Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình cũ, xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Cơ sở làm việc Phòng PA 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ công trình cũ, xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Cơ sở làm việc Phòng PA 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:24:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,934,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6804367E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình theo công năng sử dụng quy định tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 21/01/2021 của Chính Phủ, công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phá dỡ công trình cũ, xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Cơ sở làm việc Phòng PA 07 Cơ sở làm việc Phòng PA07 thuộc Công an tỉnh Bình Định 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi thường xuyên cho lĩnh vực an ninh và trật tự an toàn xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020 (nếu có). - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Định; Địa chỉ 01A Trần Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định
Số điện thoại : 069.4349284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại; địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2822 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất thép tấm 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8181 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép chống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8428 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi thép chống vách (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8428 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình V60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3521 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9618 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3113 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,166 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1166 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2789 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8665 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3777 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5251 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3794 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6149 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6149 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,932 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9585 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3898 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7984 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8559 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7856 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9001 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8408 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0712 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5293 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7885 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3338 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,056 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1356 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong dày 130) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4787 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6083 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9777 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1149 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1149 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7266 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 32 | CCLĐ thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | CCLĐ nắp tôn hoa 600x700 dày 0,8ly, bản kề coong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,7056 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,8247 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,28 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,853 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,4 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,01 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,38 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,66 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,66 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,8 | m |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4832 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4885 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,0155 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9592 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1836 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,848 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.932,3476 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.785,543 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,7056 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.249,185 | m2 |
| 55 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5432 | m2 |
| 56 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3026 | m2 |
| 57 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,915 | m2 |
| 58 | SXLD lan can cầu thang cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2386 | m2 |
| 59 | SXLD lan can sảnh cao 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,554 | m |
| 60 | SXLD cửa sắt kéo không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 61 | SXLD vách lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi, cửa sổ xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,05 | m2 |
| 63 | SXLD vách kính xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 64 | SXLD vách kính xingfa, cửa sổ hất, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7824 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,78 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,78 | 1m2 |
| 68 | Kẻ ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 8 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 12 | Mặt nạ 1-3 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Mặt nạ 4-6 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cáp CU/PVC-1.5-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.180 | m |
| 22 | Cáp CU/PVC-2.5-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145 | m |
| 23 | Cáp CU/PVC-4-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x25-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 34 | Hộp box chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 36 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 2-6 model | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 37 | Tủ điện KT 600x400x210 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện KT 400x300x210 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 40 | Cọc thép tiếp địa D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 41 | Dây cáp đồng trần tiếp đại C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 42 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 47 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 48 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 49 | Bình cầu chữa cháy XZFTB8 ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 50 | Giá treo bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cầu chắn rác inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thông dầm D50, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống xả tràn D25, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50. dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Tê cong PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Co PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Y PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lơi PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Co PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Y PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lơi PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Co PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Y PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lơi PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Xi phông D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Co răng trong D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn - chỉ tính phần sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (treo tường - chỉ tính phần sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ xả + vòi rửa lavabo (Xi phong và vòi rửa bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khăn (Giá treo bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt + bộ xả (Loại 2 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả (Chậu tiểu + Bộ xả bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Dây mềm 4 tấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | dây |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 46 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 47 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 48 | Máy bơm nước Q=2m3, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Phao cơ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ty, cùm treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Ty, cùm treo ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Ty, cùm treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3698 | 1m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5826 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6579 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,677 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,677 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,677 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3361 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 68 | Tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ắc quy 12V 7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 77 | Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 78 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 79 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Hộp box chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 81 | Thiết bị vật tư phụ ... keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 82 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo R= 62m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 83 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm ĐK D50 cao 5m, DN60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D18 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 89 | Ốc siết cáp nối dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Ốc xiết cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 92 | Đào đất đặt đường cáp (200x300x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 95 | Kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 96 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 97 | Lắp đặt Swich 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Thiết bị phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đấu nối dây diện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn Rack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Mặt mạng 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 103 | Mặt mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Đế mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp nguồn CV (2x1.5)mm cấp cho thiết bị wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 110 | Thiết bị firewall | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | UPS 3KVA - bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | 1m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 124 | Bulong nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI + BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5781 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9727 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8519 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5389 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5584 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7801 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0848 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,046 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m2 |
| 20 | Ốp đá Hòa Phát vào tường trụ, cột, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m |
| 22 | Ốp đá Hòa Phát vào tường trụ, cột, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,272 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3296 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9487 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9233 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4485 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2382 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2589 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6574 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2965 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9297 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4604 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8107 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7187 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8197 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3784 | tấn |
| 44 | Tường ngoài 300: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1343 | m3 |
| 45 | Tường ngoài 200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,904 | m3 |
| 46 | Tường trong 200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | m3 |
| 47 | Tường 130 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,422 | m3 |
| 48 | Tường trong 90: tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9846 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9203 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5695 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3684 | m3 |
| 52 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | SXLD thang lên mái bằng sắt đặc D22 a300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3886 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3886 | tấn |
| 56 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8165 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,3913 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,35 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2325 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,03 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,97 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,97 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,345 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,265 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,75 | m |
| 67 | Kẻ ron trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,55 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6575 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,2372 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4675 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,7412 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,2025 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,3913 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,5524 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,275 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,034 | m2 |
| 78 | Tạo rãnh sâu 20 thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m |
| 79 | SXLD lan can cầu thang, hành lan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,884 | m2 |
| 80 | SXLD tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m |
| 81 | SXLD cửa đi, cửa sổ xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5925 | m2 |
| 82 | SXLD cửa lamri tủ bếp nấu khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2456 | m2 |
| 83 | SXLD cửa vách kính xingfa, kính dày cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| 84 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,63 | m2 |
| 85 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2042 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3422 | 1m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn tuyp bóng led 1,2m (20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tuyp bóng led 1,2m (2*20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 97 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc cầu thang ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 100 | Đế nhựa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 101 | Mặt nạ 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 102 | Đế nhựa đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 103 | Mặt nạ 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB - 1P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt CB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt CB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt CB 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cáp CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 109 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902 | m |
| 110 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 111 | Cáp CVV 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3) ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 117 | Hộp điện nhựa âm tường chứa 2-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 118 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Vật tư phụ keo, đầu cos... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 121 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 126 | ống pvc d125, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | ống pvc d100, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | ống pvc d80, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | ống pvc d50, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | ống pvc d32, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | ống ppr d25, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | ống ppr d20, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 133 | co pvc d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | lơi pvc d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 135 | y pvc d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | tê pvc d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | co pvc d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | lơi pvc d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | y pvc d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | tê pvc d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | co pvc d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | lơi pvc d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 143 | y pvc d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | tê pvc d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | tê cong pvc d80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | giảm pvc d50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 147 | giảm pvc d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 148 | tê pvc d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | co pvc d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | tê pvc d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | co ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 152 | tê ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 153 | co giảm ppr d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | tê giảm ppr d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | co ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 156 | tê ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 157 | co ppr răng trong d20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (treo tường - chỉ tính phần sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ xả + vòi rửa lavabo (Xi phong và vòi rửa bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 160 | Bồn rửa chén 2 hộc (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Bộ xả bồn rửa chén (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt giá treo khăn (Giá treo bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt xí bệt + bộ xả (Loại 2 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả (Chậu tiểu + Bộ xả bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 172 | Dây mềm 4 tấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dây |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Bồn Inox nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 174 | Lắp đặt van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | THÔNG TẮC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Xi phông D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 178 | Phao cơ ngắt điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Cùm, ti treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 180 | Cùm, ti treo ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 181 | Cùm, ti treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 182 | Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống PVC D80, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 184 | Ống thông dầm D50, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 185 | Ống xả tràn D25, dày 3mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Bình cứu hỏa MT3+MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 190 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1323 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3925 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7977 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | 100m2 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 198 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,209 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5602 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 203 | Thiết bị phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Mặt nạ ổ cắm mạng (1-2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cáp CV (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 206 | Đế mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 207 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 208 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 210 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4414 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (1km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4414 | 100m3/1km |
| 6 | Rải bạt nhựa sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m3 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0534 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4708 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7718 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,732 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0554 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0942 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8903 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt nhựa sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6464 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,83 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,48 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,82 | m2 |
| 24 | Kẻ ron trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,71 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng chông sắt xung quanh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,85 | m2 |
| 27 | SXLD cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,345 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7935 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9764 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-4x25-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-2x10-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 7 | Lắp đèn pha 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn D49, chiều dài cần đèn 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| K | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,326 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,426 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,752 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | xe |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,14 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4058 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80 (nhà ăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,23 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5171 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9366 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,148 | m2 |
| 19 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4537 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | xe |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,51 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ thép C150x50x10, kèo xiên C100x50x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 23 | Tháo dỡ kèo thép L40x40 trục B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 24 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4159 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,777 | m3 |
| 28 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,777 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | xe |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,624 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4954 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ hệ khung máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 33 | Tháo dỡ khung vì kèo thép hộp 60x30 kết hợp sắt hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 34 | Tháo dỡ khung giằng thép hộp 60x30, thành dứng, chống xiên sắt hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 35 | Tháo dỡ trụ thép tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 36 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 37 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tính theo giá nhân công bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 38 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4273 | m3 |
| 41 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0046 | m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | xe |
| 43 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ toàn bộ hàng rào chông thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9375 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1525 | m3 |
| 47 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,199 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải ô tô 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | xe |
| L | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| M | Trang thiết bị Nhà làm việc | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc (1 trưởng, 2 phó phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bàn, ghế làm việc CBCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Ghế tựa hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Bàn họp hội trường (2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Rèm, phong màn, bảng chữ, khẩu hiệu, tượng Bác,bục đặt tượng Bác, bục phát biểu, Công an hiệu (trang trí phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Máy phát điện 3 pha 40KVA/44KVA, bao gồm các vật tư phục vụ lắp đặt sau:- Dây cáp nguồn động lực: 3x6+1x10 (mm2), 30m.- Dây tín hiệu 1,5x10, 30m.- Dầu diesel phục vụ nghiệm thu và sử dụng, 70 lít.- Ống thoát khói nối dài cho máy phát điện, 5m.- Nhớt bôi trơn chạy máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | Trang thiết bị Nhà ở doanh trại + bếp ăn | |||
| 1 | Giường đơn (gỗ nhóm III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ bàn ăn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6804367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình theo công năng sử dụng quy định tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 21/01/2021 của Chính Phủ, công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng 0,8 Tấn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 4 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu nhằm chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực trong thời điểm 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Phải có kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi