Gói thầu: Cung ứng công cụ dụng cụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung ứng công cụ dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:17:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,294,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải chà cầu | 120 | Cái | * Chất liệu: nhựa * Loại: có cán | ||
| 2 | Bàn chải | 50 | Cái | * Chất liệu: nhựa* Màu sắc: nhiều màu* Kích thước: 86x66x35 (cm) | ||
| 3 | Bàn chải chà sàn cán dài | 150 | Cái | * Chất liệu: nhựa * Kích thước: cán dài 120cm* Chiều ngang chổi cước: 45cm | ||
| 4 | Bông quét màng nhện | 100 | Cái | * Chất liệu: sợi cước cứng trơn* Chiều ngang chổi cước: 30cm | ||
| 5 | Bộ dụng cụ lau kính | 5 | Bộ | * Chất liệu: đầu lau kính bằng sợi bông, bộ tay gạt và cán nối dài bằng hợp kim nhôm * Kích thước: cán dài 3m (2 đoạn)* Chiều ngang bộ tay gạt và sợi bông: 35cm | ||
| 6 | Ly | 100 | Cái | * Chất liệu: nhựa* Loại: nhỏ, có quai | ||
| 7 | Cước chà xoong | 50 | Cái | * Kích thước: 12 x 6 (cm)* Chất liệu: thép không gỉ | ||
| 8 | Cước chà xoong | 550 | Cái | * Màu xanh* Kích thước: 4 x 8cm | ||
| 9 | Chiếu | 100 | Cái | * Kích thước 0.8 x 2m* Chất liệu: cói* Đặc tính: mềm, sợi nhỏ, dai, óng mượt | ||
| 10 | Cây lau nhà bẹ | 100 | Cây | * Thân làm bằng inox* Kích thước khung khăn lau: 12 x 50cm | ||
| 11 | Cây thông cầu | 20 | Cây | * Kích thước: chiều dài cây 1200mm* Chất liệu: nhựa | ||
| 12 | Xủi cán ngắn | 100 | Cây | * Chiều dài cán: 30cm* Công dụng: Làm vệ sinh vách tường, cửa sổ, cửa kính, cạo bỏ các lớp vôi và sơn cũ | ||
| 13 | Cây gắp rác | 50 | Cây | * Chất liệu: kim loại mạ* Chiều dài: 40cm* Công dụng: Gắp rác, gắp bọc nylon, gắp lá cây | ||
| 14 | Cây đẩy nước | 100 | Cây | * Chất liệu: cán inox, gạt nước bằng cao su* Kích thước: (L x W x H) 155 x 340 x 220 (cm)* Công dụng: Đẩy nước, làm sạch sàn nhà | ||
| 15 | Chổi cau (Chổi chà) | 100 | Cây | Loại: cán ngắn | ||
| 16 | Chổi đót | 800 | Cây | Cán chổi làm bằng thân cây đót | ||
| 17 | Chổi nhựa | 200 | Cây | * Kích thước: 1,2m* Loại: cán dài, quét nước | ||
| 18 | Chổi nylon | 30 | Cây | * Kích thước: 60cm* Lông chổi làm bằng những sợi tơ nylon mềm mại | ||
| 19 | Chổi quét trần nhà | 50 | Cây | Đầu chổi làm sợi cước cứng trơn, cán bằng inox, dài 3m | ||
| 20 | Chổi quét trần nhà | 2 | Cây | Đầu chổi làm sợi cước cứng trơn, cán bằng inox, dài 9m | ||
| 21 | Cọ chà cầu | 300 | Cái | Loại: cán dài, đầu tròn, long ngựa | ||
| 22 | Cọ súc chai | 30 | Cái | * Kích thước: 40cm*Đầu cọ làm bằng lông ngựa | ||
| 23 | Cọ quét sơn | 200 | Cái | * Kích thước: cán dài 10cm, đầu cọ dài 254mm x rộng 150mm x dày 16mm* Chất liệu: bằng lông heo, cán bằng gỗ kèm theo một lớp thiếc mạ để cố định các đầu lông | ||
| 24 | Dây dù | 400 | Mét | Loại: dày, bản lớn, màu xanh | ||
| 25 | Dây nylon | 50 | Cuộn | Cuộn 0,5kg, bóng | ||
| 26 | Dây thun sợi | 90 | Kg | Loại: vòng lớn | ||
| 27 | Dao lam | 2.000 | Cái | Màu trắng, siêu mỏng, bén | ||
| 28 | Dép | 200 | Đôi | * Chất liệu: nhựa * Màu trắng, xanh* Size: 43 - 44 | ||
| 29 | Găng tay | 2.100 | Đôi | * Chất liệu: cao su* Size 7.5, 8 | ||
| 30 | Găng tay | 200 | Đôi | * Chất liệu: vải kaki, dày* Size 9 | ||
| 31 | Gáo | 100 | Cái | * Chất liệu: nhựa, dày* Đường kính: 8cm | ||
| 32 | Giấy nhám khô | 5 | Miếng | * Kích thước: 23 x 28cm* Loại: hạt cát | ||
| 33 | Giấy vệ sinh | 2.000 | Cuộn | * Chất liệu: 100% bột giấy nguyên sinh* Số cuộn: 10 cuộn, không lõi* Số lớp: 02 lớp | ||
| 34 | Ống | 100 | Cuộn | * Đường kính 9mm; cuộn 50m* Chất liệu: nhựa trong dẻo | ||
| 35 | Pin đại | 20 | Viên | 1.5v | ||
| 36 | Pin tiểu | 3.000 | Viên | 3A, 1.5v | ||
| 37 | Pin tiểu | 3.000 | Viên | 2A, 1.5v | ||
| 38 | Pin trung | 3.000 | Viên | 1.5v | ||
| 39 | Pin vuông | 400 | Viên | 9v | ||
| 40 | Tấm láng Simili | 50 | Tấm | * Kích thước: 1,6 x 2m* Màu sắc: trắng | ||
| 41 | Tạp dề | 200 | Cái | Chất liệu: nhựa trong | ||
| 42 | Thùng rác | 200 | Cái | * Kích thước: (L x W x H) 34.5 x 33.5 x 45.5 (cm)* Dung tích: 30lít* Màu xanh, có in hoặc dán decal nhựa trong, chữ màu, kèm dòng chữ ''Chất thải thông thường'' có nắp đậy kín, lõi thùng trong chứa rác, đạp chân.* Chất liệu: nhựa Composite cốt sợi thủy tinh | ||
| 43 | Thùng rác | 100 | Cái | * Kích thước: (L x W x H) 34.5 x 33.5 x 45.5 (cm)* Dung tích: 30lít* Màu vàng, có in hoặc dán decal nhựa trong, chữ màu, kèm dòng chữ ''Chất thải lây nhiễm'' và biểu tượng chất thải lây nhiễm, có nắp đậy kín, lõi thùng trong chứa rác.* Chất liệu: nhựa Composite cốt sợi thủy tinh | ||
| 44 | Thùng rác | 50 | Cái | * Kích thước: (L x W x H) 550 x 490 x 930 (mm)* Dung tích: 60lít* Màu xanh, có in hoặc dán decal nhựa trong, chữ màu, kèm dòng chữ ''Chất thải thông thường'' có nắp lật, lõi thùng trong chứa rác.* Chất liệu: nhựa Composite cốt sợi thủy tinh | ||
| 45 | Thùng rác | 20 | Cái | * Kích thước: (L x W x H) 550 x 490 x 930 (mm)* Dung tích: 120lít* Màu xanh, có in hoặc dán decal nhựa trong, chữ màu, kèm dòng chữ ''Chất thải thông thường'' có nắp đậy kín, lõi thùng trong chứa rác, đạp chân, 02 bánh xe.* Chất liệu: nhựa Composite cốt sợi thủy tinh | ||
| 46 | Xúc rác | 150 | Cái | * Chất liệu: nhựa* Loại: cán dài >= 75cm | ||
| 47 | Xô | 100 | Cái | * Chất liệu: nhựa dày * Dung tích: 20 lít * Màu sắc: xanh, đỏ | ||
| 48 | Khăn lau nhà bẹ | 1.000 | Cái | * Chất liệu: vải nỉ* Kích thước: 12 x 50 cm* Màu sắc: xanh | ||
| 49 | Khăn lau kính | 200 | Cái | * Chất liệu: vải Microfiber Caro* Kích thước: 30 x 35 cm* Màu sắc: đủ màu | ||
| 50 | Ủng | 50 | Đôi | * Chất liệu: nhựa PVC - cao su* Kích cỡ (size): 9 - 11.5* Kiểu dáng: Công nghiệp* Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi