Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp vỉa hè, bó vỉa đường trung tâm trước cổng UBND xã và các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833100-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Lạc
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp vỉa hè, bó vỉa đường trung tâm trước cổng UBND xã và các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210833053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ của xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:26:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.329302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự(4) về bản chất Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác, cấp IV trở lên) có hạng mục san nền, lát vĩa vè, mương thoát nước (có thể cộng gộp các hợp đồng để tính thành 01 hợp đồng tương tự, mỗi hạng mục chỉ được xét ở 1 hợp đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính, thầu phụ hoặc liên danh trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.564.192.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.128.384.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư thủy lợi có kinh nghiệm từ 05 năm trở lên, đã tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên có tính chất tương tự.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm từ 02 năm trở lên. Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 trở lên có tính chất tương tự.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên CB kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành, có kinh nghiệm từ 01 năm trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên có tính chất tương tự.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÓNG
1Bóc đất phong hoá bằng máy đào chiều dày 0,1mTheo chỉ dẫn chương V6,3828100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo chỉ dẫn chương V638,283m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện)Theo chỉ dẫn chương V44,7418100m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn chương V497,082m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V497,082m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V0,6273100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V6,96991m3
8Rải bạc xác rắnTheo chỉ dẫn chương V0,985100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn chương V4,94m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V25,61m3
11Ván khuôn thép móng dàiTheo chỉ dẫn chương V3,546100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V23,2329m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,4728100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,3913tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn chương V7,88m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn chương V197cái
B CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn chương V1.088,166m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V1.088,166m2
3Gia công cổng sắt cổng chínhTheo chỉ dẫn chương V0,395tấn
4Sơn tĩnh điện cổng chínhTheo chỉ dẫn chương V27,1m2
5Lắp dựng cửa sắt cổng chínhTheo chỉ dẫn chương V16,38m2
6Hệ thống ray dẫn hướng + bánh xe sắt D70Theo chỉ dẫn chương V2bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn chương V0,2926m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,392m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V4,48m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V4,48m2
11Gia công cổng sắt cổng phụTheo chỉ dẫn chương V0,0414tấn
12Sơn tĩnh điện cổng phụTheo chỉ dẫn chương V2,926m2
13Lắp dựng cửa khung sắt cổng phụTheo chỉ dẫn chương V1,92m2
C BÓ VỈA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V37,455m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn chương V189,9m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn chương V27,852m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,0813tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn chương V3,9499100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn chương V633cái
D RÃNH THU NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V0,1506100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V1,67381m3
3Rải bạc xác rắnTheo chỉ dẫn chương V0,392100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V9,24m3
5Ván khuôn thép móng dàiTheo chỉ dẫn chương V0,616100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V7,1736m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,1904100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,2432tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn chương V3,92m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn chương V56cái
E CỬA THU NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V2,24181m3
2Rải bạc xác rắnTheo chỉ dẫn chương V0,0525100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V1,5375m3
4Ván khuôn thép móng dàiTheo chỉ dẫn chương V0,1138100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V0,7473m3
6Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép đặc D12, cửa thu gom nướcTheo chỉ dẫn chương V0,1465tấn
F LÁT GẠCH VỈA HÈ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn chương V3,4265100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V176,843m3
3Lát gạch terazzo 400x400Theo chỉ dẫn chương V1.768,43m2
G Ô TRỒNG CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V3,3566m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V2,6374m3
H MƯƠNG
1Tháo dỡ tấm đan mươngTheo chỉ dẫn chương V532cái
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V47,88m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,5469tấn
4Ván khuôn thép móng dàiTheo chỉ dẫn chương V6,384100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn chương V532cái
I HÀNG RÀO CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V5,2674m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V6,8978m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V153,0063m2
J TIỂU CẢNH
1Bóc đất phong hoá bằng máy đào chiều dày 0,1mTheo chỉ dẫn chương V0,2371100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn chương V0,699100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V20,486m3
4Lát gạch Terazzo 400x400Theo chỉ dẫn chương V204,86m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V0,5275m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,829m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V10,2992m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn chương V5,9032m2
K BẢNG TÊN LOGO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V0,81981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V0,672m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V1,956m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V10,59m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V9,5m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V10,59m2
L CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V1,39941m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V0,4665m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V0,147m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,045100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,5625m3
6Mặt bích 400x400x10Theo chỉ dẫn chương V3Cái
7Bu lông M16, L500Theo chỉ dẫn chương V12Bộ
8Cột cờ bằng ống thép mạ kẽm D76, D60, D48 (bao gồm cả dây, lá cờ và ròng rọc)Theo chỉ dẫn chương V3Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.329302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự(4) về bản chất Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác, cấp IV trở lên) có hạng mục san nền, lát vĩa vè, mương thoát nước (có thể cộng gộp các hợp đồng để tính thành 01 hợp đồng tương tự, mỗi hạng mục chỉ được xét ở 1 hợp đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính, thầu phụ hoặc liên danh trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.564.192.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.128.384.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư thủy lợi có kinh nghiệm từ 05 năm trở lên, đã tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên có tính chất tương tự.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên chỉ huy trưởng;52
2 Kỷ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm từ 02 năm trở lên. Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 trở lên có tính chất tương tự.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên CB kỹ thuật.21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành, có kinh nghiệm từ 01 năm trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên có tính chất tương tự.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu bánh hơi 16T-25 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn ≥ 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn 1,5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->