Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị phần PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:20:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,939,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng muc phần xây dựng + hoàn thiện (điện nước) và hạng mục PCCC- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Thông báo hoặc quyết định trúng thầu, + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc các tài liệu tương đương khác, + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành tự động hóa- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.228,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,152 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,047 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,265 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,941 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,219 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,376 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,169 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,028 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,634 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,45 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,45 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,988 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,964 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,089 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,129 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,796 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,936 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,796 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,22 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,723 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,221 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,976 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,07 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,321 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,794 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,177 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,567 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,603 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,9 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,93 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,303 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,448 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 759,485 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,064 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.310,136 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876,905 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272,575 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600,037 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,597 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,96 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,228 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,182 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,692 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,02 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng vách compact chịu nước, dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,904 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,612 | m2 |
| 73 | Cột bọc aluminium ngoài nhà, dày 4x0.21, màu xám (chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,322 | m2 |
| 74 | Làm trần nhôm 600x600x0,8; khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,307 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,02 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,847 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712,529 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 79 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 82 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Gia công dầm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,993 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,993 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,63 | m2 |
| 90 | Bu lông liên kết M24x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 91 | Bu lông liên kết M20x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 92 | Bu lông liên kết M12x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,335 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,42 | md |
| 95 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,55 | m2 |
| 96 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,656 | m2 |
| 98 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,06 | m2 |
| 99 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,508 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.059,653 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 697,937 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,436 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà văn hóa - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1200x800x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat HĐP9: 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat HĐP4: 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 20 | Bóng đèn LED 10W 0.6m_Máng 3 ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 21 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1,2m - Bóng LED TUBE/2x18w_ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1,2m - Bóng LED TUBE/2x18w_gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện công nghiệp - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 39 | Dầy CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1*6 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1*4 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1*2.5 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1*1.5 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 51 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 52 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 53 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét loại d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 65 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 67 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 69 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 81 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 85 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 86 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 98 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=76m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| C | Hạng mục: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 7 | Bê tông bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,164 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,777 | m3 |
| 9 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,771 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,54 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,798 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,602 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,872 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,769 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,058 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,636 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,636 | m2 |
| 45 | Láng Granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,562 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,797 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,399 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,905 | m2 |
| 49 | SX cửa đi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 50 | Cửa thép chống cháy có tay co thủy lực. Giới hạn chịu lửa 70 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | m2 |
| 51 | Cửa sổ bằng lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 54 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 63 | Hộp điện 4MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 74 | Hộp điện 6MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 77 | Phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống UPVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Phễu thu sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống UPVC, đường kính D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| D | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,384 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | md |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| E | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,439 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,297 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,912 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,019 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,6 | m2 |
| 14 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,349 | m3 |
| 15 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,2 | m3 |
| 4 | Bitum làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,36 | m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,977 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,877 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,441 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,04 | m2 |
| G | Hạng mục: Tường rào + Cổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,306 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,099 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,63 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,944 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,725 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565,044 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,731 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,775 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,568 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,568 | m2 |
| 22 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,996 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | m3 |
| 24 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,168 | m2 |
| 34 | Gia công cổng bằng thép inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 35 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 38 | Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| H | Hạng mục: Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng hào chôn ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa,đường kính măng sông 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa,đường kính măng sông 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa,đường kính măng sông 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bơm nước 1.5HP Q=5M3/h; H=20M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 24 | Đào móng hào chôn ống cống, rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,118 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,001 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,929 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,394 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,421 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,752 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,154 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,784 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,738 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính =500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 40 | Đào móng hào chôn cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,22 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 44 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT800x600x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 52 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 53 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 54 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 55 | Dây CU/PVC - 1x16E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Dây CU/PVC - 1x4E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 57 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 58 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Thanh cài đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, H=2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 61 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: Xây lắp PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kênh |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt ống thép DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 64 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Rìu chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Kìm cộng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Chăn sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Búa tạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 85 | Zoang cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Zoang cao su D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | bộ |
| 88 | Băng tan cao su non cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cuộn |
| 89 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 90 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát đen công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,727 | m2 |
| J | Hạng mục: Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=20 l/s, H=49.37mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=20 l/s, H=49.37mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện LS, vỏ tủ Việt Nam (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng muc phần xây dựng + hoàn thiện (điện nước) và hạng mục PCCC- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Thông báo hoặc quyết định trúng thầu, + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc các tài liệu tương đương khác, + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành tự động hóa- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 16T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi