Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807406-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210807097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:32:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,720,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3080291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III trở lên phù hợp với gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinhnghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháychữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đăng trở lên. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toànlao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác gia công lắp đặt cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vận hành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thi côngnề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặthệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7682100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,09111m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,61071m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2157100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,948m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5702m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9124m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3403m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7217tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7029100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2072m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5388tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,838tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0188100m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6264m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5906m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5818m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8114m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,22m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,45m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5119m2
29Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3693m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4075100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,6514m2
B Phần thân nhà
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3089m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6131m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1563m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,8511m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7733m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2926m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0206m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2929m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V883,1613m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V883,1613m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.722,2835m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.722,2835m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,8704m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,8704m2
17Đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
18Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,72m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V968,72m
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,497m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8166m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,112m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,5432m2
25Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,364m2
26Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6752m2
27Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2:Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3366m
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
29Khung Inox đỡ mặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V110,4kg
30Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V81,948m2
31Lam chắn nắng hình viên đạnMô tả kỹ thuật theo chương V81,948m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
34Phễu thu + cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
38Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Ống thông dầm D63, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
41Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Gia công xà gồ thép (mẫu là mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9823tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,99391m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9823tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2478100m2
46Tôn úp nóc 400Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
47Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V32m
48Bu lông M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V173,5797m2
51Cửa khuôn nhôm hệ 5500 kính dán an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,26m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V317,26m2
53Vách kính khuôn nhôm hệ 5500 kính dán an toàn 6,38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,004m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,004m2
55Cửa kính cường lực dày 12mm (đầy đủ phụ kiện không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,676m2
56Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V172,668m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V172,668m2
58Lắp dựng cửa kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,676m2
59Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V49
60Tấm Compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,918m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0367100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8552100m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2132m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9163m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4529100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,068m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,068m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9631tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4191tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3317tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8719tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6135tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,719m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4244100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1229tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2152tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2928tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7027tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9151tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V709,3464m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V709,3464m2
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,0497m3
85Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,5371100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6411tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254,65m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,11m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,826m2
91Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,313m3
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8303tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657tấn
94Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7287100m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,77m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,77m2
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7643m3
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8194tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0291100m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,91m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,91m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9328m2
C Phần điện, chống sét, mạng lan, điện thoại
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Kéo rải cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x16+1*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.310m
7Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Tủ điện phòng 2 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
15Tủ điện phòng 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
18Đèn Led 12W ốp trần vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
19Đèn Led 12W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
20Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt công tắc ba đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc bốn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
28Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V159hộp
29Mặt viền đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
30Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
35Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
36Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,851m3
37Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
39Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
40Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
41Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
46Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V209cỏi
47LĐ ống nhựa, đk d =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
48Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
49Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
50Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
51Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Switch nội bộ các phòng - phannet 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
53Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
54Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V690m
56Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
57Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
58Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
59Mặt nạ đôi - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Hộp đế dùng cho mặt nạ FaceplateMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
61Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1túi
62Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V705m
63Tủ nối dây điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi - 20 Pair IDFMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
64Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
65Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V580m
66Mặt khung, đế nhựa nổi + Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V595m
D Phần cấp, thoát nước + thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt van khóa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
12Máy bơm nước Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Racco nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
39Lắp đặt ống nhựa UPVC, D 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
43Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
44Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
47Lắp đặt Y nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt Y nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt Y nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt tê nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp tê kiểm tra thông tắc (Có nắp bịt) D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt côn nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V191m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,676m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
69Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
70Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3426m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5648m3
E Hạng mục phụ trợ
1Di chuyển cột phát thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6621m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51351m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3876m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6679m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7639m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2571m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,2571m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,6163m2
22Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bộ chữ I nox bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V79chữ
24Bộ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Bộ cổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,538m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,538m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,19051m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,685m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,176m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,707m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4179100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7395m2
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3977m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2342m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5836m2
42Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,242tấn
44Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.242kg
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80,298m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V117,8031m2
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,25m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4710m
50Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.175m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
F Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5522100m3
24Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
28Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
29Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
35Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
36Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
38Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
40Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
42Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Aptomat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
48Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
49Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
67Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
69Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
70Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
71Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
76Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
79Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
81Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
82Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
86Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
87Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
109Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
110Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
112Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
122Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
123Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
124Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
125Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3080291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III trở lên phù hợp với gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinhnghiệm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháychữa cháy 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đăng trở lên. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toànlao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
6 Cán bộ phụ trách công tác gia công lắp đặt cốt thép 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
7 Cán bộ phụ trách công tác vận hành máy xây dựng 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
8 Cán bộ phụ trách công tác thi côngnề 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
9 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặthệ thống điện 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
10 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
11 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động31
12 Cán bộ phụ trách thi nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
2 Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
3 Máy xúc đào Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa >80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu6
6 Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu4
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
9 Máy hàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
12 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->