Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:32:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,720,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3080291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III trở lên phù hợp với gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinhnghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháychữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đăng trở lên. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toànlao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác gia công lắp đặt cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi côngnề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặthệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0911 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6107 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2157 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3955 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3955 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3955 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,948 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5702 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9124 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3403 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7217 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2072 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0188 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6264 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5906 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5818 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8114 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,22 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,45 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5119 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3693 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6514 | m2 |
| B | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3089 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6131 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1563 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8511 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7733 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0206 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2929 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,1613 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,1613 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.722,2835 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.722,2835 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8704 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8704 | m2 |
| 17 | Đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 18 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,72 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,72 | m |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,497 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8166 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,112 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5432 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,364 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6752 | m2 |
| 27 | Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3366 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 29 | Khung Inox đỡ mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | kg |
| 30 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,948 | m2 |
| 31 | Lam chắn nắng hình viên đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,948 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Phễu thu + cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 38 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Ống thông dầm D63, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 41 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép (mẫu là mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9823 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9939 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9823 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2478 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 47 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 48 | Bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5797 | m2 |
| 51 | Cửa khuôn nhôm hệ 5500 kính dán an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,26 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,26 | m2 |
| 53 | Vách kính khuôn nhôm hệ 5500 kính dán an toàn 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,004 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,004 | m2 |
| 55 | Cửa kính cường lực dày 12mm (đầy đủ phụ kiện không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,676 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,668 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,668 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,676 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bô |
| 60 | Tấm Compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,918 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0367 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8552 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2132 | m3 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9163 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4529 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,068 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,068 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9631 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4191 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3317 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8719 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6135 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,719 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4244 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1229 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2152 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7027 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9151 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,3464 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,3464 | m2 |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0497 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5371 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6411 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,65 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,11 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,826 | m2 |
| 91 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,313 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8303 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7287 | 100m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,77 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,77 | m2 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7643 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8194 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0291 | 100m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,91 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,91 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9328 | m2 |
| C | Phần điện, chống sét, mạng lan, điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x16+1*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Tủ điện phòng 2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 15 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 18 | Đèn Led 12W ốp trần vuông 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Đèn Led 12W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc bốn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 28 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | hộp |
| 29 | Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 35 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cỏi |
| 47 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 49 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 50 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 51 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Switch nội bộ các phòng - phannet 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Đầu phát WIFI - 300MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 54 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 56 | Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 57 | Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 58 | Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 59 | Mặt nạ đôi - port Faceplate AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp đế dùng cho mặt nạ Faceplate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 61 | Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 62 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 63 | Tủ nối dây điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi - 20 Pair IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 64 | Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 66 | Mặt khung, đế nhựa nổi + Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| D | Phần cấp, thoát nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Racco nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp tê kiểm tra thông tắc (Có nắp bịt) D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,676 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 70 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3426 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5648 | m3 |
| E | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Di chuyển cột phát thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2571 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2571 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6163 | m2 |
| 22 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bộ chữ I nox bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | chữ |
| 24 | Bộ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Bộ cổng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,538 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,538 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1905 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,176 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7395 | m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3977 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2342 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5836 | m2 |
| 42 | Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,298 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8031 | m2 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 10m |
| 50 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| F | Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6512 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9858 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7124 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9903 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1048 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4752 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,58 | m2 |
| 21 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5522 | 100m3 |
| 24 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 27 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 28 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 29 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 35 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 36 | Hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC cách điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 40 | Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 48 | Đinh vít, nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 49 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 67 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 69 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 70 | Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 71 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 79 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 81 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 82 | Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 87 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 109 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 111 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 112 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 114 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 120 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 124 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 125 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3080291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III trở lên phù hợp với gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinhnghiệm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháychữa cháy | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý liên quan khác để chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đăng trở lên. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toànlao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác gia công lắp đặt cốt thép | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác vận hành máy xây dựng | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thi côngnề | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặthệ thống điện | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dung. Có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thi nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 6 | Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi