Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813145-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:44:00 đến ngày 2021-08-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.462.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.925.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt5,8202100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt36,1605m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt61,1578m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt2,1211100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1888tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt2,8291tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt254,5954m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt141,3188m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt21,8526m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt21,5985m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4126tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,181tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,9401100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt6,8163100m3
15Mua đất về đắp độ chặt K=0,90 (Xuân Phú -> Xuân Hòa khoảng cách 18 Km)Theo TC phê duyệt398,1442m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt39,814410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt39,814410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt39,814410m³/1km
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt14,7374m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt2,4794100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,2994tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt2,2717tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt20,5946m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt2,7479100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,7465tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt5,4546tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,3227tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt38,2583m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt3,491100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt3,6563tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,8368m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,5357100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1247tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2982tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,5949m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt52cái
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,2569100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt12,2046tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt19,76m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,8146tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,8146tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt56,3721m2
25Bulong M18Theo TC phê duyệt16cái
26Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt126,1763m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt125,8736m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1.047,7082m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1.054,2265m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt23,4558m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,1008m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt349,1m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt152,3m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt386,556m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt16,875m2
36Ôp đá rối chân móng:Theo TC phê duyệt43,281m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt987,5522m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.371,5241m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt3,7427100m2
40Phụ kiện tấm ốp...Theo TC phê duyệt54,72m
41Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,6881tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,6881tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt139,7761m2
44Ke chống bão:Theo TC phê duyệt600cái
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt509,4425m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt18,1104m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt64,359m2
48Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt395,6737m2
49Làm trần phẳng bằng nhôm Clipin 600x600Theo TC phê duyệt274,9024m2
50Cửa đi cửa kính cường lực:Theo TC phê duyệt16,2m2
51Phụ kiện cửa(bản lề, tay nắm...)Theo TC phê duyệt3bộ
52Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt8,1m2
53Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt34,29m2
54Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt55,29m2
55Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, cửa mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt1,44m2
56Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt5,12m2
57Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt inox hộp 20x40Theo TC phê duyệt67,53m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt4bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt28bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt19cái
61Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt17cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt10cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt5cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt1cái
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt21bộ
66Hộp điện 300x250x200Theo TC phê duyệt7cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt10hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo TC phê duyệt100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TC phê duyệt200m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TC phê duyệt600m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo TC phê duyệt700m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt1.500m
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo TC phê duyệt1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt15cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TC phê duyệt1bể
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt0,8100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt1100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt1100m
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt20cái
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt35cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo TC phê duyệt20cái
83Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt20cái
84Van khoá D20Theo TC phê duyệt2cái
85Van 1 chiều D21Theo TC phê duyệt2cái
86Van xả cặn D21Theo TC phê duyệt1cái
87Van phao cơ D21Theo TC phê duyệt1cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt6cái
90Phễu thu nước sànTheo TC phê duyệt6cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo TC phê duyệt2bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TC phê duyệt2bộ
93Xi phông chậu tiểuTheo TC phê duyệt4bộ
94Máy bơm nướcTheo TC phê duyệt1máy
95Lắp đặt gương soiTheo TC phê duyệt2cái
96Lắp đặt kệ kínhTheo TC phê duyệt2cái
97Lắp đặt giá treoTheo TC phê duyệt2cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TC phê duyệt2cái
99Rọ chắn rácTheo TC phê duyệt9cái
100Đai giữ ốngTheo TC phê duyệt54cái
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt4cái
102Gia công, đóng cọc chống sétTheo TC phê duyệt8cọc
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TC phê duyệt30m
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo TC phê duyệt70m
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt5,121m3
106Hồ lô sứTheo TC phê duyệt4Cái
107Chân bật D8, mạ kẽmTheo TC phê duyệt20Cái
C BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,1569100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0262100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0102100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,6441m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0204100m2
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3616tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,2882m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt3,8973m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt15,8256m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt20,192m2
11Bả bằng ximăng vào tườngTheo TC phê duyệt20,192m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt2,947m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0207100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2283tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,4367m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TC phê duyệt5cái
17Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt15,69m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,4925100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt5,472m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt3,8066m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt27,7338m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,3927m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1972tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,1822100m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt1,8622m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt65,2218m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TC phê duyệt23,76m
11Con tiện bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt301cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo TC phê duyệt301cái
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt131,442m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt85,535m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt85,535m3
3Thi công khe coTheo TC phê duyệt15,5518m
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt199,188m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái nhàTheo TC phê duyệt10
3Tháo dỡ trần, thủ côngTheo TC phê duyệt166,76m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt45,36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo TC phê duyệt84,9623m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo TC phê duyệt29,5049m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,7722100m3
8Đào xúc đất, máy đào Theo TC phê duyệt1,9169100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo TC phê duyệt1,1447100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo TC phê duyệt1,1447100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt3,4681100m3
G BỂ NƯỚC
1Đào móng, máy đào Theo TC phê duyệt1,8976100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,4038100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt5,6476m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,5175tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2938tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,0907100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt8,49m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt19,008m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt102,8m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt78,128m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt83,376m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo TC phê duyệt46,7484m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,5871100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150, PC40Theo TC phê duyệt6,3103m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,5424tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,2938tấn
H PHẦN THIẾT BỊ
1Giàn nóng lạnh điều hòa 24000BTU, điều hòa 2 chiều InverterTheo TC phê duyệt8bộ
2Loa hội trường, đánh giá điện 500W/2000W, dải tần số (-10dB) 42Hz -18kHz, đáp ứng tần số (+- 3dB) 62Hz-13kHz, độ nhạy (@1m), trở kháng danh định 4 ohms, kích thước (H x W x D) 1092mm x 464mm x 426mm, trọng lượng 42,6kgTheo TC phê duyệt11 đôi
3Loa hội trường, công suất 250/1000W, trở kháng 8 ôm, độ nhạy 99dB, dải tần 45Hz-16Khz, vỏ sơn tĩnh điện chống nước, chống va đập, trọng lượng 22kg/chiếcTheo TC phê duyệt31 đôi
4Bộ mixer, loại 16-24 line, kích thước 478 x 105 x 496mm, dải tần đáp ứng 20Hz-20kHz, độ nhạy 128db, công suất tiêu thụ 35W, trọng lượng 5,5KgTheo TC phê duyệt11 chiếc
5Cục đẩy công suất 500i, điện năng động 1kHZ 20ms nonclip: 2 ohms: 1300Wx2. 4 ohms : cầu : 2600w. 4 ohms :750Wx2. Công suất đầu ra, 1 kHz: 8 ohms : 525Wx2. 8 ohms,cầu: 1500W; công suất đầu ra :20Hz-20kHz: 8 ohms : 500Wx2; 8 ohms ,cằu : 1400WTheo TC phê duyệt11 chiếc
6Đầu Arirang, Làm hình nền từ ngõ Camera ngoài (2 ngõ). Hỗ trợ Sound Font Rom lên tói 60M. Chọn bài hát từ list VTB và Vitek. Chức năng mói MVV (ngắt lời ca sỹ trong file video). Giài mã âm thanh DTS. Dọc được tất cả các File hình ảnh, nhạc và Video từ USB. SD Card. MMC Card. Đọc được tất cà các định dạng đĩa: MP3/MP4/VCD/DVD/J PEG/WMATheo TC phê duyệt11 chiếc
7Micro Mini2 Vocal, Độ nhạy micro không dây sáng 4 mV / Pa (-48 dBV). Max. SPL 144/156 dB SPL(1%/ 3% THD). Tượng dương với mức độ tiếng ồn 1 8 dB-A. Trở kháng = 200 ohms. Kích thước chiều dài 104 mm. Trọng lượng 380 gTheo TC phê duyệt11 đôi
8Tù Rack 12U, W-H-D:55-75-65. Khốilượng:16Kg. Màu: ĐenTheo TC phê duyệt11 chiếc
9Tivi 55in Sam sungTheo TC phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.462.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.925.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 T2
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->