Gói thầu: Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 1B số serial 560Y0920055
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 1B số serial 560Y0920055 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:09:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,313,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,264,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.294.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có nghĩa là các hợp đồng sửa chữa động cơ điện trung thế mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này: Mỗi thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng tính chất và quy mô theo tỷ lệ liên danh.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành.... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quấn dây chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quấn dây chuyên dụng (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị xé định hình các bối dây chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị xé định hình các bối dây chuyên dùng (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị gia nhiệt và ép định hình bin dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gia nhiệt và ép định hình bin dây (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị ép đầu Cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ép đầu Cos (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo độ rung cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo độ rung cầm tay (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Buồng tẩm sấy chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Buồng tẩm sấy chân không (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở nhỏ (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo và phân tích rung động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo và phân tích rung động (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cân bằng động rotor động cơ trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng động rotor động cơ trên 5 tấn (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải 30 tấn vận chuyển động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 30 tấn vận chuyển động cơ (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa động cơ | Tham chiếu quy định cụ thể tại Khoản 1.2.1, Điểm 1.2, Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần sửa chữa | 1 | Nhà thầu phải có bảng chào giá chi tiết (Bản Scan và bản Excel) kèm theo E-HSDT. Trong đó, thể hiện đầy đủ danh mục, chủng loại, số lượng, đơn giá dự thầu, thành tiền của hàng hóa được quy định tại Khoản 1.2.1, Điểm 1.2, Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng thành tiền của Bảng chào chi tiết hàng hóa phải phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu của Nhà thầu trên Webform |
| 2 | Dịch vụ (nhân công) sửa chữa động cơ | Tham chiếu quy định cụ thể tại Khoản 1.2.2, Điểm 1.2, Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần sửa chữa | 1 | Nhà thầu phải có bảng chào giá chi tiết (Bản Scan và bản Excel) kèm theo E-HSDT. Trong đó, thể hiện đầy đủ nội dung công việc, phạm vi dịch vụ sửa chữa, đơn giá, thành tiền được quy định tại Khoản 1.2.2, Điểm 1.2, Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng thành tiền của Bảng chào chi tiết Dịch vụ (nhân công) sửa chữa, đại tu phải phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu của Nhà thầu trên Webform |
| 3 | Thiết bị thi công phục vụ sửa chữa động cơ | Tham chiếu quy định cụ thể tại Khoản 1.2.3, Điểm 1.2, Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần sửa chữa | 1 | Nhà thầu phải có bảng chào giá chi tiết Bản Scan và bản Excel) kèm theo E-HSDT. Trong đó, thể hiện đầy đủ danh mục, nội dung, đơn giá, thành tiền của máy thi công được quy định tại Khoản 1.2.3, Điểm 1.2, Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng thành tiền của Bảng chào chi tiết Máy thi công phải phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu của Nhà thầu trên Webform. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8431E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.294.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.294.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có nghĩa là các hợp đồng sửa chữa động cơ điện trung thế mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này: Mỗi thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng tính chất và quy mô theo tỷ lệ liên danh.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành.... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quấn dây chuyên dụng | Máy quấn dây chuyên dụng (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 2 | Thiết bị xé định hình các bối dây chuyên dùng | Thiết bị xé định hình các bối dây chuyên dùng (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 3 | Thiết bị gia nhiệt và ép định hình bin dây | Thiết bị gia nhiệt và ép định hình bin dây (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 4 | Thiết bị ép đầu Cos | Thiết bị ép đầu Cos (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 5 | Thiết bị đo độ rung cầm tay | Thiết bị đo độ rung cầm tay (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 6 | Buồng tẩm sấy chân không | Buồng tẩm sấy chân không (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 7 | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở nhỏ | Máy đo điện trở nhỏ (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 9 | Máy đo và phân tích rung động | Máy đo và phân tích rung động (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 10 | Máy cân bằng động rotor động cơ trên 5 tấn | Máy cân bằng động rotor động cơ trên 5 tấn (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 11 | Xe tải 30 tấn vận chuyển động cơ | Xe tải 30 tấn vận chuyển động cơ (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi