Gói thầu: Gói thầu số 20-XDCB21: Cải tạo đường dây hạ áp các tuyến phố trên địa bàn Quận Ba Đình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20-XDCB21: Cải tạo đường dây hạ áp các tuyến phố trên địa bàn Quận Ba Đình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:14:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,640,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình hạ ngầm điện có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.153.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ GIẢNG VÕ VÀ LÁNG HẠ- Phần thiết bị TBA - A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Tủ |
| B | Công tác móng tủ RMU - phần vật liệu TBA - A cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| C | Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA- phần vật liệu TBA - A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn HSMT | 33 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x1(50)mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| D | Công tác tiếp địa tủ RMU - phần vật liệu TBA - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m |
| E | Phần thiết bị đường trục hạ thế ngầm - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | tủ |
| 2 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| F | Công tác lắp đặt tủ Pillar, trụ phân dây và hộp phân dây - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra/pha. KT: 1400x250x170. Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng, bộ đế thép mạ kẽm kích thước 600x250x170 và phụ kiện kèm theo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | tủ |
| G | Công tác lắp đặt cáp ngầm - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.079,6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 456,6 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp hạ áp 0,6/1,2kV ruột nhôm-4x240mm2-đổ nhựa Resin-cách điện quấn băng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.099,1 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 538,2 | m |
| H | Phần vật liệu công tơ A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 68,2 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 510,8 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 128,9 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.310,4 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 53 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | hòm |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 58 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI, có ATM 3 pha 100A) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (có vị trí lắp TI, trọn bộ không có ATM) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | hòm |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 62,2 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.463,1 | m |
| 14 | ống nhựa uPVC C1 D27 bảo vệ cáp 1 pha trên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 215 | m |
| 15 | ống nhựa uPVC C1 D42 bảo vệ cáp 3 pha TT trên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 82,5 | m |
| I | Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA- phần vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8,855 | kg |
| 2 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,128 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 54 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | viên |
| J | Công tác móng tủ RMU - phần vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 50,336 | kg |
| K | Công tác tiếp địa tủ RMU - phần vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,37 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC- 1x35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 5 | Que hàn | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5 | kg |
| L | Phụ kiện TBA - phần vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Khoá MK10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| M | Thay sứ hở MBA bằng sứ kín Elbow - phần vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gioăng mặt máy 20x10mm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m |
| 4 | Dầu biến thế | Theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | kg |
| 5 | Keo dán gioăng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | lọ |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | kg |
| N | Phần thiết bị - đường trục hạ thế ngầm - B cấp | |||
| 1 | Đồng thanh 25x5mm2 mạ kẽm bọc co ngót | Theo tiêu chuẩn HSMT | 14,0963 | kg |
| O | Công tác lắp đặt tủ Pillar, trụ phân dây và hộp phân dây - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ Pillar cấu hình 2 (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 191,367 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 5,368 | kg |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 6,32 | kg |
| 5 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, biển báo tủ Pillar ALU (10x25cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| 7 | Biển báo trụ phân dây ALU (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 8 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | Theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | Cái |
| P | Công tác lắp đặt cáp ngầm - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | cái |
| 2 | Bulong 10x30 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,2976 | kg |
| 3 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 54 | cái |
| 4 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 78,6 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26 | Cuộn |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 160,602 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.483 | m |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11.502 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 171 | viên |
| 10 | Bịt đầu ống 160/125 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 11 | Bịt đầu ống 110/90 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 22 | cái |
| Q | Phần vật liệu công tơ B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 34 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 58 | cái |
| 3 | Khoá MK10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 95 | Cái |
| 4 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | Theo tiêu chuẩn HSMT | 202 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo tiêu chuẩn HSMT | 53,5 | Cuộn |
| 6 | Ốc vít nở 10x8 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 380 | cái |
| 7 | Vít nở + đai ôm cáp lên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 380 | cái |
| 8 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 97,763 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 572,5 | m |
| 10 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4.532 | viên |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 149 | viên |
| 12 | ống nhựa uPVC C1 D60 bảo vệ cáp 3 pha GT trên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | m |
| R | Công tác sửa chữa thay sứ MBA - B Thực hiện | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thay sứ cao thế bằng sứ kín: Máy biến áp 3 pha công suất 800kVA, điện áp 22,35/04kV | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| S | Công tác tháo dỡ thiết bị TBA - B Thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| T | Công tác tháo dỡ TBA - B Thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,045 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ xà thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,075 | tấn |
| U | Lắp đặt cáp ngầm trung thế TBA - B Thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,08 | 100m |
| V | Công tác tháo dỡ cáp ngầm trung thế TBA - B Thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,08 | 100m |
| W | Công tác đổ móng, xây tường lắp tủ RMU - B Thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,44 | m3 |
| X | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA - B Thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6392 | m3 |
| Y | Công tác thu hồi đường trục hạ thế ngầm - B Thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,755 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,0795 | Km |
| 3 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,006 | Km |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp => 200x200mm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | cột |
| Z | Công tác làm móng tủ Pillar cấu hình 1 và 2 - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,26 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,9214 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4,05 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4,05 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,163 | m3 |
| AA | Công tác làm móng trụ phân dây - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,72 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,556 | m3 |
| AB | Công tác lắp đặt cáp ngầm - Phần đường trục hạ thế ngầm - B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo tiêu chuẩn HSMT | 5,62 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 36,884 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo tiêu chuẩn HSMT | 37,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | Theo tiêu chuẩn HSMT | 32,745 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | Theo tiêu chuẩn HSMT | 31,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 31,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 264,8 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 207,417 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 300,064 | m3 |
| AC | Công tác thu hồi công tơ B thực hiện | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 44 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,015 | 100m |
| 4 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,865 | 100m |
| AD | Công tác lắp đặt cáp ngầm phần công tơ - B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 15,752 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 126,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | Theo tiêu chuẩn HSMT | 35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 37,428 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 106,088 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 145,314 | m3 |
| AE | HOÀN TRẢ- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m2 |
| AF | HOÀN TRẢ- ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 37,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 106,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 31,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 264,8 | m2 |
| AG | HOÀN TRẢ- CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 30,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Gốm đỏ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26,2 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 130,27 | m2 |
| AH | PHẦN 2: CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ YÊN PHỤ- Phần thiết bị hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 400A-600V cấu hình 2 trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A; 3 cầu đấu ERICO 250A - KT: (1200x700x425) tủ 2 mặt | Theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ 2 mặt (24 công tơ), loại tủ ngoài trời, hai mặt cánh, hai lớp cánh, hợp kim nhôm A5052, sơn tĩnh điện màu RAL 7044 (1200x700x425): 24 MCCB 1P-63A-63kA, thanh cái đồng MT 50x5, dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC 1x10mm2, trọn bộ. | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 3 | MCCB 3 cực 250A- 690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Cái |
| AI | Tủ Pillar và trụ phân dây - phần vật liệu hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra/pha. KT: 1400x250x170. Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm …. | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11 | cái |
| AJ | Đường trục - phần vật liệu hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*240mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.240,8 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*70mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 527,4 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*50mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 119,8 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 21 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp hạ áp 0,6/1,2kV ruột nhôm-4x240mm2-đổ nhựa Resin-cách điện quấn băng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.436,9 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 477,8 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 111,2 | m |
| AK | CÔNG TƠ - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*70mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 62,6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*50mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 88,8 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*25mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 148,9 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2*25mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.142,7 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2*10mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.563,9 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1*10mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 253,5 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 29 | Hòm |
| 10 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 63 | hòm |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | hòm |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | hòm |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 143,2 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 bảo vệ cáp 3 pha TT và cáp 1 pha trong đất | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.582,6 | m |
| 16 | ống nhựa uPVC C1 D27 bảo vệ cáp 1 pha trên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 656,5 | m |
| 17 | ống nhựa uPVC C1 D42 bảo vệ cáp 3 pha TT trên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 32,5 | m |
| AL | Chụp cực máy biến áp - phần vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| AM | Phần thiết bị hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Đồng thanh 25x5mm2 mạ kẽm bọc co ngót | Theo tiêu chuẩn HSMT | 12,53 | kg |
| AN | Tủ Pillar và trụ phân dây- phần vật liệu hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ Pillar cấu hình 2 (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 127,578 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ 24 công tơ (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 21,263 | kg |
| 3 | Khóa Minh Khai 10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | cái |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6mm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | cọc |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4 (0,79kg/m) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 14,22 | kg |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 36 | đầu |
| 7 | Biển báo an toàn, biển báo tủ Pillar ALU (10x25cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | cái |
| 9 | Biển báo trụ phân dây ALU (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | cái |
| AO | Đường trục - phần vật liệu hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC- 1x35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | m |
| 2 | Biển tên lộ, đầu cáp ngầm hạ thế (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 52 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 249 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 976 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 147,244 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8.784 | viên |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | cuộn |
| 8 | Bulong 10x30 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8,464 | kg |
| 9 | Bịt đầu ống HDPE 160/125 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | cái |
| 10 | Bịt đầu ống HDPE 110/90 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | cái |
| AP | CÔNG TƠ - B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 67 | đầu |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 124 | đầu |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 277 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 404,5 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 80,029 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3.519 | viên |
| 7 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | Theo tiêu chuẩn HSMT | 367 | cái |
| 8 | Khóa Minh Khai 10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 128 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn HSMT | 119,5 | cuộn |
| 10 | Ốc + vít nở 10x8 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 512 | cái |
| 11 | Vít nở + đai ôm cáp lên tường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 512 | cái |
| AQ | Thu hồi đường trục - phần B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,517 | Km |
| 4 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,009 | Km |
| 5 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,1165 | Km |
| 6 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 13 | cột |
| AR | Công tác làm móng tủ Pillar cấu hình 2 - Phần B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,203 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,614 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,7 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,7 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,752 | m3 |
| AS | Công tác làm móng tủ công tơ - phần B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,4 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,02 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,102 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,45 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,45 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,202 | m3 |
| AT | Công tác làm móng trụ phân dây - phần B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,1592 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,99 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,795 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,054 | m3 |
| AU | Lắp đặt cáp ngầm đường trục - phần B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, BTXM | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 19,072 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo tiêu chuẩn HSMT | 37,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16,83 | m3 |
| 5 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn HSMT | 327,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 20,119 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 193,078 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 245,522 | m3 |
| AV | Thu hồi công tơ - phần B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | Theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 41 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 103 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 201 | m |
| 8 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 259,5 | m |
| 9 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 và 4x16 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 29 | m |
| 10 | Tháo cáp trên cột bê tông, TL | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,13 | 100m |
| AW | Lắp đặt cáp ngầm công tơ - phần B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, BTXM | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 5,408 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo tiêu chuẩn HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9,6 | m3 |
| 5 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn HSMT | 88,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch giếng đáy | Theo tiêu chuẩn HSMT | 32,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,49 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 85,604 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 99,199 | m3 |
| AX | HOÀN TRẢ- ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo tiêu chuẩn HSMT | 51,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 20,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 415,4 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Gốm đỏ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 32,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình hạ ngầm điện có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.153.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 7 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 9 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 10 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi