Gói thầu: Xây lắp (bao gồm các chi phí: Xây dựng + Thiết bị + Dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm các chi phí: Xây dựng + Thiết bị + Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:14:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,385,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; PCCC còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên : ≥01 người- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên (Kỹ sư xây dựng dân dụng): 01 người- Tốt nghiệp đại học điện (kỹ sư điện) trở lên : 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hiệu lực hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình ..(Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có liên quan- Đã từng phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | THÁO DỞ BẾP ĂN TẬP THỂ CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,946 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8367 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5072 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1462 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6813 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3189 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6469 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7972 | 100m3 |
| C | VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3037 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,432 | 100m3/1km |
| D | THÁO DỞ NHÀ ĐỂ XE CBCS SỐ 1 - DI DỜI NHÀ ĐỂ XE MÁY CBCS SỐ 1 | |||
| E | THÁO DỠ + CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng 85% hsnc x 2,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0796 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5854 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| F | VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 100m3/1km |
| G | DI DỜI NHÀ ĐỂ XE MÁY CBCS SỐ 1 | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1366 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,116 | tấn |
| 8 | Bu lông D14L550 + ÊCU và 1 Long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 0.0 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8158 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3158 | m3 |
| 4 | Lắp cột thép các loại (tận dụng cột thép tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5404 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0796 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Expo hoặc tương đương | 183,216 | 1m2 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái tôn dày 0,42mm (tận dụng tôn củ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0987 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn dày 0.42mm (thay mới 15% tôn hỏng) | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 0,3703 | 100m2 |
| K | VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,668 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km (7km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,336 | 100m3/1km |
| L | CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ VỆ SINH CHUNG 3 TẦNG | |||
| M | CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ VỆ SINH CHUNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng trát lòng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,1298 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,13 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,13 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,703 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,201 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543 | m |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,966 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7734 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,8612 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhân hệ số 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.356,754 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.249,9207 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 2.373,974 | m2 |
| 14 | Ốp tường xây mới nhà WC - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (hệ số x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819,0484 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.819,048 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400 m2, XM PCB40 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 40 | m2 |
| N | VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km (7km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m3/1km |
| O | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG, BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,112 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7054 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,3502 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,2213 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2966 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( Đ/c hệ số 0,9 do bơm tự hành x 0,5 đơn giá tỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8903 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7725 | m3 |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6358 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0939 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,5487 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng móng ( đã trừ cổ móng, trừ giao cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5383 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (trừ giao cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3203 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9941 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6648 | m3 |
| Q | PHẦN CỘT DẦM SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4051 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4267 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,7386 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7782 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9873 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,5053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4,1089 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1424 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6484 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,1672 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8377 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,38 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4974 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0487 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0284 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,047 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2437 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0222 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,585 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 25 | Bơm keo khoan tạo lỗ cấy dầm, sàn, thang phụ (công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| R | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Trát móng đá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1155 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 7,116 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6084 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Bình Định hoặc tương đương | 8,492 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic Calanta 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Catalan hoặc tương đương | 513,1711 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PC40 (WC) | Prime hoặc tương đương | 8,1624 | m2 |
| 8 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Bình Định hoặc tương đương | 58,563 | m2 |
| 10 | Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2131 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cấp sân khấu, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,7567 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,72 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,5783 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,578 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8204 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9661 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 41,966 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,7103 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,71 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,2016 | m2 |
| 25 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 639,202 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,536 | m2 |
| 27 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 327,536 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính từng mặt không tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,212 | m2 |
| 29 | Sơn cột, trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 58,212 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 31 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 35,7 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9003 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 1,9198 | 100m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,404 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3356 | 100m2 |
| T | CHI TIẾT KIẾN TRÚC | |||
| 1 | SXLD Lan can bằng Inox 304 (khoán gọn) | Inox 304 hoặc tương đương | 59,42 | md |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Expo hoặc tương đương | 218 | 1m2 |
| U | PHẦN CỬA SỔ + CỬA ĐI + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 5,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 67,62 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 155,25 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn thổi mờ 6,38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 17,1 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 42,09 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 125,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 0,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 149,068 | m2 |
| V | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO TẠM DỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM | |||
| W | THÁO DỠ + CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m2 |
| 2 | Sửa chữa, cải tạo cửa cuốn (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Trát má tường làm cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (hệ số x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.683,531 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 712,782 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 970,749 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Euro Window hoặc tương đương | 44,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 145,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Xingfa Hợp lực hoặc tương đương | 3,6 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI | |||
| Y | PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổi | Roman hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Tuýp bán nguyệt 0,6m gắn nổi | Roman hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED gắn trần D300x36w | Roman hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED D200x18W gắn trấn | Roman hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Senko hoặc tương đương | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Sino hoặc tương đương | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 cực loại một hạt | Sino hoặc tương đương | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 80A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 40A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 30A | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A | Sino hoặc tương đương | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-10A | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ Automat 6P chìm tường | Sino hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ Automat 9P chìm tường | Sino hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 21 | SXLD tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | SXLD hộp nối dây 110x110x80 | Sino hoặc tương đương | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp ngầm 3x25+1x16mm2 (Cadivi) | Cadivi hoặc tương đương | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CVV (4x6)mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 61 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 1.300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50mm | Sino hoặc tương đương | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Sino hoặc tương đương | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Sino hoặc tương đương | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Sino hoặc tương đương | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | máy |
| 36 | Đào rãnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 40 | SXLD Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| Z | CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC6.4 bán kính 41m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn sét, CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét nối cọc tiếp địa Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 6 | SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | SXLD đầu cos đồng M50 SC50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu long M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây thép lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 10 | SXLD kẹp cáp sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Tăng đơ D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 59,9x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Bản mã 200x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bu long + Ecu + Long đen M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AA | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt nhân mạng JR45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt 01 ổ cắm mạng, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Ổ cắm |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Sino hoặc tương đương | 200 | m |
| AB | PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổi | Roman hoặc tương đương | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED gắn trần D300x36w | Roman hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Senko hoặc tương đương | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Sino hoặc tương đương | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino hoặc tương đương | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 8 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| AC | PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI | |||
| AD | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK34-27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Măng sông REN trong PVC D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Măng sông REN trong PVC 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Măng sông REN ngoài PVC 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bồn rửa inox + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34mm | Hòa Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao D34mm | Hòa Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27mm | Hòa Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| AE | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn thu PVC - D 60/42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| AF | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 3 | SXLD rọ chắn rác inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | SXLD Kẹp giữ ống bằng Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| AG | PHẦN ĐIỆN + THOÁT NƯỚC MÁI KHỐI NHÀ KHO | |||
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED gắn trần D300x18w | Sino hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 32A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB 2P-20A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB 2P-10A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV (4x10)mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 560 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Sino hoặc tương đương | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm | Sino hoặc tương đương | 280 | m |
| 14 | SXLD đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | SXLD đầu cos đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Ghíp nối cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Ốp cột D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AI | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125x3,1 mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 125mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 3 | SXLD rọ chắn rác inox D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Kẹp ống chữ U bằng Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| AJ | PHẦN BỂ CHỮA CHÁY | |||
| AK | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3472 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0592 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7349 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0089 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2334 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0534 | tấn |
| 12 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,528 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm thành bể 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,4 | m2 |
| 19 | Quét thành bể bằng nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,34 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,164 | m3 |
| 22 | SXLD Nắp thăm bể bằng khung thép phủ tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4611 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,544 | m2 |
| 25 | SXLD Nắp đậy hồ đặt máy bơm bằng khung thép, phủ tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AL | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AM | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| AN | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>40m3/h, H>40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>40m3/h, H>40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| AO | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn Exit | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| AP | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Dụng cụ phá dở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Máy bơm điện chữa cháy Parolli PST50-200/110 Q=24-75m3/h, H=51-32mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dầu chữa cháy Parolli PS50-200/110 Q=24-75m3/h, H=51-32mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; PCCC còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT) | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên : ≥01 người- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên (Kỹ sư xây dựng dân dụng): 01 người- Tốt nghiệp đại học điện (kỹ sư điện) trở lên : 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hiệu lực hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình ..(Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách vật liệu xây dựn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có liên quan- Đã từng phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Máy đào | - Công suất ≥0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện | - Công suất 15 KW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi