Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832683-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:24:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91436E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146,684 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng HH (5÷7) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông: Công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến từ nhà Liên Lợi đến sông Đồng Ré
B Nền đường
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0961m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,398100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,419100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4361m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,273100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3861m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,643100m3
8Mua đất đá thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,71m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69100m3
10Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m3
11Cắt bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,093100m
12Đào phá bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,73m3
13Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,73m3
C Mặt đường
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,76m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,14m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,11m3
4Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,163100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,701100m2
6Đánh mặt đường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt454,48m2
D Vuốt nối đường ngang
1Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,41m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,82m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39m3
4Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
E Di chuyển cột điện
1Tháo dây khỏi cột trên xàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,299100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
4Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,481m3
5Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112100m2
7Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
8Đắp đất trả móng cột thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
9Cẩu lắp cột bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
10Lắp lại cáp điện trên cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,299100m
11Lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
F Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,22m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,22m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,17m3
4Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,7m2
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,43m3
6Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,041100m2
7Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1311cấu kiện
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,26m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,142tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,586tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m2
G Tuyến từ nhà Hợp Huê đến Tĩnh Bàng
H Nền đường
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9571m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,942100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,942100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4961m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,044100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8251m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,297100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,464100m3
9Mua đất đá thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,075m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,961100m3
11Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,481100m3
12Cắt bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m
13Đào phá bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
14Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
I Mặt đường
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,84m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt647,34m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,37m3
4Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,036100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,004100m2
6Đánh mặt đường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650,97m2
J Vuốt nối đường ngang
1Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,42m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,88m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39m3
4Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
K Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,12m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,12m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,87m3
4Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,7m2
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,03m3
6Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,448100m2
7Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1811cấu kiện
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,94m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,578tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,773100m2
L Tuyến từ nhà Nghĩa Luyến đến nhà Bình Mải
M Nền đường
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6361m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,311100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,327100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1451m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,393100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7951m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,911100m3
8Mua đất đá thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,568m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,782100m3
10Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,326100m3
11Cắt bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
12Đào phá bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
13Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
N Mặt đường
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,26m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt259,26m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,96m3
4Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,415100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,656100m2
6Đánh mặt đường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt425,32m2
O Vuốt nối đường ngang
1Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,93m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m2
P Di chuyển cột điện
1Tháo dây khỏi cột trên xàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,215100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
4Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,621m3
5Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
7Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
8Đắp đất trả móng cột thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22m3
9Cẩu lắp cột bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp lại cáp điện trên cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,215100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5m
Q Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,48m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,48m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,72m3
4Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,09m2
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,75m3
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,53tấn
7Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,972100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1221cấu kiện
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,42m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,064tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,546tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,521100m2
R Tuyến từ nhà Thực Đồng đến đường Phạm Tiến Năng
S Nền đường
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1891m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,621m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6321m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69100m3
8Mua đất đá thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,636m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,676100m3
10Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,261100m3
11Cắt bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m
12Đào phá bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,86m3
13Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,86m3
T Mặt đường
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,48m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,02m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m3
4Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,573100m2
6Cắt khe dọc đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,062100m
7Đánh mặt đường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt371,56m2
U Vuốt nối đường ngang
1Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,97m2
3Đệm cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m2
V Di chuyển cột điện
1Tháo dây khỏi cột trên xàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,062100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
4Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,621m3
5Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
7Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
8Đắp đất trả móng cột thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22m3
9Cẩu lắp cột bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp lại cáp điện trên cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,062100m
W Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,28m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,28m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,35m3
4Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,33m2
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,65m3
6Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m2
7Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1061cấu kiện
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,92m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,924tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,474tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,453100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91436E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146,684 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng HH (5÷7) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt bê tông: Công suất ≥ 7,5 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->