Gói thầu: VT12 2021: Cung cấp potelet, sứ đứng, sứ treo, nắp chụp, fuselink, kẹp, cosse và phụ kiện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822295-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp
Tên gói thầu VT12 2021: Cung cấp potelet, sứ đứng, sứ treo, nắp chụp, fuselink, kẹp, cosse và phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210747330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD, SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:45:00 đến ngày 2021-08-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,880,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,970,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4532132E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9064264E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.816.616 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.816.616 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 415.633.232 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.816.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 415.633.232 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành đáp ứng yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Potelet l50-2m300CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
2thanh chống thép l50-0,72m100CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
3Chụp đầu cực LA100CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
4Nắp chụp đầu sứ MBT PP200CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
5Sứ đứng + ty90BộHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
6Sứ treo 24kv polymer150BộHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
7Thanh nối sứ treo30CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
8Fuse link 8k60CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
9Fuse link 10k60CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
10Fuse link 12k120CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
11Fuse link 15k30CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
12Fuse link 30k15CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
13Kẹp ngừng cáp abc1.200CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
14Kẹp nối ép rẽ dạng h (120-240/25-50mm²)100CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
15kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)300CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
16kẹp treo cáp abc 4*95mm2200CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
17Cosse ép cu-al 50-95mm21.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
18Cosse nối ép 10mm21.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
19Cosse nối ép 25mm21.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
20Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*240030CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
21Giá treo 3 MBA 100kva7CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
22Boulon thép mạ có đai ốc 12*40600CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
23Boulon thép mạ có đai ốc 12*60150CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
24Boulon thép mạ có đai ốc 16*6050CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
25Boulon thép mạ có đai ốc 16*300100CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
26Boulon thép mạ có đai ốc 16*350100CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây rút bó cáp viễn thông.10.000MétHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
28Kẹp 3 boulon 3/8"300CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
29Vis mạ zn 6*309.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4532132E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9064264E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.816.616 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.816.616 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 415.633.232 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.816.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 415.633.232 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành đáp ứng yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->