Gói thầu: Gói thầu số 20-XDCB21: Cải tạo đường dây hạ áp các tuyến phố trên địa bàn Quận Ba Đình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821616-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 20-XDCB21: Cải tạo đường dây hạ áp các tuyến phố trên địa bàn Quận Ba Đình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210807905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:14:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,640,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình hạ ngầm điện có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.153.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ GIẢNG VÕ VÀ LÁNG HẠ- Phần thiết bị TBA - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo tiêu chuẩn HSMT1Tủ
B Công tác móng tủ RMU - phần vật liệu TBA - A cấp
1Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiếtTheo tiêu chuẩn HSMT1cái
C Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA- phần vật liệu TBA - A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn HSMT33m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x1(50)mm2Theo tiêu chuẩn HSMT1Bộ
D Công tác tiếp địa tủ RMU - phần vật liệu TBA - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Theo tiêu chuẩn HSMT2m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn HSMT10m
E Phần thiết bị đường trục hạ thế ngầm - A cấp
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặtTheo tiêu chuẩn HSMT9tủ
2MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayTheo tiêu chuẩn HSMT9cái
F Công tác lắp đặt tủ Pillar, trụ phân dây và hộp phân dây - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - A cấp
1Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra/pha. KT: 1400x250x170. Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng, bộ đế thép mạ kẽm kích thước 600x250x170 và phụ kiện kèm theoTheo tiêu chuẩn HSMT8tủ
G Công tác lắp đặt cáp ngầm - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Theo tiêu chuẩn HSMT1.079,6m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn HSMT456,6m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhômTheo tiêu chuẩn HSMT1bộ
4Hộp nối cáp hạ áp 0,6/1,2kV ruột nhôm-4x240mm2-đổ nhựa Resin-cách điện quấn băngTheo tiêu chuẩn HSMT1hộp
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhômTheo tiêu chuẩn HSMT28bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn HSMT20bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo tiêu chuẩn HSMT1.099,1m
8Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90Theo tiêu chuẩn HSMT538,2m
H Phần vật liệu công tơ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn HSMT68,2m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo tiêu chuẩn HSMT510,8m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo tiêu chuẩn HSMT128,9m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo tiêu chuẩn HSMT1.310,4m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Theo tiêu chuẩn HSMT53m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn HSMT6bộ
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63ATheo tiêu chuẩn HSMT1hòm
8Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63ATheo tiêu chuẩn HSMT9hòm
9Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63ATheo tiêu chuẩn HSMT58hòm
10Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI, có ATM 3 pha 100A)Theo tiêu chuẩn HSMT24hòm
11Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (có vị trí lắp TI, trọn bộ không có ATM)Theo tiêu chuẩn HSMT3hòm
12Ống nhựa xoắn HDPE d=85/65Theo tiêu chuẩn HSMT62,2m
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Theo tiêu chuẩn HSMT1.463,1m
14ống nhựa uPVC C1 D27 bảo vệ cáp 1 pha trên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT215m
15ống nhựa uPVC C1 D42 bảo vệ cáp 3 pha TT trên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT82,5m
I Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA- phần vật liệu TBA - B cấp
1Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo tiêu chuẩn HSMT8,855kg
2Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ)Theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
3Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn HSMT1,128m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo tiêu chuẩn HSMT6m
5Gạch bê tông đặc 220x105x60Theo tiêu chuẩn HSMT54viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn HSMT4viên
J Công tác móng tủ RMU - phần vật liệu TBA - B cấp
1Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn HSMT50,336kg
K Công tác tiếp địa tủ RMU - phần vật liệu TBA - B cấp
1Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)Theo tiêu chuẩn HSMT2,37kg
2Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC- 1x35mm2Theo tiêu chuẩn HSMT4m
3Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2Theo tiêu chuẩn HSMT8cái
4Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2Theo tiêu chuẩn HSMT2cái
5Que hànTheo tiêu chuẩn HSMT0,5kg
L Phụ kiện TBA - phần vật liệu TBA - B cấp
1Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm)Theo tiêu chuẩn HSMT3Cái
2Biển sơ đồ điện 1 sợiTheo tiêu chuẩn HSMT1Cái
3Biển an toàn Alu (10x25cm)Theo tiêu chuẩn HSMT1Cái
4Khoá MK10Theo tiêu chuẩn HSMT1Cái
M Thay sứ hở MBA bằng sứ kín Elbow - phần vật liệu TBA - B cấp
1Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey)Theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
2Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy)Theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
3Gioăng mặt máy 20x10mmTheo tiêu chuẩn HSMT6m
4Dầu biến thếTheo tiêu chuẩn HSMT5kg
5Keo dán gioăngTheo tiêu chuẩn HSMT1lọ
6Sơn mịn ngoài trờiTheo tiêu chuẩn HSMT1kg
N Phần thiết bị - đường trục hạ thế ngầm - B cấp
1Đồng thanh 25x5mm2 mạ kẽm bọc co ngótTheo tiêu chuẩn HSMT14,0963kg
O Công tác lắp đặt tủ Pillar, trụ phân dây và hộp phân dây - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - B cấp
1Giá đỡ tủ Pillar cấu hình 2 (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo tiêu chuẩn HSMT191,367kg
2Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mmTheo tiêu chuẩn HSMT8cọc
3Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóngTheo tiêu chuẩn HSMT5,368kg
4Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)Theo tiêu chuẩn HSMT6,32kg
5Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2Theo tiêu chuẩn HSMT16cái
6Biển báo an toàn, biển báo tủ Pillar ALU (10x25cm)Theo tiêu chuẩn HSMT9cái
7Biển báo trụ phân dây ALU (7x15cm)Theo tiêu chuẩn HSMT16cái
8Biển sơ đồ điện 1 sợiTheo tiêu chuẩn HSMT17Cái
P Công tác lắp đặt cáp ngầm - Phần vật liệu đường trục hạ thế ngầm - B cấp
1Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2Theo tiêu chuẩn HSMT20cái
2Bulong 10x30Theo tiêu chuẩn HSMT0,2976kg
3Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm)Theo tiêu chuẩn HSMT54cái
4Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ)Theo tiêu chuẩn HSMT78,6kg
5Băng dính cách điện hạ thếTheo tiêu chuẩn HSMT26Cuộn
6Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn HSMT160,602m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo tiêu chuẩn HSMT1.483m
8Gạch bê tông đặc 220x105x60Theo tiêu chuẩn HSMT11.502viên
9Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn HSMT171viên
10Bịt đầu ống 160/125Theo tiêu chuẩn HSMT16cái
11Bịt đầu ống 110/90Theo tiêu chuẩn HSMT22cái
Q Phần vật liệu công tơ B cấp
1Đầu cốt đồng M25Theo tiêu chuẩn HSMT34cái
2Đầu cốt đồng M10Theo tiêu chuẩn HSMT58cái
3Khoá MK10Theo tiêu chuẩn HSMT95Cái
4Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điệnTheo tiêu chuẩn HSMT202cái
5Băng dính cách điện hạ thếTheo tiêu chuẩn HSMT53,5Cuộn
6Ốc vít nở 10x8Theo tiêu chuẩn HSMT380cái
7Vít nở + đai ôm cáp lên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT380cái
8Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn HSMT97,763m3
9Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo tiêu chuẩn HSMT572,5m
10Gạch bê tông đặc 220x105x60Theo tiêu chuẩn HSMT4.532viên
11Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn HSMT149viên
12ống nhựa uPVC C1 D60 bảo vệ cáp 3 pha GT trên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT12m
R Công tác sửa chữa thay sứ MBA - B Thực hiện
1Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo tiêu chuẩn HSMT1máy
2Thay sứ cao thế bằng sứ kín: Máy biến áp 3 pha công suất 800kVA, điện áp 22,35/04kVTheo tiêu chuẩn HSMT1máy
S Công tác tháo dỡ thiết bị TBA - B Thực hiện
1Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo tiêu chuẩn HSMT2bộ
T Công tác tháo dỡ TBA - B Thực hiện
1Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo tiêu chuẩn HSMT1bộ (3 pha)
2Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,045100m
3Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,12100m
4Tháo dỡ xà thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,075tấn
U Lắp đặt cáp ngầm trung thế TBA - B Thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,08100m
V Công tác tháo dỡ cáp ngầm trung thế TBA - B Thực hiện
1Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,08100m
W Công tác đổ móng, xây tường lắp tủ RMU - B Thực hiện
1Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch TezaroTheo tiêu chuẩn HSMT1,6m2
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,128m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuTheo tiêu chuẩn HSMT1,28m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,16m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn HSMT0,48m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo tiêu chuẩn HSMT2,4m2
7Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn HSMT2,4m2
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT1,44m3
X Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA - B Thực hiện
1Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch TezaroTheo tiêu chuẩn HSMT2,4m2
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,192m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng Theo tiêu chuẩn HSMT1,44m3
4Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT1,6392m3
Y Công tác thu hồi đường trục hạ thế ngầm - B Thực hiện
1Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,755Km
2Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,0795Km
3Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,006Km
4Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp => 200x200mmTheo tiêu chuẩn HSMT61 hộp
5Thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
6Thu hồi cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo tiêu chuẩn HSMT0,07tấn
7Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo tiêu chuẩn HSMT17cột
Z Công tác làm móng tủ Pillar cấu hình 1 và 2 - B thực hiện
1Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch TezaroTheo tiêu chuẩn HSMT1,26m2
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,18m3
3Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT1,26m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo tiêu chuẩn HSMT1,92m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,3m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn HSMT0,9214m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo tiêu chuẩn HSMT4,05m2
8Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn HSMT4,05m2
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT2,163m3
AA Công tác làm móng trụ phân dây - B thực hiện
1Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch TezaroTheo tiêu chuẩn HSMT2,72m2
2Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT2,72m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,42m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,39m3
5Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT0,556m3
AB Công tác lắp đặt cáp ngầm - Phần đường trục hạ thế ngầm - B thực hiện
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo tiêu chuẩn HSMT5,62100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT36,884m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa Theo tiêu chuẩn HSMT37,3m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đáTheo tiêu chuẩn HSMT32,745m3
5Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch BlockTheo tiêu chuẩn HSMT31,8m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT31,4m2
7Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch TezaroTheo tiêu chuẩn HSMT264,8m2
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng Theo tiêu chuẩn HSMT207,417m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT300,064m3
AC Công tác thu hồi công tơ B thực hiện
1Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo tiêu chuẩn HSMT161 hộp
2Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo tiêu chuẩn HSMT441 hộp
3Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT1,015100m
4Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,865100m
AD Công tác lắp đặt cáp ngầm phần công tơ - B thực hiện
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo tiêu chuẩn HSMT2,1100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT15,752m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa Theo tiêu chuẩn HSMT11,8m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đáTheo tiêu chuẩn HSMT9,84m3
5Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch TezaroTheo tiêu chuẩn HSMT126,4m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch BlockTheo tiêu chuẩn HSMT35m2
7Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT37,428m2
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng Theo tiêu chuẩn HSMT106,088m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT145,314m3
AE HOÀN TRẢ- TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoTheo tiêu chuẩn HSMT2,4m2
AF HOÀN TRẢ- ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NGẦM
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo tiêu chuẩn HSMT37,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo tiêu chuẩn HSMT106,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)Theo tiêu chuẩn HSMT31,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoTheo tiêu chuẩn HSMT264,8m2
AG HOÀN TRẢ- CÔNG TƠ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo tiêu chuẩn HSMT11,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo tiêu chuẩn HSMT30,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)Theo tiêu chuẩn HSMT8,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Gốm đỏTheo tiêu chuẩn HSMT26,2m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoTheo tiêu chuẩn HSMT130,27m2
AH PHẦN 2: CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ YÊN PHỤ- Phần thiết bị hạ thế - A cấp
1Tủ Pilllar 400A-600V cấu hình 2 trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A; 3 cầu đấu ERICO 250A - KT: (1200x700x425) tủ 2 mặtTheo tiêu chuẩn HSMT6tủ
2Tủ công tơ 2 mặt (24 công tơ), loại tủ ngoài trời, hai mặt cánh, hai lớp cánh, hợp kim nhôm A5052, sơn tĩnh điện màu RAL 7044 (1200x700x425): 24 MCCB 1P-63A-63kA, thanh cái đồng MT 50x5, dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC 1x10mm2, trọn bộ.Theo tiêu chuẩn HSMT1tủ
3MCCB 3 cực 250A- 690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayTheo tiêu chuẩn HSMT8Cái
AI Tủ Pillar và trụ phân dây - phần vật liệu hạ thế - A cấp
1Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra/pha. KT: 1400x250x170. Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm ….Theo tiêu chuẩn HSMT11cái
AJ Đường trục - phần vật liệu hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*240mm2Theo tiêu chuẩn HSMT1.240,8m
2Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*70mm2Theo tiêu chuẩn HSMT527,4m
3Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*50mm2Theo tiêu chuẩn HSMT119,8m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhômTheo tiêu chuẩn HSMT21Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn HSMT24bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn HSMT8Bộ
7Hộp nối cáp hạ áp 0,6/1,2kV ruột nhôm-4x240mm2-đổ nhựa Resin-cách điện quấn băngTheo tiêu chuẩn HSMT2hộp
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo tiêu chuẩn HSMT4hộp
9ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo tiêu chuẩn HSMT1.436,9m
10ống nhựa xoắn HDPE d=110/90Theo tiêu chuẩn HSMT477,8m
11ống nhựa xoắn HDPE d=85/65Theo tiêu chuẩn HSMT111,2m
AK CÔNG TƠ - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*70mm2Theo tiêu chuẩn HSMT62,6m
2Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*50mm2Theo tiêu chuẩn HSMT88,8m
3Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*25mm2Theo tiêu chuẩn HSMT148,9m
4Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2*25mm2Theo tiêu chuẩn HSMT1.142,7m
5Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2*10mm2Theo tiêu chuẩn HSMT1.563,9m
6Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1*10mm2Theo tiêu chuẩn HSMT253,5m
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn HSMT4Bộ
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn HSMT4Bộ
9Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn HSMT29Hòm
10Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn HSMT24hòm
11Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn HSMT63hòm
12Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo tiêu chuẩn HSMT8hòm
13Hòm 1 công tơ 3 pha Composit có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo tiêu chuẩn HSMT4hòm
14ống nhựa xoắn HDPE d=85/65Theo tiêu chuẩn HSMT143,2m
15ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 bảo vệ cáp 3 pha TT và cáp 1 pha trong đấtTheo tiêu chuẩn HSMT1.582,6m
16ống nhựa uPVC C1 D27 bảo vệ cáp 1 pha trên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT656,5m
17ống nhựa uPVC C1 D42 bảo vệ cáp 3 pha TT trên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT32,5m
AL Chụp cực máy biến áp - phần vật liệu TBA - B cấp
1Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ)Theo tiêu chuẩn HSMT2cái
AM Phần thiết bị hạ thế - B cấp
1Đồng thanh 25x5mm2 mạ kẽm bọc co ngótTheo tiêu chuẩn HSMT12,53kg
AN Tủ Pillar và trụ phân dây- phần vật liệu hạ thế - B cấp
1Giá đỡ tủ Pillar cấu hình 2 (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo tiêu chuẩn HSMT127,578kg
2Giá đỡ tủ 24 công tơ (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo tiêu chuẩn HSMT21,263kg
3Khóa Minh Khai 10Theo tiêu chuẩn HSMT7cái
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6mmTheo tiêu chuẩn HSMT18cọc
5Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4 (0,79kg/m)Theo tiêu chuẩn HSMT14,22kg
6Đầu cốt đồng M35Theo tiêu chuẩn HSMT36đầu
7Biển báo an toàn, biển báo tủ Pillar ALU (10x25cm)Theo tiêu chuẩn HSMT7cái
8Biển sơ đồ 1 sợiTheo tiêu chuẩn HSMT18cái
9Biển báo trụ phân dây ALU (7x15cm)Theo tiêu chuẩn HSMT30cái
AO Đường trục - phần vật liệu hạ thế - B cấp
1Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC- 1x35mm2Theo tiêu chuẩn HSMT9m
2Biển tên lộ, đầu cáp ngầm hạ thế (7x15cm)Theo tiêu chuẩn HSMT52cái
3Mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn HSMT249viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo tiêu chuẩn HSMT976m
5Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn HSMT147,244m3
6Gạch bê tông đặc 220x105x60Theo tiêu chuẩn HSMT8.784viên
7Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn HSMT14cuộn
8Bulong 10x30Theo tiêu chuẩn HSMT8,464kg
9Bịt đầu ống HDPE 160/125Theo tiêu chuẩn HSMT30cái
10Bịt đầu ống HDPE 110/90Theo tiêu chuẩn HSMT24cái
AP CÔNG TƠ - B cấp
1Đầu cốt đồng M25Theo tiêu chuẩn HSMT67đầu
2Đầu cốt đồng M10Theo tiêu chuẩn HSMT124đầu
3Mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn HSMT277viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo tiêu chuẩn HSMT404,5m
5Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn HSMT80,029m3
6Gạch bê tông đặc 220x105x60Theo tiêu chuẩn HSMT3.519viên
7Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điệnTheo tiêu chuẩn HSMT367cái
8Khóa Minh Khai 10Theo tiêu chuẩn HSMT128cái
9Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn HSMT119,5cuộn
10Ốc + vít nở 10x8Theo tiêu chuẩn HSMT512cái
11Vít nở + đai ôm cáp lên tườngTheo tiêu chuẩn HSMT512cái
AQ Thu hồi đường trục - phần B thực hiện
1Thu hồi cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,8100m
2Thu hồi cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,6100m
3Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Theo tiêu chuẩn HSMT1,517Km
4Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,009Km
5Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Theo tiêu chuẩn HSMT0,1165Km
6Thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
7Thu hồi cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo tiêu chuẩn HSMT0,15tấn
8Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo tiêu chuẩn HSMT13cột
AR Công tác làm móng tủ Pillar cấu hình 2 - Phần B thực hiện
1Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn HSMT2,4m2
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,192m3
3Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT2,4m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo tiêu chuẩn HSMT1,44m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,203m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn HSMT0,614m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo tiêu chuẩn HSMT2,7m2
8Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn HSMT2,7m2
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT1,752m3
AS Công tác làm móng tủ công tơ - phần B thực hiện
1Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn HSMT0,4m2
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,032m3
3Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT0,4m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,15m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,02m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn HSMT0,102m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo tiêu chuẩn HSMT0,45m2
8Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn HSMT0,45m2
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT0,202m3
AT Công tác làm móng trụ phân dây - phần B thực hiện
1Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn HSMT1,99m2
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT0,1592m3
3Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT1,99m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,795m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HSMT0,704m3
6Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT1,054m3
AU Lắp đặt cáp ngầm đường trục - phần B thực hiện
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, BTXMTheo tiêu chuẩn HSMT1,8100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT19,072m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa Theo tiêu chuẩn HSMT37,4m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đáTheo tiêu chuẩn HSMT16,83m3
5Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn HSMT327,2m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch BlockTheo tiêu chuẩn HSMT16,2m2
7Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT20,119m2
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng Theo tiêu chuẩn HSMT193,078m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT245,522m3
AV Thu hồi công tơ - phần B thực hiện
1Thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Theo tiêu chuẩn HSMT4bộ
2Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuôngTheo tiêu chuẩn HSMT10hộp
3Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmTheo tiêu chuẩn HSMT3hộp
4Tháo hộp công tơ Theo tiêu chuẩn HSMT41hộp
5Tháo hộp công tơ Theo tiêu chuẩn HSMT103hộp
6Tháo hộp công tơ Theo tiêu chuẩn HSMT4hộp
7Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25Theo tiêu chuẩn HSMT201m
8Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11Theo tiêu chuẩn HSMT259,5m
9Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 và 4x16Theo tiêu chuẩn HSMT29m
10Tháo cáp trên cột bê tông, TLTheo tiêu chuẩn HSMT0,13100m
AW Lắp đặt cáp ngầm công tơ - phần B thực hiện
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, BTXMTheo tiêu chuẩn HSMT1,76100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn HSMT5,408m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa Theo tiêu chuẩn HSMT14,4m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đáTheo tiêu chuẩn HSMT9,6m3
5Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn HSMT88,2m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch BlockTheo tiêu chuẩn HSMT0,8m2
7Phá hè gạch giếng đáyTheo tiêu chuẩn HSMT32,2m2
8Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn HSMT2,49m2
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng Theo tiêu chuẩn HSMT85,604m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo tiêu chuẩn HSMT99,199m3
AX HOÀN TRẢ- ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NGẦM
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo tiêu chuẩn HSMT51,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo tiêu chuẩn HSMT20,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)Theo tiêu chuẩn HSMT17m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoTheo tiêu chuẩn HSMT415,4m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Gốm đỏTheo tiêu chuẩn HSMT32,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình hạ ngầm điện có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.153.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
3 Máy bơm nước Máy1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy1
5 Máy hàn điện Máy1
6 Máy phát điện >10kVA Máy1
7 Tời kéo Bộ1
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
9 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
10 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->