Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:24:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91436E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146,684 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.684.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng HH (5÷7) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông: Công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến từ nhà Liên Lợi đến sông Đồng Ré | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,096 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,419 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,436 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,386 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,643 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,71 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m |
| 12 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,76 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,14 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 6 | Đánh mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 454,48 | m2 |
| D | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,82 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| E | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,299 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,299 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,22 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,17 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,7 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,26 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,142 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,586 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| G | Tuyến từ nhà Hợp Huê đến Tĩnh Bàng | |||
| H | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,957 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,496 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,825 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,464 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,075 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,961 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 12 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 13 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,84 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 647,34 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,37 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,036 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,004 | 100m2 |
| 6 | Đánh mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650,97 | m2 |
| J | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,88 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,12 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,87 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,7 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,448 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,94 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,578 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,773 | 100m2 |
| L | Tuyến từ nhà Nghĩa Luyến đến nhà Bình Mải | |||
| M | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,636 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,145 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,393 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,795 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,911 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,568 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,782 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | 100m3 |
| 11 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| N | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,26 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259,26 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,415 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 6 | Đánh mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 425,32 | m2 |
| O | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,93 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| P | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,215 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,215 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m |
| Q | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,48 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,09 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,42 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,064 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,546 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,521 | 100m2 |
| R | Tuyến từ nhà Thực Đồng đến đường Phạm Tiến Năng | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,189 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,632 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,636 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,676 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 11 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 12 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| T | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,48 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,02 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,062 | 100m |
| 7 | Đánh mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 371,56 | m2 |
| U | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,97 | m2 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| V | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,062 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,062 | 100m |
| W | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,35 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,33 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,92 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,924 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,474 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,453 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91436E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146,684 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.684.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng HH (5÷7) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông: Công suất ≥ 7,5 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi