Gói thầu: Mua vật chất bảo dưỡng, sửa chữa trang bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 276 |
| Tên gói thầu | Mua vật chất bảo dưỡng, sửa chữa trang bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KP Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:06:00 đến ngày 2021-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đồng | 30 | Cái | Cán nhựa, cước đồng thau; dài 22,5cm; để đánh rỉ; SX: VN | ||
| 2 | Băng dính nilông lụa cách điện màu xanh khổ rộng 10cm | 10 | Cuộn | Chịu nhiệt, chịu lực, siêu dính; SX: VN | ||
| 3 | Bông bảo quản | 1 | kg | Thấm nước, Bạch Tuyết; SX: VN | ||
| 4 | Bu lông cố định thùng số 1 | 40 | Cái | Gia công theo mẫu của đơn vị. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu. | ||
| 5 | Bulông có đầu chữ T dùng để cố định nắp hòm số 1 | 220 | Cái | Gia công theo mẫu của đơn vị. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu. | ||
| 6 | Cồn bảo quản | 10 | lít | Cồn bảo quản: 700, y tế. | ||
| 7 | Chổi lông dẹt | 20 | Cái | 2 inch; lông heo thuộc; cán gỗ; KT198x50 mm; SX: VN | ||
| 8 | Chốt dùng để cẩu hòm số 1 | 40 | Cái | Gia công theo mẫu của đơn vị. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu. | ||
| 9 | Dầu bôi trơn MT16 | 46,5 | Lít | Độ nhớt 5w40 | ||
| 10 | Dầu máy nén của P-28 | 30 | Lít | Cho máy nén 400 atm; SX: Tây Ban Nha | ||
| 11 | Dây cáp lụa Ф2mm dùng để cố định các chốt cẩu hòm số 1 | 10 | m | 6x7, sợi thép mềm, mạ kẽm điện phân; chịu lực | ||
| 12 | Dây kẹp chì Ф0,1 | 1 | kg | Mềm, không rỉ, đúng kích cỡ | ||
| 13 | Dây kẹp chì Ф0,8 | 1 | kg | Mềm, không rỉ, đúng kích cỡ | ||
| 14 | Dung môi P5 pha sơn | 200 | Lít | Pha sơn Epoxy sơn cho bề mặt kim loại; có CQ, CO chứng minh chất lượng, nguồn gốc xuất xứ | ||
| 15 | Găng tay, khẩu trang bảo hộ lao động | 20 | Cái | Găng tay sợi cotton phủ cao su chống trơn, khẩu trang vải bảo hộ lao động | ||
| 16 | Giấy nhám tinh | 150 | Tờ | Giấy nhám vải, độ mịn 400 | ||
| 17 | Giấy nhám thô | 150 | Tờ | Giấy nhám vải, độ mịn 150 | ||
| 18 | Giẻ bảo quản | 20 | kg | Vải cotton thấm nước cao; màu trắng; KT: 200x300mm | ||
| 19 | Hạt kẹp chì | 300 | Hạt | Chì niêm phong, ĐK: 10mm | ||
| 20 | Keo 88H | 1 | Lít | Keo dán đa năng, XS: Thái Lan | ||
| 21 | Ma tít thông thường để làm nhẵn bề mặt thùng vỏ thùng số 1 | 20 | kg | Bột bả bề mặt kim loại 2 thành phần; YC khô trong 5 phút. | ||
| 22 | Mỡ 201 | 5 | kg | Chịu tải, chịu nhiệt, màu vàng; xuất xứ: Nga. | ||
| 23 | Mỡ 205 | 2 | kg | Chịu tải, chịu nhiệt 3000C; màu trắng xuất xứ: Nga. | ||
| 24 | Nắp che bảo quản ănten phát | 10 | Nắp | Nắp che bảo quản ănten phát: gia công theo mẫu của đơn vị. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu. | ||
| 25 | Nắp đậy ổ nến điện động cơ МД, СД | 40 | Cái | Nắp đậy ổ nến điện động cơ МД, СД: gia công theo mẫu của đơn vị. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu. | ||
| 26 | Ni long dày khổ 0,2m | 40 | m | Màu trắng trong, dày 5 rem, chất liệu nhựa PE | ||
| 27 | Que hàn 2mm | 20 | kg | Que hàn điện, ĐK 2mm | ||
| 28 | Sơn chống rỉ tổng hợp màu nâu để sơn thùng số 1 | 100 | kg | Màu nâu đỏ; độ bám dính cao, mau khô 20-30’ | ||
| 29 | Sơn màu xanh quân sự để sơn thùng số 1 | 100 | kg | Pha màu theo mẫu màu của đơn vị | ||
| 30 | Sơn TOA ma tít màu xám dùng để khôi phục các khuyết tật cơ khi thân vỏ đạn tên lửa | 2 | kg | Sơn TOA, dầu, màu xám, độ bóng cao; độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp | ||
| 31 | Sơn TOA màu đỏ | 5 | kg | Sơn TOA dầu, độ bóng cao, màu đỏ, độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp | ||
| 32 | Sơn TOA màu ghi xám | 50 | kg | Sơn TOA dầu, độ bóng cao, màu ghi xám, độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp | ||
| 33 | Sơn TOA màu trắng | 10 | kg | Sơn TOA dầu, độ bóng cao, màu trăng, độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp | ||
| 34 | Sơn trắng tổng hợp | 1 | kg | Sơn trắng tổng hợp; thời gian khô bề mặt | ||
| 35 | Tăng đơ cố định | 40 | Cái | Tăng đơ cố định: gia công theo mẫu của đơn vị. | ||
| 36 | Tôn thép 2mm để hàn vá thùng số 1 | 3,1 | m2 | Độ dày 2mm; 47,1kg/tấm | ||
| 37 | Túi đựng Xilicagen | 30 | Cái | Vải cotton, màu trắng | ||
| 38 | Vải tinh | 20 | m | Vải cotton, màu trắng | ||
| 39 | Xà phòng bảo quản | 40 | kg | Xà phòng bảo quản | ||
| 40 | Xilicagen | 80 | kg | Màu trắng trong; size 2-4mm; đóng bao 25kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi