Gói thầu: Đầu tư Hệ thống lưu trữ SAN cho Cảng HKQT Đà Nẵng theo mô hình mới của Tổng công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Đầu tư Hệ thống lưu trữ SAN cho Cảng HKQT Đà Nẵng theo mô hình mới của Tổng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam – CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:24:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt/cài đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự gói thầu đang xét, gồm: máy chủ ảo hoá, thiết bị lưu trữ SAN, thiết bị lưu trữ dự phòng, bản quyền phần mềm máy chủ, bản quyền phần mềm ảo hoá.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.660.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành tại Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng. Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia, kỹ sư có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 48 giờ. Thời gian bảo hành: Tối thiểu 1 năm (12 tháng) kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học-có chứng chỉ quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ/chứng nhận về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị lưu trữ SAN do hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ vật lý | 1 | cái | - Thiết bị máy chủ dạng rack mount, kích thước 2U - Bộ xử lý: 02 x Intel Xeon Gold 5220 2.2G, 18C/36T- Bộ nhớ RAM: 08 x 32GB RDIMM. Hỗ trợ 24 khe RAM RDIMM/ LRDIMM, tối đa 3TB. - Ổ đĩa cứng: 2x480GB SSD SATA. Hỗ trợ tối đa 16 x 2.5" SAS/SATA (HDD/SSD) hoặc 8 x 3.5" SAS/SATA HDD - 02 port 1GbE - 02 port 10GbE SFP + bao gồm module - 02 port 16Gb Fibre Channel HBA - Nguồn: 02 nguồn 750W, Redundant Power Supply (1+1) - Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật được quy định đối với Máy chủ ảo hóa tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ chính (SAN Storage) | 1 | cái | - Dung lượng ≥ 22TB raw, có khả năng đạt tới ≥ 70TB hiệu dụng với tính năng nén dữ liệu- Tủ đĩa sử dụng 100% Flash với công nghệ NVMe- Có 02 bộ điều khiển hoạt động active/active- 08 cổng FC tốc độ 16GBps- 04 Cổng Ethernet tốc độ 10Gbps (Replication)- 04 Cổng Ethernet tốc độ 10Gbps (iSCSI)- 04 cổng Ethernet tốc độ 1 Gbps- 02 Power Supply.- Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật được quy định đối với Thiết bị lưu trữ chính (SAN Storage) tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 3 | Thiết bị lưu trữ dự phòng (Backup) | 1 | cái | - Là hệ thống lưu trữ backup dạng disk-base- Dung lượng Raw Capacity ≥ 32TB.- Dung lượng khả dụng (Usable Capacity) ≥ 20TB, sử dụng RAID-6 có hot-spare. Có khả năng mở rộng đạt ≥ 5000 TB- Có ít nhất 04 cổng 1Gb, hỗ trợ nâng cấp ≥ 20 cổng 10Gbps- Có ít nhất 01 adapter 10 Gigabit Ethernet Dual Port SFP+, bao gồm 2 module SFP+ short-range. - Tốc độ sao lưu đạt ≥ 2.4TB/hr, có khả năng mở rộng để đạt tốc độ sao lưu đạt ≥ 488TB/hr- Có sẵn 02 nguồn AC, có khả năng cắm nóng (hot-plug, hot-swappable)- Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật được quy định đối với Thiết bị lưu trữ dự phòng (Backup) tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 4 | HPE 16GB (1 x 16GB) Dual Rank x4 DDR4-2400 CAS-17-17-17 Registered Memory Kit | 8 | Cái | Bộ nhớ RAM 16GB cho máy chủ HPE DL380 G9 - Nâng cấp cho 02 máy chủ hiện có | ||
| 5 | HPE BladeSystem c-Class 10Gb SFP+ SR Tranceiver) 817718-B2 | 4 | cái | Module quang cho máy chủ HPE DL380 G9 - Nâng cấp cho 02 máy chủ hiện có | ||
| 6 | HPE 10/25GbE 2p SFP28 BCM57414 Adptr | 2 | cái | Card 02 cổng 10Gbps cho máy chủ HPE DL380 G9 - Nâng cấp cho 02 máy chủ hiện có | ||
| 7 | HPE StoreFabric SN1100Q 16Gb 2-Port FC HBA | 2 | cái | Card FC 2 cổng 16Gbps cho máy chủ HPE DL380 G9 - Nâng cấp cho 02 máy chủ hiện có | ||
| 8 | VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) hoặc tương đương | 1 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm Vmware vCenter for vSphere 7 (Per Instance) hoặc tương đương | ||
| 9 | Production Support/Subscription Vmware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year hoặc tương đương | 1 | Bản quyền | Gói hỗ trợ 1 năm phần mềm Vmware vCenter for vSphere 7 (Per Instance) hoặc tương đương | ||
| 10 | VMware vSphere 7 Standard for 1 processor hoặc tương đương | 6 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm Vmware vSphere 7 Standard for 1 processor hoặc tương đương | ||
| 11 | Production Support/Subscription for Vmware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | 6 | Bản quyền | Gói hỗ trợ kỹ thuật 1 năm phần mềm Vmware vSphere 7 Standard for 1 processor hoặc tương đương | ||
| 12 | Veeam Backup Essentials Enterprise Plus. 1 year of Production (24/7) support is included, 2 socket pack hoặc tương đương | 3 | Bản quyền | Gói hỗ trợ kỹ thuật 1 năm phần mềm sao lưu dữ liệu Veeam Backup Essentials Enterprise Plus (bản quyền trên 2 CPU) hoặc tương đương | ||
| 13 | WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic hoặc tương đương | 34 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm Window Server 2019 hoặc tương đương | ||
| 14 | WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương | 15 | Bản quyền | Bản quyền truy cập Window Server 2019 hoặc tương đương | ||
| 15 | SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL hoặc tương đương | 1 | Bản quyền | Bản quyền cơ sở dữ liệu SQL Server 2019 hoặc tương đương | ||
| 16 | SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương | 5 | Bản quyền | Bản quyền truy cập cơ sở dữ liệu SQL Server 2019 hoặc tương đương | ||
| 17 | Thanh nguồn điện lắp tủ Rack 12 cổng | 2 | Cái | Thanh nguồn điện lắp tủ Rack 12 cổng | ||
| 18 | Dây nhảy đồng 10m (Patchcord CAT6 10m) | 10 | sợi | Patchcord CAT6 10m | ||
| 19 | Dây nhảy quang 10m (Patchcord quang 10m) | 16 | sợi | Patchcord quang 10m | ||
| 20 | Dây nhảy quang 3m (Patchcord quang 3m) | 12 | sợi | Patchcord quang 3m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt/cài đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự gói thầu đang xét, gồm: máy chủ ảo hoá, thiết bị lưu trữ SAN, thiết bị lưu trữ dự phòng, bản quyền phần mềm máy chủ, bản quyền phần mềm ảo hoá.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.660.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành tại Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng. Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia, kỹ sư có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 48 giờ. Thời gian bảo hành: Tối thiểu 1 năm (12 tháng) kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | -Bằng đại học-có chứng chỉ quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật | 1 | -Bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ/chứng nhận về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị lưu trữ SAN do hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào cấp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi