Gói thầu: Phân tích, giám sát chỉ tiêu an toàn thực phẩm trong các sản phẩm nông lâm thủy sản (chè, rau, thịt, sản phẩm từ thịt gia súc gia cầm, thủy sản, hải sản và các sản phẩm nông sản khác) trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Phân tích, giám sát chỉ tiêu an toàn thực phẩm trong các sản phẩm nông lâm thủy sản (chè, rau, thịt, sản phẩm từ thịt gia súc gia cầm, thủy sản, hải sản và các sản phẩm nông sản khác) trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812696 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:56:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng cấp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học (phân tích).Lưu ý:- số năm kinh nghiệm phải tính đủ 12 tháng/ năm.- Tài liệu chứng minh thực hiện công việc trong hợp đồng tương tự đính kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp từ Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học.- Có giấy chứng nhận được đào tạo về hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định dư lượng chất bảo vệ thực vật, dư lượng kháng sinh, dư lượng chất kích thích sinh trưởng, cafein,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sắc ký khí khối phổ GC/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định dư lượng chất bảo vệ thực vật, dư lượng kháng sinh, dư lượng chất kích thích sinh trưởng,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hàm lượng Nitrat, Nitrit, Amoni, Fe,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị phân tích kim loại nặng trên máy quang phổ hấp phụ nguyên tử (AAS) kỹ thuật lò graphite, ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kim loại nặng: As, Hg, Cd, Pb, Cu, Zn, Co, Ni, K, Na, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Giám sát phân tích chất lượng vệ sinh ATTP trong sản xuất và chế biến chè 1.1 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: 5 chỉ tiêu/mẫu+Chỉ tiêu Chlorpyrifos +Chỉ tiêu Acetamiprid+Chỉ tiêu Fipronil+Chỉ tiêu Immidacloprid+Chỉ tiêu Cypermethrin | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | mẫu | 10 | |
| 2 | 1.Giám sát phân tích chất lượng vệ sinh ATTP trong sản xuất và chế biến chè1.2 Hàm lượng kim loại nặng: Hàm lượng kim loại nặng: Hg,As,Cd,Pb: 04 chỉ tiêu | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | mẫu | 10 | |
| 3 | 1.Giám sát phân tích chất lượng vệ sinh ATTP trong sản xuất và chế biến chè 1.3 Phân tích chất lượng: 4 chỉ tiêu/ mẫu+Tạp chất sắt+Tanin+Chất hòa tan+Cafein | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | mẫu | 10 | |
| 4 | 2. Phân tích mẫu nông sản trong các đợt kiểm tra đột xuất đảm bảo an toàn thực phẩm tại các ngày lễ hội lớn trong năm, tháng hành động ATVSTP2.1 Phân tích mẫu rau:+ Phân tích đa dư lượng thuốc BVTV+ Hàm lượng Nitrat+ Phân tích tồn dư kim loại nặng (4 chỉ tiêu/ mẫu gồm: As, Pb, Hg, Cd) | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 4 | |
| 5 | 2. Phân tích mẫu nông sản trong các đợt kiểm tra đột xuất đảm bảo an toàn thực phẩm tại các ngày lễ hội lớn trong năm, tháng hành động ATVSTP2.2 Phân tích mẫu thịt+ Salmonella+ Dư lượng thuốc kháng sinh: 2 chỉ tiêu/mẫu+ Dư lượng hoá chất cấm sử dụng (Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine,.): 3 chỉ tiêu/ mẫu.+ Chloramphenicol | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 4 | |
| 6 | 2. Phân tích mẫu nông sản trong các đợt kiểm tra đột xuất đảm bảo an toàn thực phẩm tại các ngày lễ hội lớn trong năm, tháng hành động ATVSTP2.3 Phân tích mẫu thủy sản+ Hàm lượng Hg+ Hàm lượng As, Pb, Cd: 3 chỉ tiêu+ Dư lượng thuốc kháng sinh, chất cấm (Chloramphenicol, Nhóm Nitrofuran (AOZ, AMOZ), Malachite Green; Nhóm Quinolones) | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 2 | |
| 7 | 3. Phân tích chỉ tiêu ATTP đối với các sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh3.1 Phân tích mẫu rau+ Phân tích đa dư lượng thuốc BVTV+ Phân tích Hàm lượng kim loại nặng (Hg, As, Cd,Pb): 4 chỉ tiêu+ Hàm lượng Nitrat | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 12 | |
| 8 | 3. Phân tích chỉ tiêu ATTP đối với các sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh3.2 Phân tích mẫu thịt+ Dư lượng thuốc kháng sinh: 02 chỉ tiêu/mẫu+ Salmonela+ Chloranphenicol- Dư lượng thuốc tăng trưởng (Cysteamine, Salbutamol, Ractopamine) | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 12 | |
| 9 | 3. Phân tích chỉ tiêu ATTP đối với các sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh3.3 Phân tích mẫu cá- Hàm lượng kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb): 4 chỉ tiêu- Dư lượng thuốc kháng sinh, chất cấm + Chloramphenicol+ Nhóm Nitrofuran (AOZ, AMOZ)+ Nhóm quinolones+ Malachit Green | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | mẫu | 9 | |
| 10 | 3. Phân tích chỉ tiêu ATTP đối với các sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh3.4 Phân tích mẫu hải sản đông lạnh, tươi sống - Hàm lượng Hg- Hàm lượng Ure- Sodium benzoat- Mẫu nhuyễn thể 2 mảnh vỏ (hàu…) Giám sát các nhóm độc tố gồm: 3 CT/mẫu+ 'Độc tố gây liệt cơ (PSP); + Độc tố gây mất trí nhớ (ASP):+ Độc tố gây tiêu chảy (DSP) | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 6 | |
| 11 | 3. Phân tích chỉ tiêu ATTP đối với các sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh3.5 Phân tích mẫu quả: Đa dư lượng thuốc BVTV trong mẫu quả : 05 CT/mẫu gồm :Carbendazim; '+ Difenoconazol; '+ Thiophanate; '+ Propargite '+ Methomyl | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Mẫu | 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Yêu cầu: Có bằng cấp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học (phân tích).Lưu ý:- số năm kinh nghiệm phải tính đủ 12 tháng/ năm.- Tài liệu chứng minh thực hiện công việc trong hợp đồng tương tự đính kèm theo. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 5 | - Có bằng cấp từ Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học.- Có giấy chứng nhận được đào tạo về hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS | Xác định dư lượng chất bảo vệ thực vật, dư lượng kháng sinh, dư lượng chất kích thích sinh trưởng, cafein,... | 1 |
| 2 | Thiết bị sắc ký khí khối phổ GC/MS | Xác định dư lượng chất bảo vệ thực vật, dư lượng kháng sinh, dư lượng chất kích thích sinh trưởng,... | 1 |
| 3 | Thiết bị đo quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS | Phân tích hàm lượng Nitrat, Nitrit, Amoni, Fe,... | 1 |
| 4 | Thiết bị phân tích kim loại nặng trên máy quang phổ hấp phụ nguyên tử (AAS) kỹ thuật lò graphite, ngọn lửa | Phân tích kim loại nặng: As, Hg, Cd, Pb, Cu, Zn, Co, Ni, K, Na, ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi