Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình cũ, xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Cơ sở làm việc Phòng PA 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831955-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công phá dỡ công trình cũ, xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Cơ sở làm việc Phòng PA 07
Số hiệu KHLCNT 20210831062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:24:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,934,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6804367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình theo công năng sử dụng quy định tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 21/01/2021 của Chính Phủ, công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công phá dỡ công trình cũ, xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Cơ sở làm việc Phòng PA 07
Cơ sở làm việc Phòng PA07 thuộc Công an tỉnh Bình Định
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi thường xuyên cho lĩnh vực an ninh và trật tự an toàn xã hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định; Địa chỉ 01A Trần Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định Số điện thoại : 069.4349284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểu Việt, địa chỉ: 60 đường Chu Văn An, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3947.003; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng thiết kế Hà Nội, địa chỉ: 1C đường Nguyễn Khang, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983692811; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại trực thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (056) 3822477; + Tổ chức thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc phòng PH10 Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; Địa chỉ 01A Trần Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định Số điện thoại : 069.4349284


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020 (nếu có). - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; Địa chỉ 01A Trần Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định Số điện thoại : 069.4349284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng và doanh trại; địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2822100m3
2Sản xuất thép tấm 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8181tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
4Lắp dựng thép chống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8428tấn
5Tháo dỡ thu hồi thép chống vách (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8428tấn
6Đóng cọc thép hình V60x60x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,791m3
9Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2282100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,3521m3
11Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9618100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5442tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3113m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,166m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1166100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2789tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8665tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3777100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5251100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3794100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3794100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3794100m3/1km
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6149m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6149m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,932m2
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3632m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,765m3
2Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4064100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9455tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9585tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,524m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3898100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,773tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7984tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1141tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8559m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7856100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2312tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,632m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9001100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8408tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0712tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5293m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7885100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3338tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài dày 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,056m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong dày 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1356m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong dày 130)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4787m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài dày 90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6083m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9777m3
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1149tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1149tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7266100m2
31Sản xuất, lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
32CCLĐ thang thép lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33CCLĐ nắp tôn hoa 600x700 dày 0,8ly, bản kề coongMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,7056m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,8247m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,28m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,853m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V685,4m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,01m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,38m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,66m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,66m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,8m
44Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4832m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4885m2
46Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,0155m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9592m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1836m2
49Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,848m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.932,3476m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.785,543m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V478,7056m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.249,185m2
55Chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5432m2
56SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V126,3026m2
57SXLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V30,915m2
58SXLD lan can cầu thang cao 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2386m2
59SXLD lan can sảnh cao 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,554m
60SXLD cửa sắt kéo không láMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
61SXLD vách lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
62SXLD cửa đi, cửa sổ xingfa, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V175,05m2
63SXLD vách kính xingfa, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
64SXLD vách kính xingfa, cửa sổ hất, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V111,78m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,781m2
68Kẻ ron lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V354m
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn LED 1,2m - 2x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
8Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
9Lắp đặt công tắc cầu thang lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
11Đế nhựa âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
12Mặt nạ 1-3 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
13Đế nhựa âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Mặt nạ 4-6 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt CB 1P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt CB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
19Lắp đặt CB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20Lắp đặt CB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cáp CU/PVC-1.5-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2.180m
22Cáp CU/PVC-2.5-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.145m
23Cáp CU/PVC-4-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V840m
24Cáp CU/XLPE/PVC-4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Cáp CU/XLPE/PVC-4x25-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
27Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
28Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
29Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
34Hộp box chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
35Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
36Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 2-6 modelMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
37Tủ điện KT 600x400x210 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
38Tủ điện KT 400x300x210 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
40Cọc thép tiếp địa D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
41Dây cáp đồng trần tiếp đại C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
42Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
43Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
47Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
48Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
49Bình cầu chữa cháy XZFTB8 ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
50Giá treo bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E PHẦN NƯỚC
1Cầu chắn rác inox D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D80, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
3Lắp đặt co nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Lắp đặt lơi nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Lắp đặt ống thông dầm D50, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
6Lắp đặt ống xả tràn D25, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D125, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D100, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D80, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D50. dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D32, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
14Tê cong PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Cút PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Co PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Y PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lơi PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Co PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Y PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lơi PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Co PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Y PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lơi PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Xi phông D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Co răng trong D20/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Lắp đặt van đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt van đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn - chỉ tính phần sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt chậu rửa Lavabo (treo tường - chỉ tính phần sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt bộ xả + vòi rửa lavabo (Xi phong và vòi rửa bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Lắp đặt phễu thu sàn 15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt giá treo khăn (Giá treo bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt xí bệt + bộ xả (Loại 2 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả (Chậu tiểu + Bộ xả bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấy (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Dây mềm 4 tấcMô tả kỹ thuật theo Chương V14dây
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
46Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
47Cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
48Máy bơm nước Q=2m3, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Phao cơ bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Ty, cùm treo ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Ty, cùm treo ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
52Ty, cùm treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,36981m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5826m3
55Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2355m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6579m3
59Ván khuôn gỗ cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3316100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,677m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,677m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,677m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3361m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
68Tủ điều khiển trung tâm loại 5 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Ắc quy 12V 7.2AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
71Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
72Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
73Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
74Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
75Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
76Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
77Đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 đầu
78Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
79Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Hộp box chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
81Thiết bị vật tư phụ ... keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
82Kim thu sét phóng tia tiên đạo R= 62mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
83Cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
84Lắp trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm ĐK D50 cao 5m, DN60 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D18 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
88Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng trần C70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
89Ốc siết cáp nối dây đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
90Ốc xiết cáp với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3giếng
92Đào đất đặt đường cáp (200x300x400)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
95Kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
96Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
97Lắp đặt Swich 24 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Thiết bị phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt hộp đấu nối dây diện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
100Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
101Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn Rack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
102Mặt mạng 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
103Mặt mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Đế mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
105Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
106Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
107Lắp đặt cáp nguồn CV (2x1.5)mm cấp cho thiết bị wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
108Lắp đặt cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
109Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
110Thiết bị firewallMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111UPS 3KVA - bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9251m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
120Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007100m3
123Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
124Bulong nở M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
126Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI + BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5781100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,792m3
3Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9908m3
5Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1057tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9727tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8519m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5389m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5584100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7801tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0848100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,046m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,888m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,493m3
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,685m2
20Ốp đá Hòa Phát vào tường trụ, cột, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,35m
22Ốp đá Hòa Phát vào tường trụ, cột, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,272m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3296100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9487tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9233tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4485m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2382100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2589tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6574tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2965m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9297100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4604tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8107m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7187m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8197100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3784tấn
44Tường ngoài 300:Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1343m3
45Tường ngoài 200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,904m3
46Tường trong 200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,816m3
47Tường 130 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,422m3
48Tường trong 90: tường WCMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9846m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,9203m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5695m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3684m3
52Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53SXLD thang lên mái bằng sắt đặc D22 a300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3886tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3886tấn
56Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8165100m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,3913m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,35m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2325m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,03m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,97m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,97m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,345m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,265m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,75m
67Kẻ ron trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,55m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6575m2
69Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
70Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,2372m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4675m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V814,7412m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V457,2025m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V335,3913m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V936,5524m2
76Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,275m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,034m2
78Tạo rãnh sâu 20 thu nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m
79SXLD lan can cầu thang, hành lan inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,884m2
80SXLD tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m
81SXLD cửa đi, cửa sổ xingfa, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V96,5925m2
82SXLD cửa lamri tủ bếp nấu khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2456m2
83SXLD cửa vách kính xingfa, kính dày cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,88m2
84SXLD trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,63m2
85Chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2042m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3047tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34221m2
89Lắp đặt đèn tuyp bóng led 1,2m (20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
90Lắp đặt đèn tuyp bóng led 1,2m (2*20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
91Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
92Lắp đặt đèn led ốp trần bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
93Lắp đặt đèn ngủ treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Lắp đặt quạt trần 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt quạt trần 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
96Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
97Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
98Lắp đặt công tắc cầu thang ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
100Đế nhựa đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
101Mặt nạ 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
102Đế nhựa đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
103Mặt nạ 4-6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt MCB - 1P - 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt CB 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt CB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
107Lắp đặt CB 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt Cáp CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
109Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V902m
110Cáp CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
111Cáp CVV 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
112Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V451m
113Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
114Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
115Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3) ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
116Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
117Hộp điện nhựa âm tường chứa 2-6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
118Sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT400x300x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Vật tư phụ keo, đầu cos...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
121Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
122Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
123Lắp đặt CB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
125Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
126ống pvc d125, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
127ống pvc d100, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
128ống pvc d80, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
129ống pvc d50, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
130ống pvc d32, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
131ống ppr d25, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
132ống ppr d20, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
133co pvc d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
134lơi pvc d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
135y pvc d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136tê pvc d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137co pvc d80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
138lơi pvc d80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
139y pvc d80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
140tê pvc d80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
141co pvc d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
142lơi pvc d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
143y pvc d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
144tê pvc d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
145tê cong pvc d80/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
146giảm pvc d50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
147giảm pvc d32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
148tê pvc d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149co pvc d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
150tê pvc d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
151co ppr d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
152tê ppr d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
153co giảm ppr d25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154tê giảm ppr d25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155co ppr d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
156tê ppr d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
157co ppr răng trong d20/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
158Lắp đặt chậu rửa Lavabo (treo tường - chỉ tính phần sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
159Lắp đặt bộ xả + vòi rửa lavabo (Xi phong và vòi rửa bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
160Bồn rửa chén 2 hộc (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
161Bộ xả bồn rửa chén (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Lắp đặt giá treo khăn (Giá treo bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
166Lắp đặt xí bệt + bộ xả (Loại 2 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả (Chậu tiểu + Bộ xả bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
170Lắp đặt hộp đựng giấy (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
172Dây mềm 4 tấcMô tả kỹ thuật theo Chương V12dây
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Bồn Inox nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
174Lắp đặt van đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Lắp đặt van đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176THÔNG TẮCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
177Xi phông D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
178Phao cơ ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
179Cùm, ti treo ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
180Cùm, ti treo ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
181Cùm, ti treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
182Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Ống PVC D80, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
184Ống thông dầm D50, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
185Ống xả tràn D25, dày 3mm (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
186Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
188Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Bình cứu hỏa MT3+MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
190Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
191Bản tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1697100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1323m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3925m3
195Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7977m3
196Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5595100m2
197Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
198Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,209m2
199Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5602m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
203Thiết bị phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Mặt nạ ổ cắm mạng (1-2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Lắp đặt Cáp CV (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
206Đế mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
207Cáp điện thoại UTP CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
208Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Hộp đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
210Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4414100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4414100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4414100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (1km còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4414100m3/1km
6Rải bạt nhựa sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5m3
8Cắt ron sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2010m
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0534100m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,47081m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,706m3
4Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2096100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3382m3
6Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7718100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,048m3
8Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0096100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7296tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7033tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,732m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,074m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0554100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4169tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0942tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8903100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m3
18Rải bạt nhựa sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6464m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,83m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,48m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,82m2
24Kẻ ron trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V602,71m2
26Sản xuất hàng chông sắt xung quanh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,85m2
27SXLD cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
28Cung cấp lắp đặt bánh xe cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3451m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7935m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
14Lắp đặt co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,31m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9764m3
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-4x25-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-2x10-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,21m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m3
7Lắp đèn pha 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp cần đèn D49, chiều dài cần đèn 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cần đèn
9Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
10Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
11Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
K HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V87,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456m3
3Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
4Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,46m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V17,326m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,426m3
7Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
8Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7521m3
9Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7xe
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V133,14m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4058tấn
12Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80 (nhà ăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
13Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,56m2
15Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,23m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V51,5171m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,9366m3
18Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,148m2
19Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4537m3
20Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V25xe
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,51m2
22Tháo dỡ xà gồ thép C150x50x10, kèo xiên C100x50x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
23Tháo dỡ kèo thép L40x40 trục B1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
24Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
25Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,73m2
26Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4159m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,777m3
28Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7771m3
29Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5xe
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V106,624m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4954m3
32Tháo dỡ hệ khung máng nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
33Tháo dỡ khung vì kèo thép hộp 60x30 kết hợp sắt hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
34Tháo dỡ khung giằng thép hộp 60x30, thành dứng, chống xiên sắt hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
35Tháo dỡ trụ thép tròn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
36Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
37Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tính theo giá nhân công bậc 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
38Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,462m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4273m3
41Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0046m3
42Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3xe
43Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m2
44Tháo dỡ toàn bộ hàng rào chông thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9375m3
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1525m3
47Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1991m3
48Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1xe
L HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
M Trang thiết bị Nhà làm việc
1Bàn, ghế làm việc (1 trưởng, 2 phó phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Bàn, ghế làm việc CBCSMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
4Ghế tựa hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5Bàn họp hội trường (2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Rèm, phong màn, bảng chữ, khẩu hiệu, tượng Bác,bục đặt tượng Bác, bục phát biểu, Công an hiệu (trang trí phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Máy lạnh 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Máy phát điện 3 pha 40KVA/44KVA, bao gồm các vật tư phục vụ lắp đặt sau:- Dây cáp nguồn động lực: 3x6+1x10 (mm2), 30m.- Dây tín hiệu 1,5x10, 30m.- Dầu diesel phục vụ nghiệm thu và sử dụng, 70 lít.- Ống thoát khói nối dài cho máy phát điện, 5m.- Nhớt bôi trơn chạy máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N Trang thiết bị Nhà ở doanh trại + bếp ăn
1Giường đơn (gỗ nhóm III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Bộ bàn ăn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6804367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình theo công năng sử dụng quy định tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 21/01/2021 của Chính Phủ, công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
7 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy vận thăng 0,8 Tấn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).4
10 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
12 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
13 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
14 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.2
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->