Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:59:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,671,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công xây lắp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100%(với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và địa hình, thời tiết, khí hậu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.200.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng , có chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | thợ nề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | thợ nề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 150PS | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hỗn hợp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xíc 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nấu tưới nhựa đường 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn chở bê tông 5 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi bánh xích 13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe múc bánh lốp sola 130 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh sắt 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục bánh lốp 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chở rác 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô chở rác 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V | 12,66 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 13,2575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 13,1121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 52,4484 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,1121 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 27,6782 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 4,4106 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,9737 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,2261 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3537 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2421 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,8656 | 100m3 |
| 14 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 8,9552 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 9,4924 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,104 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 33,32 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 17,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,8108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0519 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4961 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 39,4092 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0925 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4687 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,356 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1511 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4332 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 26,469 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Chương V | 1,1362 | m3 |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,1362 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6565 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6565 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cáp D16 giằng vì kèo | Chương V | 12 | dây |
| 22 | Lắp dựng bu lông D16, L=500 | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp dựng bu lông D16, L=100 | Chương V | 44 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,9636 | 100m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,52 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,52 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,5 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 122,02 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 71,52 | 1m2 |
| 30 | SXLD tường lưới B40 | Chương V | 46,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,504 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 2 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH + KHU LƯU TRỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,425 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 9,053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0155 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3715 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,01 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 40,9243 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0634 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2573 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,745 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5639 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1598 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,481 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7732 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0326 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 16,8642 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 4,5836 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 1,8495 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,4831 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4831 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7331 | 100m2 |
| 31 | Đóng trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) | Chương V | 30,94 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,54 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,01 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 14,54 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,7365 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,61 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,41 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,02 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,9 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,3 | m |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 124,9565 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 137,02 | 1m2 |
| 44 | Sơn cửa pa nô sắt kính | Chương V | 46,5168 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi pa nô sắt kính | Chương V | 3,51 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi nhôm kính | Chương V | 1,65 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ pa nô sắt kính | Chương V | 5,31 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,4184 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,935 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 7 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,024 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa đường kính 27mm | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa đường kính 34mm | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa đường kính 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Chương V | 8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V | 4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V | 37,4721 | m3 |
| 86 | Lota đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,3865 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 3,9706 | m3 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,9676 | m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 1,2365 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,1547 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V | 13 | cái |
| 93 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương V | 1,95 | m3 |
| 94 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương V | 0,117 | m3 |
| 95 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương V | 0,078 | m3 |
| 96 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương V | 0,2925 | m3 |
| 97 | Làm tầng lọc than củi | Chương V | 0,2925 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM CÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 36,288 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 14,745 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7898 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2984 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3324 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,717 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V | 70 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc PVC D140 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống chống PVC D168 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Cáp treo bơm inox | Chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D42 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút STK D50 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống STK D50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,1882 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,3754 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 0,2274 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6858 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,0536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…) | Chương V | 0,3659 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2 | Chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt CB 3pha 25A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ sắt ống D90x4 đỡ đường dây điện | Chương V | 6 | m |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm cân 30 tấn | Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Bộ máy vi tính, máy in và ổn áp | Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công xây lắp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100%(với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và địa hình, thời tiết, khí hậu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.200.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng , có chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | thợ nề | 10 | thợ nề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 150PS | còn hoạt động | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hỗn hợp 10T | còn hoạt động | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xíc 12T | còn hoạt động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | còn hoạt động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động | 1 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | còn hoạt động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | còn hoạt động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500L | còn hoạt động | 1 |
| 9 | Xe nấu tưới nhựa đường 150L | còn hoạt động | 1 |
| 10 | Xe bồn chở bê tông 5 khối | còn hoạt động | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước 7 tấn | còn hoạt động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 15T | còn hoạt động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 13T | còn hoạt động | 3 |
| 14 | Máy ủi bánh xích 13T | còn hoạt động | 1 |
| 15 | Xe múc bánh lốp sola 130 | còn hoạt động | 1 |
| 16 | Xe lu bánh sắt 8T | còn hoạt động | 1 |
| 17 | Đầm cóc | còn hoạt động | 1 |
| 18 | Cần trục bánh lốp 6,5T | còn hoạt động | 1 |
| 19 | Ô tô chở rác 3T | còn hoạt động | 1 |
| 20 | Ô tô chở rác 2T | còn hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi