÊN HẢI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:55:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,555,900 VNĐ ((Một triệu năm trăm năm mươi lăm nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33385E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1118E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: phải có Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà phòng ô mô 1 ký | 17 | bịt | Chất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng, Đảm bảo hạn sử dụng | ||
| 2 | Xà phòng ô mô 6 ký | 36 | bịt | Chất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng, Đảm bảo hạn sử dụng | ||
| 3 | Chai tẩy Javel | 111 | Chai | Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng | ||
| 4 | Nước tẩy thái | 176 | Chai | Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng Thái Lan loại 1 | ||
| 5 | Cây chà bồn cầu | 18 | Cây | Chất liệu : nhựa duy tân | ||
| 6 | Nước rửa kính | 20 | Chai | 500ml, hiệu zuzi có vòi cầm xịt | ||
| 7 | Nước rửa chén | 20 | Chai | Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng, sunlight | ||
| 8 | Chai xịt côn trùng | 5 | Chai | Hiệu Raid hương lavender | ||
| 9 | Cước xanh | 165 | Miếng | Kích thước: 10*15cm | ||
| 10 | Bàn chải | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa mềm | ||
| 11 | Nước lau sàn | 176 | Chai | Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng, hiệu sunlight | ||
| 12 | Cây lau nhà | 36 | Cây | Chất liệu: nhựa , inox | ||
| 13 | Bộ lau nhà | 8 | Bộ | Chất liệu : nhựa cao cấp, kèm cây lau, thùng lau hiệu sunhouse KS-CL 350 | ||
| 14 | Nước rửa tay lifebouoy | 264 | Chai | Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng | ||
| 15 | Nước rửa tay lifebouoy chai lớn | 15 | Chai | Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng | ||
| 16 | Hộp đựng xà phòng | 4 | Hộp | Chất liệu: nhựa cao cấp | ||
| 17 | Túi đựng rác tự phân hủy màu vàng (30x55) | 5 | kg | Chất liệu : nilong tự hủy, không quay | ||
| 18 | Túi đựng rác tự phân hủy màu xanh (30x55) | 3 | kg | Chất liệu : nilong tự hủy, không quay | ||
| 19 | Túi Nylon 2 quai 40 màu xanh | 88 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 40*40cm, loại 1 | ||
| 20 | Túi Nylon 2 quai 30 màu vàng | 5 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 30*30cm, tự hủy | ||
| 21 | Túi Nylon 2 quai 40 màu vàng | 101 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 40*40cm, tự hủy | ||
| 22 | Túi Nylon 2 quai 40 màu đen | 21 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 40*40cm | ||
| 23 | Túi Nylon 2 quai 40 màu trắng | 10 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 40*40cm | ||
| 24 | Túi Nylon 2 quai 20 màu vàng | 6 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 20*20cm, tự hủy | ||
| 25 | Túi Nylon 2 quai 20 màu trắng | 20 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 20*20cm, tự hủy | ||
| 26 | Túi Nylon 2 quai 15 màu trắng | 84 | kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 15*15cm, tự hủy | ||
| 27 | Túi Nylon 10*15 màu trắng | 7 | Kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 10*15cm, tự hủy | ||
| 28 | Bọc kiếng 6*12 màu trắng | 25 | Kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 6*12cm, không quay | ||
| 29 | Bọc kiếng 7*14 màu trắng | 10 | Kg | Chất liệu nilong , kích thước tương đương 7*14cm, không quay | ||
| 30 | Thùng rác nắp bập bênh 50lit | 23 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng | ||
| 31 | Thùng rác y tế màu xanh 125L | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng, nhựa Duy Tân | ||
| 32 | Thùng rác y tế màu vàng 125L | 6 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng | ||
| 33 | Thùng rác y tế màu xanh đạp chân 20L | 51 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng | ||
| 34 | Thùng rác y tế màu vàng đạp chân 20L | 55 | Cái | Có chân đạp mở nắp, nhựa Duy Tân | ||
| 35 | Sọt rác đạp chân | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng | ||
| 36 | Sọt đựng rác có nắp | 3 | Cái | Có chân đạp mở nắp nhựa Duy Tân | ||
| 37 | Xô màu vàng 5L | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng | ||
| 38 | Xô mũ đựng nước 7 lít | 10 | Cái | Có chân đạp mở nắp nhựa Duy Tân | ||
| 39 | Xô nhựa 12 lít | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao khi sử dụng, nhựa Duy Tân | ||
| 40 | Xô nhựa có nắp 20 lít | 4 | Cái | Chất liệu nhựa PP chắc chắn, an toàn, hạn chế phai màu khi sử dụng. Nhựa Duy Tân | ||
| 41 | Xô nhựa có nắp 35 lít | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PP chắc chắn, an toàn, hạn chế phai màu khi sử dụng. Nhựa Duy Tân, loại 1 | ||
| 42 | Xô nhựa có nắp 45 lít | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PP chắc chắn, an toàn, hạn chế phai màu khi sử dụng. Nhựa Duy Tân, loại 1 | ||
| 43 | Ca múc nước có tay cầm | 8 | Cái | Chất liệu nhựa PP chắc chắn, an toàn, hạn chế phai màu khi sử dụng. nhựa Duy Tân | ||
| 44 | Ca múc nước 2 lít | 7 | Cái | Chất liệu nhựa PP chắc chắn, an toàn, hạn chế phai màu khi sử dụng. | ||
| 45 | Ky hốt rác nhôm | 14 | Cái | Chất liệu: inox. Kích thước 25*30cm | ||
| 46 | Ky hốt rác tre | 3 | Cái | Chất liệu: tre. Màu sắc: vàng | ||
| 47 | Thảm lau chân | 70 | Tấm | Kích thước: 30*40cm. Chất liệu vải. Xuất xứ: việt nam | ||
| 48 | Chổi quét bàn | 17 | Cây | Kích thước: 30cm, cán nhựa, đầu bông nilông | ||
| 49 | Chổi bông cỏ | 90 | Cây | Cán cây, đầu bông cỏ. Kích thước tương đương: 1m, loại dày | ||
| 50 | Chổi dừa | 63 | Cây | Cán cây, đầu cộng dừa. Kích thước tương đương: 1m, loại dày | ||
| 51 | Chổi lông gà quét trần nhà | 16 | Cây | Cán nhựa, đầu xòe cọng nhựa. Kích thước tương đương: 2-3m | ||
| 52 | Cọ quét bàn phím | 18 | Cây | Cán cây, đầu cọng nilon. Kích thước tương đương: 15cm | ||
| 53 | Chiếu giường bệnh 0,9m | 65 | Chiếc | May viền chắc chắn xung quanh chiếu, giặt giũ thoải mái, loại 1 | ||
| 54 | Chiếu giường bệnh 1,2m | 20 | Chiếc | May viền chắc chắn xung quanh chiếu, giặt giũ thoải mái, loại 1 | ||
| 55 | Chiếu giường bệnh 0,8m | 10 | Chiếc | May viền chắc chắn xung quanh chiếu, giặt giũ thoải mái, loại 1 | ||
| 56 | Gối nằm | 15 | Cái | Chất liệu: cotton poly | ||
| 57 | Mùng 1,5m x 2m | 5 | Cái | Kích thước tương đương: 1m | ||
| 58 | Ga nệm | 30 | Cái | Chất liệu: ga cotton poly | ||
| 59 | Khăn vải 3 tất trắng | 199 | Cái | Chất liệu: vải. Kích thước tương đương: 30*30cm. Màu sắc trắng | ||
| 60 | Khăn vải 3 tất màu | 372 | Cái | Chất liệu: vải. Kích thước tương đương: 30*30cm. Màu sắc trắng, xanh, cam | ||
| 61 | Khăn vải (20*40) | 45 | Cái | Chất liệu: vải. Kích thước tương đương: 20*40cm | ||
| 62 | Rỗ vuông 40*50 | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng, đảm độ bền. Kích thước tương đương: 40*50cm, nhựa Duy Tân loại 1 | ||
| 63 | Rỗ vuông 22*30 | 17 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng, đảm độ bền. Kích thước tương đương: 22*30cm, nhựa Duy Tân loại 1 | ||
| 64 | Rỗ vuông 20*30 | 8 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng, đảm độ bền. Kích thước tương đương: 22*30cm, nhựa Duy Tân loại 1 | ||
| 65 | Rỗ nhựa Duy Tân 30*43*10 | 11 | Cái | May viền chắc chắn xung quanh chiếu, giặt giũ thoải mái, loại 1 | ||
| 66 | Rỗ nhựa Duy Tân 47.5*37.5*15 | 2 | Cái | May viền chắc chắn xung quanh chiếu, giặt giũ thoải mái, loại 1 | ||
| 67 | Thun lớn | 4 | bịt | Chất liệu: cotton poly | ||
| 68 | Thun con | 1 | kg | Chất liệu : Vải tuyn có độ bền rất cao. Định hình ở nhiệt độ cao, tạo cho mắt lưới tuyn rất ổn định, thoáng, mát. | ||
| 69 | Chai xịt côn trùng | 16 | Chai | Chất liệu: ga cotton poly | ||
| 70 | Găng tay cao su số 9 | 35 | Cặp | Kích thước tương đương 32cm, chất liệu: cao su | ||
| 71 | Tập dề mũ | 3 | Cái | Kích thước : 35*60cm, chất liệu: vải | ||
| 72 | Ủng chân | 2 | Đôi | Chất liệu: cao su, kích thước tương đương 32cm, loại 1 | ||
| 73 | Pin tiểu (romot, miro) | 22 | Lốc | Nhãn hiệu: panasonic, Alkaline pin AA | ||
| 74 | Pin lớn | 636 | Cục | Nhãn hiệu: panasonic, Pin trung | ||
| 75 | Pin nhỏ | 500 | Cục | Nhãn hiệu: panasonic, Alkaline pin AA | ||
| 76 | Đèn pin | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa, ánh sáng vàng, đảm bảo độ ánh sáng | ||
| 77 | Ổ khóa phòng | 3 | Cái | Chất liệu: thép cao cấp, đảm bảo độ bền cao | ||
| 78 | Ổ điện 5m | 31 | Cái | Kích thước: 8*20cm, 6 chui cắm Comet. | ||
| 79 | Ổ điện 10m | 2 | Cái | Kích thước: 8*20cm, 6 chui cắm Comet. | ||
| 80 | Giấy vệ sinh | 1.040 | Cuộn | Nhãn hiệu sài gòn cao cấp | ||
| 81 | Giấy thấm vuông | 6 | Bịt | Kích thước : 15*15cm, màu trắng | ||
| 82 | Kẹp phơi đồ | 5 | Cái | Chất liệu : nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền | ||
| 83 | Bầu 20 lít | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, đảm bảo độ bền cao, màu sắc: trắng | ||
| 84 | Ly mũ nhỏ | 500 | Cái | Chất liệu : nhựa , ly tròn | ||
| 85 | Cân Thái Hòa 20 ký | 1 | Cái | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện chống rỉ sét cao. Chất liệu: inox. Trọng lượng sản phẩm: 3,8kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33385E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1118E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: phải có Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi