Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chưa trụ sở UBND xã Nghinh Tường. Hạng mục: hàng rào, kè đá, nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833045-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghinh Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chưa trụ sở UBND xã Nghinh Tường. Hạng mục: hàng rào, kè đá, nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210832937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp quyền sử dụng đất và cho thuê đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:25:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,944,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công nâng cấp, cải tạo, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện- Cả 02 người đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.- Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 5T-7T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Chặt cây đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế3gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế5bụi
4Vận chuyển cây, rọn rẹp tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế10bụi
5Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,5258100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,797100m3
7Ván khuôn lót móng kè đáTheo hồ sơ thiết kế0,1907100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,46m3
9Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế142,02m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế151,95m3
11Ván khuôn giằng tường kè đáTheo hồ sơ thiết kế0,3711100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1336tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,7458tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,28m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,389100m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0127100m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,0017100m3
18Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,0017100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,0017100m3
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,4792100m3
2Ván khuôn lót móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,0949100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5492m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,3656m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,424m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,4131100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2777tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,6779tấn
9Bê tông giằng tường hàng rào M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,8154m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,213m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,1281m3
12Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế40,543m2
13Trát tường ngoài hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế59,0505m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế126,522m
15Vẩy vữa sần tổ mốiTheo hồ sơ thiết kế25,5192m2
16Gia công hoa sắt hàng rào 14x14Theo hồ sơ thiết kế1,0894tấn
17Mũi mác bằng gang đúcTheo hồ sơ thiết kế257cái
18Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế58,2735m2
19Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,61391m2
20Sơn tường ngoài hàng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,5935m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2391100m3
22Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,4372100m3
23Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0868100m2
24Bê tông lót móng M150, đá 1x2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,3255m3
25Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,8766m3
26Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,8603m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,261m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,8338m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,0423m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế113,634m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế576,4311m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế690,0611m2
33Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,7357100m3
34Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,7357100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,7357100m3
C CỔNG, BẢNG TÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,75m3
2Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,8961m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,128m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
5Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1185m3
6Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0544tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2647m3
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,48m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,2m
11Kẻ chỉ lõm phân tầngTheo hồ sơ thiết kế8,4m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,48m2
13Ốp chân trụ cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8m2
14Vẩy vữa sần tổ mốiTheo hồ sơ thiết kế0,32m2
15Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2992m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8435m3
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế5,049m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,7493m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,749m2
20Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
21Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,402m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,4634tấn
23Gia công cổng sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,1108tấn
24Gia công cổng sắt thép vuông 14x14Theo hồ sơ thiết kế0,1694tấn
25Mũi mác bằng gang đúcTheo hồ sơ thiết kế66cái
26Tôn bưng cổngTheo hồ sơ thiết kế3,103m2
27Khóa + chốt cửa D2Theo hồ sơ thiết kế1bộ
28Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế8bộ
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,12751m2
30Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế14,8415m2
31Mô tơ cổng H30Theo hồ sơ thiết kế1bộ
32Bộ chữ trên biển tên ( UBND XÃ NGHINH TƯỜNG)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0557100m3
2Ván khuôn lót bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,516m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,3264m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0077tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
8Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,264m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,8567100m3
10Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7728m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,0456m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0197100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1134m3
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0104tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,06100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0231tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0805tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,0773100m2
20Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7728m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0703tấn
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,944m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,016m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,033m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,7284m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,8804m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,7284m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,744m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,973m2
30Gia công+ lắp dựng cửa đi 01 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
31Gia công+ lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,005100m
33Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế55m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế27m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công nâng cấp, cải tạo, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện- Cả 02 người đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)21
3 Cán bộ thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.- Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy cắt gạch, đá 1,7kw Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn 23kw Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
9 Máy cắt uốn thép 5kw Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 5T-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->