Gói thầu: Sửa chữa thùng CTX và sơn các trang thiết bị trên thùng CTX

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833124-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho J102/ Cục Xe-Máy/ Tổng Cục Kỹ Thuật
Tên gói thầu Sửa chữa thùng CTX và sơn các trang thiết bị trên thùng CTX
Số hiệu KHLCNT 20210802753
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:54:00 đến ngày 2021-08-23 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,385,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1 pha hoặc 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng khí O2, CO2
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt PLSMA
- Đặc điểm thiết bị 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy trà rung
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy rửa xe áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị 1 pha/ 3Kw lưu lượng 230-560 lít/giờ áp lực lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 1 pha 2 cấp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng khí nén
- Số lượng tối thiểu 5
10-Súng vặn ốc khí nén 1/2"
- Đặc điểm thiết bị từ 1/2" đến 1"
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị 1 pha
- Số lượng tối thiểu 2
12-kích con đội thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: D x R x C = (0,45 x 0,4 x 0,15)m Phục vụ sửa chữa ngăn kéo bàn làmviệc trên thùng CTX Cái 228 Gỗ bào nhãn, đóng chắc chắn, vuông vắn và kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng, Sơn Toa, màu đất.
2 Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: D x R x C = (0,45 x 0,4 x 0,15)m Phục vụ sửa chữa ngăn kéo bàn làm việc trên thùng CTX Cái 229 Mối hàn mịn, chắc chắn, giá vuông vắn. Ngăn kéo đẩy vào, kéo ra nhẹ nhàng, Sơn Toa, màu đất.
3 Chi phí thay thế sửa chữa thùng Công sửa chữa thùng CTX Công 255 Công sửa chữa thùng CTX
4 Bản lề cửa sau Phục vụ sửa chữa thùng CTX Cái 48 Đài Loan hoặc tương đương. Yêu cầu bắt chắc chắn, mở ra, khép vào nhẹ nhàng. Sản xuất năm 2020 chưa sử dụng.
5 Bản lề cửa kính thành bên Phục vụ sửa chữa thùng CTX Cái 45 Đài Loan hoặc tương đương. Yêu cầu bắt chắc chắn, mở ra, khép vào nhẹ nhàng. Sản xuất năm 2020 chưa sử dụng.
6 Bản lề cửa phụ Phục vụ sửa chữa thùng CTX Cái 39 Đài Loan hoặc tương đương. Yêu cầu bắt chắc chắn, mở ra, khép vào nhẹ nhàng. Sản xuất năm 2020 chưa sử dụng.
7 Khóa cửa Phục vụ sửa chữa thùng CTX Cái 35 Đài Loan hoặc tương đương. Yêu cầu bắt chắc chắn, mở ra, khép vào nhẹ nhàng. Sản xuất năm 2020 chưa sử dụng.
8 Gỗ dán chống nước 5mm KT: (1,2x2,4)m Phục vụ sửa chữa thùng CTX Tấm 90 Malaisia hoặc tương đương
9 Gỗ dán chống nước 15mm KT: (1,2x2,4)m Phục vụ sửa chữa thùng CTX Tấm 30 Malaisia hoặc tương đương
10 Doăng U xốp cánh cửa thùng Phục vụ sửa chữa thùng CTX Mét 300 Hàn Quốc hoặc tương đương
11 Doăng kính Phục vụ sửa chữa thùng CTX Mét 150 Hàn Quốc hoặc tương đương
12 Keo dán chống dột Phục vụ sửa chữa thùng CTX Tuýp 45 Hàn Quốc hoặc tương đương
13 Keo dán dán gỗ Phục vụ sửa chữa thùng CTX Tuýp 150 Hàn Quốc hoặc tương đương
14 Gỗ ván sửa chữa sàn dầy 2mm, Gỗ nhóm 4 Phục vụ sửa chữa thùng CTX M2 45 Việt Nam, nhóm 4, đông đặc, không bị nứt, bào nhẵn
15 Vít Inox các loại Phục vụ sửa chữa thùng CTX Kg 105 Việt Nam, từ Ф2 - Ф10
16 Chi phí vật liệu phụ Phục vụ sửa chữa thùng CTX Thùng CTX 15 Phục vụ sửa chữa thùng CTX
17 Chi phí thiết bị Phục vụ sửa chữa thùng CTX Thùng CTX 15 Phục vụ sửa chữa thùng CTX
18 Chi phí điện năng Phục vụ sửa chữa thùng CTX Số điện 525 Phục vụ sửa chữa thùng CTX
19 Giấy giáp mịn 400-800 Phục vụ sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX Tờ 450 A4, Nhật Bản hoặc tương đương
20 Giấy giáp vải 240 khổ 0,1m Phục vụ sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX Mét 75 Khổ 0,1m, Nhật Bản hoặc tương đương
21 Dầu pha sơn Butyl Phục vụ sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX Lít 300 Việt Nam
22 Sơn lót MiKa 004 Phục vụ sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX Cặp 90 Thái Lan hoặc tương đương
23 Sơn các mầu, Sơn TOA Phục vụ sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX Kg 225 Thái Lan hoặc tương đương
24 Công sơn Phục vụ sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX Công 90 Công sơn thùng và các thiết bị trên thùng CTX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách chung 1 Đại học55
2 Phụ trách kỹ thuật, công nghệ 1 Đại học32
3 Kỹ thuật viên, giám sát 2 Trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 1 pha hoặc 3 pha1
2 Máy hàn hơi sử dụng khí O2, CO21
3 Máy cắt PLSMA 3 pha1
4 Máy mài cầm tay 1 pha10
5 Máy trà rung 1 pha5
6 Máy rửa xe áp lực cao 1 pha/ 3Kw lưu lượng 230-560 lít/giờ áp lực lớn nhất1
7 Máy nén khí 1 pha 2 cấp2
8 Máy khoan 1 pha2
9 Máy phun sơn sử dụng khí nén5
10 Súng vặn ốc khí nén 1/2" từ 1/2" đến 1"2
11 Máy bào 1 pha2
12 kích con đội thủy lực 10 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->