Gói thầu: Xây lắp (bao gồm các chi phí: Xây dựng + Thiết bị + Dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833048-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm các chi phí: Xây dựng + Thiết bị + Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210831371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:14:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,385,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; PCCC còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên : ≥01 người- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên (Kỹ sư xây dựng dân dụng): 01 người- Tốt nghiệp đại học điện (kỹ sư điện) trở lên : 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hiệu lực hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình ..(Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có liên quan- Đã từng phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 15 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B THÁO DỞ BẾP ĂN TẬP THỂ CBCS
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V190,946m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8367tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,5072m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1462m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6813m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3189m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6469m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7972100m3
C VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3037100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,216100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,432100m3/1km
D THÁO DỞ NHÀ ĐỂ XE CBCS SỐ 1 - DI DỜI NHÀ ĐỂ XE MÁY CBCS SỐ 1
E THÁO DỠ + CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng 85% hsnc x 2,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,87m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0796tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5854tấn
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
F VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,888100m3/1km
G DI DỜI NHÀ ĐỂ XE MÁY CBCS SỐ 1
H PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,1366tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,116tấn
8Bu lông D14L550 + ÊCU và 1 Long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V960.0
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5227m3
I PHẦN THÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3266100m3
2Lót lớp bạt ni lông đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8158100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3158m3
4Lắp cột thép các loại (tận dụng cột thép tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5404tấn
5Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0796tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủExpo hoặc tương đương183,2161m2
J PHẦN MÁI
1Lợp mái tôn dày 0,42mm (tận dụng tôn củ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0987100m2
2Lợp mái tôn dày 0.42mm (thay mới 15% tôn hỏng)Tôn Phương Nam hoặc tương đương0,3703100m2
K VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100m3
2Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,668100m3/1km
3Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km (7km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,336100m3/1km
L CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ VỆ SINH CHUNG 3 TẦNG
M CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ VỆ SINH CHUNG 3 TẦNG
1Phá lớp vữa láng trát lòng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V280,1298m2
2Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V280,13m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,13m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V280,703m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V359,201m2
6Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V543m
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,966m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7734m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,73m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,8612m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhân hệ số 0,7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.356,754m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương1.249,9207m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương2.373,974m2
14Ốp tường xây mới nhà WC - Tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (hệ số x0,7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819,0484m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương1.819,048m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400 m2, XM PCB40Đồng Tâm hoặc tương đương40m2
N VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m3/1km
3Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km (7km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m3/1km
O CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG, BẾP ĂN TẬP THỂ
P PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1677100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7787100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,556100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (8km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,112100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7054m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2138tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1,3502tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1,2213tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408100m2
11Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2966100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( Đ/c hệ số 0,9 do bơm tự hành x 0,5 đơn giá tỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8903m3
13Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7725m3
14Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9976m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6358m3
16Cốt thép giằng móng ĐK cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,0939tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,5487tấn
18Ván khuôn giằng móng ( đã trừ cổ móng, trừ giao cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5383100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (trừ giao cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3203m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9941100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6648m3
Q PHẦN CỘT DẦM SÀN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,4051tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,4267tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương2,7386tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0112100m2
5Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7782m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,9873tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương2,5053tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương4,1089tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1424100m2
10Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6484m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương7,1672tấn
12Ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8377100m2
13Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,38m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,4974tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,0487tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,892100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0284m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,047tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2437tấn
20Ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
21Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0222m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,585tấn
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3566100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,284m3
25Bơm keo khoan tạo lỗ cấy dầm, sàn, thang phụ (công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50.0
R KIẾN TRÚC
1Trát móng đá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1155m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương7,116m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6948m3
4Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6084m3
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Bình Định hoặc tương đương8,492m2
6Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic Calanta 600x600mm, vữa XM M75, PC40Catalan hoặc tương đương513,1711m2
7Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PC40 (WC)Prime hoặc tương đương8,1624m2
8Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,703m3
9Lát đá bậc cầu thang, PCB40Bình Định hoặc tương đương58,563m2
10Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4292m3
11Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2131m3
13Lát đá bậc cấp sân khấu, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m2
14Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,7567m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,72m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V296,72m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V750,5783m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V750,578m2
19Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8204m3
20Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9661m2
21Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương41,966m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,7103m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V197,71m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,2016m2
25Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương639,202m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,536m2
27Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương327,536m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính từng mặt không tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,212m2
29Sơn cột, trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương58,212m2
30Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m2
31Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương35,7m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
S PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,9003tấn
2Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương0,9tấn
3Lợp mái tôn dày 0.42mmTôn Phương Nam hoặc tương đương1,9198100m2
4Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,404m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3356100m2
T CHI TIẾT KIẾN TRÚC
1SXLD Lan can bằng Inox 304 (khoán gọn)Inox 304 hoặc tương đương59,42md
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủExpo hoặc tương đương2181m2
U PHẦN CỬA SỔ + CỬA ĐI + VÁCH KÍNH
1Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương5,52m2
2Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương67,62m2
3Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương155,25m2
4Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn thổi mờ 6,38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương17,1m2
5Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương42,09m2
6Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương125,4m2
7Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương0,36m2
8Lắp dựng vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương149,068m2
V CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO TẠM DỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM
W THÁO DỠ + CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m2
2Sửa chữa, cải tạo cửa cuốn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
4Trát má tường làm cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (hệ số x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.683,531m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương712,782m2
7Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương970,749m2
8Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmEuro Window hoặc tương đương44,8m2
9Lắp dựng vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương145,6m2
10Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmXingfa Hợp lực hoặc tương đương3,6m2
X PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI
Y PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ MỚI
1Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổiRoman hoặc tương đương30bộ
2Lắp đặt đèn LED Tuýp bán nguyệt 0,6m gắn nổiRoman hoặc tương đương4bộ
3Lắp đặt đèn LED gắn trần D300x36wRoman hoặc tương đương18bộ
4Lắp đặt đèn LED D200x18W gắn trấnRoman hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt quạt đảo trầnSenko hoặc tương đương29cái
6Lắp đặt ô cắm đôiSino hoặc tương đương37cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtSino hoặc tương đương18cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtSino hoặc tương đương8cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtSino hoặc tương đương5cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtSino hoặc tương đương7cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực loại một hạtSino hoặc tương đương10cái
12Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 80ASino hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 40ASino hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 30ASino hoặc tương đương9cái
15Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32ASino hoặc tương đương5cái
16Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20ASino hoặc tương đương6cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-16ASino hoặc tương đương23cái
18Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-10ASino hoặc tương đương12cái
19Lắp đặt tủ Automat 6P chìm tườngSino hoặc tương đương5hộp
20Lắp đặt tủ Automat 9P chìm tườngSino hoặc tương đương5hộp
21SXLD tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22SXLD hộp nối dây 110x110x80Sino hoặc tương đương9hộp
23Lắp đặt dây cáp ngầm 3x25+1x16mm2 (Cadivi)Cadivi hoặc tương đương70m
24Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10mm2Cadivi hoặc tương đương20m
25Lắp đặt cáp CVV (4x6)mm2Trần Phú hoặc tương đương61m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Trần Phú hoặc tương đương210m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Trần Phú hoặc tương đương600m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Trần Phú hoặc tương đương1.300m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50mmSino hoặc tương đương90m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmSino hoặc tương đương170m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmSino hoặc tương đương300m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmSino hoặc tương đương650m
33Lắp đặt ống ruột gà D20mmSino hoặc tương đương100m
34Lắp đặt ống ruột gà D16mmSino hoặc tương đương100m
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13máy
36Đào rãnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,271m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
40SXLD Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
Z CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ MỚI
1Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC6.4 bán kính 41mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn sét, CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
3Kéo rải dây thép chống sét nối cọc tiếp địa Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
6SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7SXLD đầu cos đồng M50 SC50-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu long M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Dây thép lụa D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
10SXLD kẹp cáp sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Tăng đơ D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 59,9x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
13Bản mã 200x200x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bu long + Ecu + Long đen M12x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AA HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Lắp đặt nhân mạng JR45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Lắp đặt mặt 01 ổ cắm mạng, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Ổ cắm
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmSino hoặc tương đương100m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmSino hoặc tương đương200m
AB PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ CẢI TẠO
1Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổiRoman hoặc tương đương84bộ
2Lắp đặt đèn LED gắn trần D300x36wRoman hoặc tương đương27bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnSenko hoặc tương đương39cái
4Lắp đặt ô cắm đôiSino hoặc tương đương84cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtSino hoặc tương đương66cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtSino hoặc tương đương39cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtSino hoặc tương đương8cái
8Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
AC PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CẢI TẠO
VÀ XÂY MỚI
AD CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m
- Đường kính 34mm
Đệ Nhất hoặc tương đương0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,03100m
4Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK34mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK34-27mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt tê nhựa, ĐK27mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PVC, ĐK 27/21mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK 27/21mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 27/21mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
12Măng sông REN trong PVC D34Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
13Măng sông REN trong PVC 21Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
14Măng sông REN ngoài PVC 21Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt bồn rửa inox + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van khóa D34mmHòa Minh hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt van phao D34mmHòa Minh hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt van khóa D27mmHòa Minh hoặc tương đương1cái
AE THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m
- Đường kính 42mm
Đệ Nhất hoặc tương đương0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,06100m
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
4Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 42mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
6Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
7Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Côn thu PVC - D 60/42mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
AF THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương1,68100m
2Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương14cái
3SXLD rọ chắn rác inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4SXLD Kẹp giữ ống bằng Inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
AG PHẦN ĐIỆN + THOÁT NƯỚC MÁI KHỐI NHÀ KHO
AH PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED gắn trần D300x18wSino hoặc tương đương4bộ
2Lắp đặt ô cắm đôiSino hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtSino hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 50ASino hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 32ASino hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB 2P-20ASino hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB 2P-10ASino hoặc tương đương4cái
8SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt cáp CVV (4x10)mm2Trần Phú hoặc tương đương16m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Trần Phú hoặc tương đương22m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Trần Phú hoặc tương đương560m
12Lắp đặt ống ruột gà D20mmSino hoặc tương đương12m
13Lắp đặt ống ruột gà D16mmSino hoặc tương đương280m
14SXLD đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15SXLD đầu cos đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Ghíp nối cáp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Ốp cột D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
19Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AI PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m
- Đường kính 125x3,1 mm
Đệ Nhất hoặc tương đương0,84100m
2Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 125mmĐệ Nhất hoặc tương đương24cái
3SXLD rọ chắn rác inox D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Kẹp ống chữ U bằng Inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
AJ PHẦN BỂ CHỮA CHÁY
AK BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m
- Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3472100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,0592tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,7349tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,0089tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,036tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2334tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,9063tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,0534tấn
12Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1617m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,528m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,7m2
18Quét dung dịch chống thấm thành bể 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V163,4m2
19Quét thành bể bằng nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V65,34m2
20Ván khuôn gỗ sàn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
21Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,164m3
22SXLD Nắp thăm bể bằng khung thép phủ tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4611m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,544m2
25SXLD Nắp đậy hồ đặt máy bơm bằng khung thép, phủ tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AL HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AM Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,910 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
8Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V770m
12Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
AN Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy,
Q>40m3/h, H>40m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>40m3/h, H>40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Lắp đặt van 1 chiều, DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa, DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt rọ hút, DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Lắp đặt cút thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt cút thép DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt cút thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt tê thép DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
AO Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn Exit
1Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
4Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
5Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
AP CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bình
2Bình khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
4Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Dụng cụ phá dởMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Máy bơm điện chữa cháy Parolli PST50-200/110 Q=24-75m3/h, H=51-32mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Máy bơm dầu chữa cháy Parolli PS50-200/110 Q=24-75m3/h, H=51-32mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; PCCC còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)55
2 Chỉ huy phó phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên : ≥01 người- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên (Kỹ sư xây dựng dân dụng): 01 người- Tốt nghiệp đại học điện (kỹ sư điện) trở lên : 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)33
4 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hiệu lực hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình ..(Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)33
5 Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình.33
6 Phụ trách vật liệu xây dựn 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình.33
7 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có liên quan- Đã từng phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký2
2 Máy đào - Công suất ≥0,5 m31
3 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
7 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
8 Máy hàn điện - Công suất ≥18KW2
9 Máy phát điện - Công suất 15 KW2
10 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
11 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥5KW1
12 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->