Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hệ thống lưới địa chính huyện Xín Mần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng hệ thống lưới địa chính huyện Xín Mần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778545 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao tại quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:21:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hệ thống lưới địa chínhquy mô cấp huyện (bao gồm công việc: khảo sát, đúc mốc, chôn mốc, đo ngắm, tính toán, xác định toạ độ hệ thống lưới) hoặc hợp đồng xác định ranh giới, đúc mốc, chôn mốc, đo ngắm, tính toán, xác định toạ độ mốc ranh giới đất Ban Quản lý rừng quy mô cấp huyện). Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng, giá trị tối thiểu đạt 2.800.000.000 VNĐ và Khối lượng mốc đã thực hiện đạt tối thiểu 70% khối lượng, quy mô gói thầu tương ứng với 123 điểm mốc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành địa chính hoặc khảo sát hoặc trắc địaĐã tham gia chủ nhiệm dự án (hoặc phó chủ nhiệm) tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính với quy mô một huyện trở lên hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng với quy mô một huyện trở lênChứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành địa chính hoặc khảo sát hoặc trắc địa hoặc bản đồĐã tham gia làm phó chủ nhiệm 01 dự án hoặc đã tham gia làm cán bộ thực hiện 02 dự án tương tự thuộc lĩnh vực lĩnh vực xây dựng lưới địa chính với quy mô một huyện trở lên hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng với quy mô một huyện trở lên.Chứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chính hoặc trắc địa.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng.Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự bằng quyết định phân công công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách nội nghiệp (văn phòng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng.Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự bằng quyết định phân công công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ sư hỗ trợ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chính, khảo sát, trắc địa hoặc bản đồ.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng hệ thống lưới địa chính huyện Xín Mần Xây dựng hệ thống lưới địa chính huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao tại quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu(Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ. * Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm; + Hóa đơn tài chính; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 13 trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm (đối với Chủ nhiệm, Phó chủ nhiệm dự án) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệmphục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc của năng lực kinh nghiệm, của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu trước khi công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
+ Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang.
+ Điện thoại: 02193 866 458
+ Fax: 02193 866 458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Thế Mạnh – Q.Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Giang; + Fax: 02193 866 458. + Điện thoại: 02193 866 458. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Giang + Điện thoại: 02193 866 458 + Fax: 02193 866 458 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc bê tông, xây tường vây | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 176 | |
| 2 | Tiếp điểm có tường vây | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 13 | |
| 3 | Đo ngắm | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 176 | |
| 4 | Tính toán bình sai | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 176 | |
| 5 | Phục vụ KTNT | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 176 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hệ thống lưới địa chínhquy mô cấp huyện (bao gồm công việc: khảo sát, đúc mốc, chôn mốc, đo ngắm, tính toán, xác định toạ độ hệ thống lưới) hoặc hợp đồng xác định ranh giới, đúc mốc, chôn mốc, đo ngắm, tính toán, xác định toạ độ mốc ranh giới đất Ban Quản lý rừng quy mô cấp huyện). Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng, giá trị tối thiểu đạt 2.800.000.000 VNĐ và Khối lượng mốc đã thực hiện đạt tối thiểu 70% khối lượng, quy mô gói thầu tương ứng với 123 điểm mốc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành địa chính hoặc khảo sát hoặc trắc địaĐã tham gia chủ nhiệm dự án (hoặc phó chủ nhiệm) tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính với quy mô một huyện trở lên hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng với quy mô một huyện trở lênChứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. | 10 | 10 |
| 2 | Phó chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành địa chính hoặc khảo sát hoặc trắc địa hoặc bản đồĐã tham gia làm phó chủ nhiệm 01 dự án hoặc đã tham gia làm cán bộ thực hiện 02 dự án tương tự thuộc lĩnh vực lĩnh vực xây dựng lưới địa chính với quy mô một huyện trở lên hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng với quy mô một huyện trở lên.Chứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. | 10 | 10 |
| 3 | Trưởng nhóm phụ trách ngoại nghiệp | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chính hoặc trắc địa.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng.Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự bằng quyết định phân công công tác. | 7 | 7 |
| 4 | Trưởng nhóm phụ trách nội nghiệp (văn phòng) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng.Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự bằng quyết định phân công công tác. | 7 | 7 |
| 5 | Nhóm kỹ sư hỗ trợ | 5 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chính, khảo sát, trắc địa hoặc bản đồ.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực xây dựng lưới địa chính hoặc lĩnh vực lập hồ sơ ranh giới, đúc mốc, chôn mốc Ban quản lý rừng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc bản đồ | 3 |
| 2 | Máy định vị GPS | Dùng để đo tọa độ | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi