Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828260-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:59:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,671,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014542E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công xây lắp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100%(với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và địa hình, thời tiết, khí hậu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.200.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng , có chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc thợ nề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn thợ nề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 150PS
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hỗn hợp 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xíc 12T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 500L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nấu tưới nhựa đường 150L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bồn chở bê tông 5 khối
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 15T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 13T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi bánh xích 13T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe múc bánh lốp sola 130
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh sắt 8T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục bánh lốp 6,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chở rác 3T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô chở rác 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V12,66100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V13,2575100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V13,1121100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V52,4484100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,1121100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V27,6782100m3
7Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V4,4106m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V38,9737m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,2261m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,3537m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2372100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2421tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,8656100m3
14Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V8,9552m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,6m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,0263100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0263100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,525100m2
20Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V9,4924m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,104m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V33,32m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V17,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,8108m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,303100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0519tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4961tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V39,4092m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,03m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,505100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0925tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4687tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,356m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4836100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1511tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4332tấn
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V26,469m3
17Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Chương V1,1362m3
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,1362tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,6565tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6565tấn
21Lắp dựng cáp D16 giằng vì kèoChương V12dây
22Lắp dựng bu lông D16, L=500Chương V16cái
23Lắp dựng bu lông D16, L=100Chương V44cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,9636100m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,52m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,52m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,5m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủChương V122,021m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủChương V71,521m2
30SXLD tường lưới B40Chương V46,4m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,504m3
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V40m
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V2tủ
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH + KHU LƯU TRỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V23,04m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,425m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V9,053m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,31m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,284100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3715tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V14,01m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V40,9243m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,44m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,288100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0634tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2573tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,745m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5639100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1598tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,481tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,7732m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0866100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0389tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0326tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,296m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1767100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
25Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V16,8642m3
26Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V4,5836m3
27Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V1,8495m3
28Sản xuất xà gồ thépChương V0,4831tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4831tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,7331100m2
31Đóng trần tôn lạnh (đà trần tính riêng)Chương V30,94m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V14,54m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V10,01m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V14,54m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,7365m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,61m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,2m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V3,41m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V15,02m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V15,9m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,3m
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủChương V124,95651m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủChương V137,021m2
44Sơn cửa pa nô sắt kínhChương V46,5168m2
45SXLD cửa đi pa nô sắt kínhChương V3,51m2
46SXLD cửa đi nhôm kínhChương V1,65m2
47SXLD cửa sổ pa nô sắt kínhChương V5,31m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,4184m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V64,935m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V60m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V7bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V7hộp
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
63Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
64Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmChương V0,024100m
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V1cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
70Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmChương V2cái
71Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmChương V1cái
72Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mmChương V10cái
73Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmChương V6cái
74Lắp đặt T nhựa đường kính 27mmChương V10cái
75Lắp đặt T nhựa đường kính 34mmChương V5cái
76Lắp đặt T nhựa đường kính 60mmChương V6cái
77Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmChương V2cái
78Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmChương V1cái
79Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmChương V14cái
80Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmChương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmChương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmChương V8100m
83Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmChương V4100m
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
85Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIChương V37,4721m3
86Lota đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,3865m3
87Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V3,9706m3
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V31,9676m2
89Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V1,2365m3
90Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V0,059100m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,1547tấn
92Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V13cái
93Xếp đá hộc giếng thấmChương V1,95m3
94Làm tầng lọc đá 4x6Chương V0,117m3
95Làm tầng lọc đá 2x4Chương V0,078m3
96Làm tầng lọc than xỉChương V0,2925m3
97Làm tầng lọc than củiChương V0,2925m3
D HẠNG MỤC: TRẠM CÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V36,288m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V14,745m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,03m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0969100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,7008m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7898100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2984tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,3324tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,717m3
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVChương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V70m
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V10m
5Lắp đặt ống lọc PVC D140Chương V1,1100m
6Lắp đặt ống chống PVC D168Chương V0,4100m
7Cáp treo bơm inoxChương V160m
8Lắp đặt ống HDPE D42Chương V1,5100m
9Lắp đặt cút STK D50Chương V3cái
10Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V1cái
11Lắp đặt ống STK D50Chương V0,02100m
12Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191Chương V1cặp bích
13Đào đất móng băng, rộng Chương V0,1882m3
14Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,3754m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương V0,2274m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,6858m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,0536m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0107100m2
19Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…)Chương V0,3659cái
20Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5Chương V1cái
21Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2Chương V130m
22Lắp đặt CB 3pha 25AChương V1cái
23Lắp đặt trụ sắt ống D90x4 đỡ đường dây điệnChương V6m
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Trạm cân 30 tấnChương V1trạm
2Bộ máy vi tính, máy in và ổn ápChương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công xây lắp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100%(với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và địa hình, thời tiết, khí hậu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.200.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng 1 đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng , có chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn lao động33
2 phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng33
3 thợ nề 10 thợ nề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 150PS còn hoạt động1
2 Máy lu bánh hỗn hợp 10T còn hoạt động1
3 Máy ủi bánh xíc 12T còn hoạt động1
4 Máy lu bánh thép 16T còn hoạt động1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động1
6 Đầm dùi bê tông còn hoạt động1
7 Máy trộn bê tông 250L còn hoạt động2
8 Máy trộn bê tông 500L còn hoạt động1
9 Xe nấu tưới nhựa đường 150L còn hoạt động1
10 Xe bồn chở bê tông 5 khối còn hoạt động2
11 Ô tô tưới nước 7 tấn còn hoạt động2
12 Ô tô tự đổ 15T còn hoạt động2
13 Ô tô tự đổ 13T còn hoạt động3
14 Máy ủi bánh xích 13T còn hoạt động1
15 Xe múc bánh lốp sola 130 còn hoạt động1
16 Xe lu bánh sắt 8T còn hoạt động1
17 Đầm cóc còn hoạt động1
18 Cần trục bánh lốp 6,5T còn hoạt động1
19 Ô tô chở rác 3T còn hoạt động1
20 Ô tô chở rác 2T còn hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->