Gói thầu: Gói 2 - thi công xây dựng cải tạo đường dây trung thế tuyến 475 Tri Tôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 2 - thi công xây dựng cải tạo đường dây trung thế tuyến 475 Tri Tôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn KHCB Tổng Công ty Điện lực Miền Nam và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:52:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,773,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,911,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38232E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.722.541.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.541.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.445.082.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | mét |
| 2 | Kẹp quai A185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164 | cái |
| 3 | Kẹp hotline C25-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Dây đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 6 | Khóa đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Dây đồng trần xoắn C-25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 8 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Ống PVC Φ21 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 10 | Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C35-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A50-240 to 50-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Bộ xà composite 0,81m đơn (không boulon lắp trụ)(Bộ xà 0,81 mét (Composite) (1 bộ) + Boulon 16x150 (1 cây) + Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (2 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Boulon 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 16 | Boulon 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 17 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Tháo & lắp MBA 1 pha 50kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 2 | cái |
| 19 | Tháo & lắp FCO 15/27 kV - 100A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 2 | bộ |
| 20 | Tháo & lắp LA 18 kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 4 | cái |
| 21 | Tháo và lắp lại tủ điện kế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 1 | hộp |
| 22 | Tháo và lắp lại tủ CB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 1 | hộp |
| 23 | Tháo và lắp lại xà ĐN 2,4m composite | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 1 | bộ |
| 24 | Tháo và lắp lại cáp sorty 120mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 14 | m |
| 25 | Tháo và lắp lại ống nhựa bảo vệ cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 7 | m |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi dây 24kV CX(CR) 25mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 20,5 | mét |
| B | PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As-240/32 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 52.066 | kg |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép As240 | Nhân công tự thực hiện | 52.287 | mét |
| 3 | Rải căng dây nhôm lõi thép As240 | Nhân công tự thực hiện | 3.197 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 240mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 206 | mét |
| 5 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH240 | Nhân công tự thực hiện | 202 | mét |
| 6 | Trụ BTLT 14m-850kgf, k=2 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m-850kgf, k=2, có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | trụ |
| 8 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 14) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | biển |
| 9 | Trụ BTLT 22m-1300kgf, k=2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | trụ |
| 10 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 22) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | biển |
| 11 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn (không boulon lắp trụ)(Bộ xà đa năng 2,4 mét (đơn) (1 bộ) + Boulon 16x40 (2 cây) + Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | bộ |
| 12 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)Bộ xà đa năng 2,4 mét (đơn) (2 bộ) +Boulon 16x40 (4 cái) +Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (8 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Bộ xà tháp đầu trụ U120 (kép; trụ đơn) dài 3,0 mét (không boulon lắp trụ)(bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ(Sứ đứng 24kV (1 cái) + Ty sứ đứng 24kV (1 cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318 | bộ |
| 15 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn (kẹp ngừng 185-240)(Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 185-240 loại 5U-6mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní)(1 cái)) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | bộ |
| 16 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn (giáp níu 240-24kV)(Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 185-240 loại 5U-6mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní)(2 cái)) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Bộ néo dây trung hòa AC 185-240 (không boulon lắp trụ)(Khóa néo dây AC 185-240 loại 5U-6mm (1 cái) + Cách điện đĩa thủy tinh - 120kN(1 bát) +Móc treo U (Ma-ní) (2 cái)+ Vòng treo đầu tròn (Ball eye) (1 cái) +Mắc nối đơn (1 cái)) | (A cấp Cách điện đĩa thủy tinh - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ)(Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC240)(Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Đầu cosse Cu 95mm², lỗ Φ14 lắp boulon Φ12 (2 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C35-95 (1 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Ống nối dây chịu lực căng AC-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cái |
| 21 | Ống nối lèo dây AC-240mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 66 | cái |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cái |
| 23 | Dây AC-95 (buộc sứ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 310,3744 | kg |
| 24 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 114 | cây |
| 25 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 124 | cây |
| 26 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 57 | cây |
| 27 | Boulon VRS 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 9 | cây |
| 28 | Boulon VRS 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 137 | cây |
| 29 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 14 | cây |
| 30 | Boulon VRS 16x550 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 27 | cây |
| 31 | Boulon VRS 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cây |
| 32 | Boulon VRS 16x750 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 22 | cây |
| 33 | Boulon mắt 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | cây |
| 34 | Boulon mắt 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | cây |
| 35 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Collier 80x8 Φ180 liên kết trụ đôi | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Collier 80x8 Φ250 liên kết trụ đôi | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi BTLT 10,5 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | trụ |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi BTLT 12 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | trụ |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi LA 18 KV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 18 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi sứ néo polymer 24kV, h ≤ 20m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 48 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24kV (sứ thủy tinh, 2 bác sứ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 96 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi Khung 1 sứ + sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 56 | cái |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIT1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIT2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIN | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,5 mét - kép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 48 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3.197 | mét |
| 49 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 51.582 | mét |
| 50 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép ACX50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 201,6 | mét |
| 51 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC240mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 705 | mét |
| 52 | Móng BT 1x14 (1,5x1,2x1,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | móng |
| 53 | Móng BT 1x16 (2,0x1,6x0,8) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 54 | Móng BT 2x14 (2,5x1,2x1,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 55 | Móng BTCT gia cố (2x14+1x20) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 56 | Móng đà cản ĐC14-2b(Đà cản BTCT 1,5m (2 cái) + Boulon đà cản 22x850 (1 cây) + Long đền Φ24 (80x80x5mm) (2 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38232E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.722.541.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.541.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.445.082.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực 100T | Nối dây | 1 |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi