Gói thầu: Gói 3: Mua sắm hóa chất thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833168-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210788444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:27:00 đến ngày 2021-08-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 970,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4554155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp hóa chất y tế hoặc công nghiệp).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.037.582.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.037.582.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hóa học, công nghệ hóa học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetamide2KgTham chiếu tại Chương V
2Aceton10LítTham chiếu tại Chương V
3Acetonitril HPLC50LítTham chiếu tại Chương V
4Acid Acetic20LítTham chiếu tại Chương V
5Acid Chlohydric20LítTham chiếu tại Chương V
6Acid Chlohydric10LítTham chiếu tại Chương V
7Acid Chlohydric 0,1N5LítTham chiếu tại Chương V
8Acid Chlohydric 0,1N5ỐngTham chiếu tại Chương V
9Acid formic 98-100%5LítTham chiếu tại Chương V
10Acid Phosphoric đặc5lítTham chiếu tại Chương V
11Acid pyrogalic1KgTham chiếu tại Chương V
12Acid Stearic2KgTham chiếu tại Chương V
13Alhydric phtalic1KgTham chiếu tại Chương V
14Amoniac đặc 25%10LítTham chiếu tại Chương V
15Bạc Nitrat500gamTham chiếu tại Chương V
16Bạc Nitrat 0,1N10ốngTham chiếu tại Chương V
17Biure5LọTham chiếu tại Chương V
18Calci clorua2KgTham chiếu tại Chương V
19Carbopol 9342KgTham chiếu tại Chương V
20Ceto Stearylic Alcohol2kgTham chiếu tại Chương V
21Cetylic Alcohol2kgTham chiếu tại Chương V
22Chelaton III2kgTham chiếu tại Chương V
23Chloroform25LítTham chiếu tại Chương V
24CHOLESTEROL5LọTham chiếu tại Chương V
25Chuẩn Iode 0,1N8ỐngTham chiếu tại Chương V
26CMC (Carboxymethyl cellulose )2KgTham chiếu tại Chương V
27Cồn 100100LítTham chiếu tại Chương V
28Cồn 96900lítTham chiếu tại Chương V
29Cremophor RH 402LítTham chiếu tại Chương V
30Cyclohexan1LítTham chiếu tại Chương V
31Dầu Parafin20LítTham chiếu tại Chương V
32Di Butyl phtalat1litTham chiếu tại Chương V
33Dichloro methane30LitTham chiếu tại Chương V
34Dichloro methan10litTham chiếu tại Chương V
35Diclomethan HPLC8lítTham chiếu tại Chương V
36Dung dịch lazazus1LítTham chiếu tại Chương V
37Dung dịch Marcano1LítTham chiếu tại Chương V
38Ethanol HPLC20chaiTham chiếu tại Chương V
39Ether- Dầu hoả 30-6010LítTham chiếu tại Chương V
40Ethyl Acetat20lítTham chiếu tại Chương V
41Formaldehyde20LitTham chiếu tại Chương V
42Formamid2LitTham chiếu tại Chương V
43Gelatin2LọTham chiếu tại Chương V
44Giấy đo PH40HộpTham chiếu tại Chương V
45Giấy quỳ tím (trung tính)10TậpTham chiếu tại Chương V
46Giấy quỳ xanh5hộpTham chiếu tại Chương V
47Glucose50KgTham chiếu tại Chương V
48Glycerin10LítTham chiếu tại Chương V
49Gôm Arabic5KgTham chiếu tại Chương V
50Kali clorua5KgTham chiếu tại Chương V
51Kali Hydroxyd5KgTham chiếu tại Chương V
52Kaolin trắng5KgTham chiếu tại Chương V
53Kẽm chlorure5KgTham chiếu tại Chương V
54Kali Dihydrophosphat10KgTham chiếu tại Chương V
55Khoanh giấy k/s Amikacin2HộpTham chiếu tại Chương V
56Khoanh giấy k/s Amoxixillin/ clavulanic acis 30ug2HộpTham chiếu tại Chương V
57Khoanh giấy k/s Azithromycin2HộpTham chiếu tại Chương V
58Khoanh giấy k/s Cefepime2HộpTham chiếu tại Chương V
59Khoanh giấy k/s Cefotaxime2HộpTham chiếu tại Chương V
60Khoanh giấy k/s Ceftazidim2HộpTham chiếu tại Chương V
61Khoanh giấy k/s Ceftriaxone - CRO2HộpTham chiếu tại Chương V
62Khoanh giấy k/s Ciprofloxacin - CIP2HộpTham chiếu tại Chương V
63Khoanh giấy k/s Clindamycin - CM2HộpTham chiếu tại Chương V
64Khoanh giấy k/s Imipenem2HộpTham chiếu tại Chương V
65Khoanh giấy k/s Levofloxacin - LEV2HộpTham chiếu tại Chương V
66Khoanh giấy k/s Meropenem - IMP2HộpTham chiếu tại Chương V
67Khoanh giấy k/s Vancomycin2HộpTham chiếu tại Chương V
68Lactose10KgTham chiếu tại Chương V
69Magnesi stearate5KgTham chiếu tại Chương V
70Methanol50LitTham chiếu tại Chương V
71Methanol HPLC50LitTham chiếu tại Chương V
72Mictest Amikacin2BộTham chiếu tại Chương V
73Mictest Ciprofloxacin2BộTham chiếu tại Chương V
74Mictest Levofloxacin2BộTham chiếu tại Chương V
75Mictest Meropenem2BộTham chiếu tại Chương V
76Mictest Vancomycin2BộTham chiếu tại Chương V
77Natri Citrat2KgTham chiếu tại Chương V
78Natri hydroxyd 0,1N10ỐngTham chiếu tại Chương V
79Natri Meta Bisulfit2KgTham chiếu tại Chương V
80Natri Nitrit1KgTham chiếu tại Chương V
81Natri Phosphat mono basic (NaH2PO4)5KgTham chiếu tại Chương V
82Natri Starch glyconat2kgTham chiếu tại Chương V
83Natri Sulfate (khan)5KgTham chiếu tại Chương V
84Natri Sulfite (khan)1KgTham chiếu tại Chương V
85Natri. CMC5KgTham chiếu tại Chương V
86N-Hexan50LítTham chiếu tại Chương V
87Nhôm oxyd1KgTham chiếu tại Chương V
88Ninhydrin3LọTham chiếu tại Chương V
89Nước Javen80ChaiTham chiếu tại Chương V
90Dung dịch chuẩn HCL 0.5N10lítTham chiếu tại Chương V
91Dung dịch chuẩn NaOH 0.5N10lítTham chiếu tại Chương V
92Ortho phosphoric acid10lítTham chiếu tại Chương V
93PEG 60005KgTham chiếu tại Chương V
94Phèn chua5KgTham chiếu tại Chương V
95Propylen Glycol5KgTham chiếu tại Chương V
96PVA5KgTham chiếu tại Chương V
97Resorinol2KgTham chiếu tại Chương V
98Sáp ong5KgTham chiếu tại Chương V
99Selivanoff1ChaiTham chiếu tại Chương V
100Silicagel Coarse(60, 0,04-0,063mm)3KgTham chiếu tại Chương V
101Slicagel ( 0,63 - 0,2 mm)3KgTham chiếu tại Chương V
102Slicagen bản nhôm5HộpTham chiếu tại Chương V
103Sodium Peroxyde, Na2O21KgTham chiếu tại Chương V
104Span 805KgTham chiếu tại Chương V
105Sudan III2LọTham chiếu tại Chương V
106Tanin2LọTham chiếu tại Chương V
107Tetra hydrofuran HPLC2ChaiTham chiếu tại Chương V
108Thuốc thử Folin-Ciocalteu2lọTham chiếu tại Chương V
109Tinh dầu Thông15LítTham chiếu tại Chương V
110Toluen10LítTham chiếu tại Chương V
111Toluen10lítTham chiếu tại Chương V
112l-Tryptophan1LọTham chiếu tại Chương V
113Tween 8010KgTham chiếu tại Chương V
114L-Tyrosine5LọTham chiếu tại Chương V
115Vaselin5KgTham chiếu tại Chương V
116URE UV AUTO5HộpTham chiếu tại Chương V
117TRIGLYCERIDES5HộpTham chiếu tại Chương V
118GOT(AST)5HộpTham chiếu tại Chương V
119GPT (ATL)5HộpTham chiếu tại Chương V
120GLUCOSE5HộpTham chiếu tại Chương V
121CHOLESTEROL5HộpTham chiếu tại Chương V
122CREATININE3HộpTham chiếu tại Chương V
123DIACAL AUTO5LọTham chiếu tại Chương V
124DIACON N5LọTham chiếu tại Chương V
125DIACON P2LọTham chiếu tại Chương V
126Orcinol monohydrate3LọTham chiếu tại Chương V
127Protein3LọTham chiếu tại Chương V
128D-Ribose3LọTham chiếu tại Chương V
129Methyl red1KgTham chiếu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4554155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp hóa chất y tế hoặc công nghiệp).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.037.582.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.037.582.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hóa học, công nghệ hóa học hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->