Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ tài liệu từ năm 2020 trở về trước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ tài liệu từ năm 2020 trở về trước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:24:00 đến ngày 2021-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 trưởng nhóm có trình độ Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc Quản trị ngành lưu trữ hồ sơ; có ít nhất 3 năm kinh nghiệm; Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 cán bộ quản lý tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng có ít nhất 3 năm kinh nghiệm Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chỉnh lý tài liệu kế toán | M | 184 | md | Nhân công chỉnh lý tài liệu kế toán | Chỉnh lý và hướng dẫn sử dụng tại KBNN các huyện,thị xã, thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 2 | Công tác chỉnh lý tài liệu hành chính và tài liệu khác của KBNN tỉnh | M | 58 | md | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại KBNN tỉnh | Chỉnh lý và hướng dẫn sử dụng tại KBNN các huyện,thị xã, thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 3 | Công tác chỉnh lý tài liệu hành chính và tài liệu khác của KBNN huyện | M | 7 | md | Nhân công chỉnh lý tài liệu hành chính và tài liệu khác của KBNN huyện | Chỉnh lý và hướng dẫn sử dụng tại KBNN các huyện,thị xã, thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 4 | Bút viết bìa | M | 1.245 | Chiếc | Bút viết lông dầu PM 04 Ceedee - đen ( hoặc tương đương) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 5 | Bút chì để đánh số tờ | M | 125 | chiếc | Bút chì gỗ GP -018 ( hoặc tương đương) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 6 | Hồ dán nhãn | M | 63 | Lọ | Hồ dán nhãn Thiên long G-08 ( hoặc tương đương). Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng. | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 7 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | M | 249 | chiếc | Bút Pentel EnerGel 0,7 mm ( hoặc tương đương) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 8 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | M | 31.374 | Tờ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ ( giấy trắng khổ A4, định lượng | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 9 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | M | 9.960 | Tờ | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Giấy trắng khổ A4 định lượng >80 g/m2) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 10 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | M | 4.482 | Tờ | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Giấy trắng khổ A4 định lượng >80 g/m2) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 11 | Phiếu tin | M | 31.374 | Tờ | Phiếu tin ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Theo tiêu chuẩn Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước ban hành | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 12 | Dao | M | 249 | cái | Dao cắt (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 13 | Kéo cắt giấy | M | 249 | cái | Kéo cắt giấy dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 14 | Ghim kẹp | M | 249 | cái | Ghim kẹp ( Dập ghim số 10 229 ( 12 tờ/50pcs). Dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 15 | Dây buộc | M | 249 | cái | Dây buộc (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 16 | Bút xóa | M | 249 | Cái | Bút xóa (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 17 | Chổi Lông | M | 249 | Cái | Chổi Lông (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 18 | Bìa hồ sơ | M | 31.374 | Tờ | Bìa hồ sơ có kích thước ( 650mx540m)bao gồm 5 phần như sau: Tờ đầu kích thước 320mmx230mm;- phần gáy có kích thước 320mmx40mm ( có 5 đường gấp nếp, khoảng cách mỗi đường gấp nếp 10mm); - Tờ sau có kích thước 320mmx230; - phần tai trên và dưới tai dưới có kích thước 230mmx100mm (có 5 đường gấp nếp, khoảng cách mỗi đường gấp nếp 10mm); -phần tai cạch có kích thước 230mmx150mm ( có 5 đường gấp nếp, khoảng cách mỗi đường gấp nếp 10mm). + Chất liệu bìa hồ sơ được làm từ giấy duplex ( hoặc tương đương), định lượng 300g/m2, in không nhòe mực và theo maket được phê duyệt. | Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành. Vân chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã , Thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 19 | Cặp, hộp đựng tài liệu | M | 1.743 | chiếc | Kích thước hộp hồ sơ lưu trữ: ( 36,5x26,5x11)cm. + Chất liệu hộp: Hộp được làm bìa giấy ép ( giấy catton) có tầm hóa chất chống mối mọt, chống thấm, cặp hồ sơ gáy được dán bằng vải xanh. | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 20 | Tờ mục lục văn bản | M | 47.310 | tờ | Tờ mục lục văn bản ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành | Vận chuyển đưa hàng đến KBNN các huyện, Thị xã, Thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu | 2 | Có 02 trưởng nhóm có trình độ Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc Quản trị ngành lưu trữ hồ sơ; có ít nhất 3 năm kinh nghiệm; Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ chỉnh lý tài liệu | 10 | Có ít nhất 10 cán bộ quản lý tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng có ít nhất 3 năm kinh nghiệm Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ kèm theo để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi